ĐẠI HỌC DONGGUK - XUẤT SẮC TRÊN CÁC LĨNH VỰC NHÂN VĂN VÀ NGHỆ THUẬT

 

 

 

 

 

 

1. Học phí : 6.600.000 won/năm

2. Phí nhập học : 60.000 won

3. Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

4. Thông tin khoá học : Mỗi kỳ 10 tuần

5. KTX : 1.200.000 won/6 tháng (KTX ngoài trường) 

6. Bảo hiểm : 120.000 won/năm

 

kí túc xá đại học Dongguk

 

 

Đại học

Đơn vị tuyển sinh

Đại học Phật giáo

Phật giáo, Chuyên ngành Phật giáo

Đại học Văn Khoa

Phúc lợi xã hội

Quốc văn quốc ngữ. Bộ môn sáng tác văn nghê

Ngữ văn Anh

Ngữ văn Nhật Bản

Ngữ văn Trung Quốc

Triết học

lịch sử

Đại học Khoa học tư nhiên

Toán học

Hóa học

Thống kê học

Vật lý bán dẫn

Đại học Luật

Khoa luật

Đại học khoa học xa hội

Chính trị hành chính. Chuyên ngành ngoại giao chính trị

Chính trị hành chính. Chuyên ngành chính trị

Chính trị hành chính. Chuyên bắc Hàn

kinh tế thương mại. Chuyên ngành kinh tế

Kinh tế thương mại. Chuyên ngành kinh tế thương mại

Xã hội và thông tin ngôn luận. Chuyên ngành Xã hội học

Xã hội và thông tin ngôn luận. Chuyên ngành Truyền thông báo chí

Hành chính cảnh sát

Quản lý công nghệ thực phẩm

Quảng cáo và quan hệ công chúng

Đại học kinh tế

Kinh tế. Chuyên ngành Kinh tế học

Đại học BioSystem

Sinh học đời sống

Bio môi trường học

Kĩ thuật y sinh

Kĩ thuật sinh học thực phẩm

Đại học kỹ thuật

Điện, Điện tử. Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ thông tin. Chuyên ngành kỹ thuật Computer

Công nghệ thông tin. Chuyên ngành Thông tin liên lạc

Kỹ thuật xây dựng và môi trường

Sinh học hóa chất

kỹ thuật năng lượng và người máy

Kiến trúc

Hệ thống công nghiệp mới

Truyền thông đa phương tiện Multimedia

Kỹ thuẩt vật liệu mới và năng lượng tổng hợp

Đại học Nghệ thuật

Kịch nghệ

Điện ảnh

Mĩ thuật. Chuyên ngàng mĩ thuật phật giáo

Mĩ thuật. Chuyên ngành văn hóa Hàn

Mĩ thuật. Chuyên ngành văn hóa Phương Tây

Mĩ thuật. Chuyên ngành Biếm họa

 

 

Thư viện đại học Dongguk

 

 

Một số lễ hội ở đại học Dongguk

 

 

