tên tiếng hàn của bạn là gì
tên tiếng hàn của bạn là gì

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Du học sinh Hàn Quốc hay người học tiếng Hàn đều muốn chọn riêng cho mình một tên tiếng Hàn, được dùng trong quá trình học ngôn ngữ hay giao tiếp. Hoặc đơn giản là đổi tên tiếng Việt của mình sang tiếng Hàn để sử dụng. Tuy nhiên, có nhiều bạn vẫn đang chưa biết làm cách nào để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn. Vậy tên tiếng Hàn của bạn là gì? Làm thế nào để đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn? Hãy để Monday hướng dẫn các bạn thông tin chi tiết bên dưới nha!

Tên gọi tiếng Hàn của bạn là gì?
Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Có 2 cách để dịch tên của bạn sang tiếng Hàn như sau :

Cách 1: Phiên âm tên tiếng Hàn theo cách đọc tên tiếng Việt

  • Phiên âm tên theo cách đọc

Ví dụ :

– Nguyễn Chí Long

+ Nguyễn : 웬

+ Chí :  찌

+ Long :  롱

> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 웬찌롱

– Phạm Văn Hưng

+ Phạm : 팜

+ Văn : 반 

+ Hưng : 흥

> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 팜반흥

– Nguyễn Duy Kiệt

+ Nguyễn : 원

+ Duy : 반 

+ Kiệt : 결

> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 원반결

  • Sử dụng tiếng Hán (Sử dụng từ Hán Hàn tương đương)

– Nguyễn Chí Long 

+ Nguyễn : 원 (원 : Nguyên, Nguyễn)

+ Chí :  지

+ Long :  용 (용 : Long – Rồng)

> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 원지용

Xem thêm về từ vựng ngữ pháp: 7 bất qui tắc trong tiếng Hàn

Cách 2: Đặt tên tiếng Hàn theo phiên âm Hán – Hàn

Phiên âm tiếng Hán Hàn để dịch tên tiếng Việt
Phiên âm tiếng Hán – Hàn để dịch tên tiếng Việt


👉 T
ên họ

1. Trần: 진 – Jin

2. Nguyễn: 원 – Won

3. Lê: 려 – Ryeo

4. Võ, Vũ: 우 – Woo

5. Vương: 왕 – Wang

6. Phạm: 범 – Beom

7. Lý: 이 – Lee

8. Trương: 장 – Jang

9. Hồ: 호 – Ho

10. Dương: 양- Yang

11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;

12. Phan: 반 – Ban

13. Đỗ/Đào: 도 – Do

14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;

15. Cao: 고 – Ko(Go)

16. Đàm: 담 – Dam

17. Bùi : Bae – 배

18. Ngô : Oh – 오

19. Tương: Sang – 상 

👉 Tên đệm & tên

A

An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영)

B

Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평)

C

Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강)

Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종)

D

Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ;  ; ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동)

Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕) ; 

Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도) ; Đạt: Dal (달) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담)

G

Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요)

Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)

H

Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)

Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍)

Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형)

Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회) ; Hùng: Hung (훙) 

K

Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규)

Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결) ; Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근)

L

Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리)  ;  Lục: Ryuk/