Đại học

Khoa

Đại học phật giáo

Phật học

Seon học

Triết học Ấn Độ

Đại học Văn khoa

Quốc văn quốc ngữ

Ngữ văn Anh

Ngữ văn Nhật Bản

Ngữ văn Trung Quốc

Triết học

Văn hóa đạo đức

Lịch sử

Đại học Khoa học tự nhiên

Toán học

Vật lý học

Hóa học

Thống kê học

Bán dẩn học

Đại học luật

Luật học

Đại học khoa học xã hội

Chính trị

Hành chính

Cảnh sát

Xã hội học

Bắc Hàn học

Truyền thông báo chí

kinh tế

Thương mại

Quản lý công nghiệp thực phẩm

Đại học Kinh tế

Kinh tế học

Kế toán

Thông tin kinh tế

Đại học Bio System

Sinh học đời sống

Môi trường

Y sinh

Sinh học thực phẩm

Đại học kỹ thuật

Điện,điện tử

kỹ thuật máy tính

Xây dựng môi trường

Kỹ thuật hóa học

Kỹ thuật máy

Kiến trúc

Truyền thông thông tin

Hệ thống công nghiệp

Đại học Sư phạm

Giáo dục học

Giáo dục quốc ngữ

Giáo dục lịch sử

Địa lý học

Giáo dục toán học

Gia đình học

Thể dục

Đại học Truyền thông Media

Truyền thông đa phương tiện Multimedia

Quảng cáo và quan hệ công chúng

Đại học nghệ thuật

Lịch sử mỹ thuật học

Mỹ thuật học

kich nghệ

Đại học Dược

Dược

Đại học Y học dân tộc

y học Dân tộc

Đại học y

y học

Viện khoa học thông tin Nano

Ánh sáng-Hiển thị

Thong tin-kỹ thuật Nano

Viện Phật giáo

Tổng hợp Phật giáo Hàn Quốc

Quản trị kinh doanh

Global MBA

Điện ảnh

Nội dung văn hóa

Sản xuất phim

Multimedia

Nghệ thuật biểu diễn

 

 

Chương trình Giao lưu với Việt Nam

 

Chương trình tình nguyện

 


    

Khóa

Nội dung

Chi phí (won)

Đại học

Học phí

Khoa học xã hội và nhân văn

3,469,000

Khoa học tự nhiên/ giáo dục thể chất

4,025,000

Kỹ thuật/ Nhệ thuật

4,580,000

Sau đại học

 

 

Học phí

Khoa học xã hội và nhân văn

4,375,000

 

Khoa học tự nhiên/ giáo dục thể chất

5,494,000

Kỹ thuật/ Nhệ thuật

6,255,000

 

 

 

Học bổng cho sinh viên mới

Tên học bổng

Đối tượng

mức học bổng

Phân biệt

Ghi chú

Học bổng cho sinh viên mới (học kì đầu)

Người có chứng chỉ TOPIK 3

30%

học phí

Đại học/ Sau đại học

-Nộp chứng chỉ được công nhận

-Không có ưu đãi cho phí nhập học

Người có chứng chỉ TOPIK $_^

50%

học phí

Đại học/Sau đại học

Người có chứng chỉ Anh văn (PBT trên 530, CBT 197, iBT 71,IELTS 5.5,TEPS 600

Sinh viên các khoa không áp dụng yêu cầu ngoại ngữ

30%

học phí

Sau đại học

Không có ưu đãi cho phí nhập học

 

Học bổng theo thành tích học tập

Tên học bổng

Đối tượng

Phân biệt

Ghi chú

Học bổng cho sinh viên nước ngoài

Điểm trung bình học kì trước 3.0~3.9: hỗ trợ 40%

Đại học

-Đạt trên 15 tín chỉ

-Giới hạn niên học

Điểm trung bình học kì trước trên 4.0:hỗ trợ 60% học phí

Học bổng cho sinh viên nước ngoài

Điểm trung bình học kì trước 3.5~3.99:hỗ trợ 30% học phí

Sau đại học

-Giới han niên học

Điểm trung bình học kì trước 4.0~4.5: hỗ trợ 50% học phí

 

Học bổng ngoại ngữ  xuất sắc

Tên học bổng

Đối tượng

Phân biệt

Ghi chú

Học bổng ngoại ngữ xuất sắc

TOPIK cấp 4:300,000KRW/kì

TOPIKcấp5~6:500,000KRW/kì

Đại học

-Đạt trên 15 tín chỉ

-Giới hạn niên học

-Đăng kí đầu mỗi kì

 

 

Thư viện đại học Dongkuk

 

Bio-Medi Campus

 

Thông tin được cập nhật vào tháng 5/2019 

 

ĐIỀN FORM THÔNG TIN TƯ VẤN DU HỌC NHẬN NGAY 500.000 VND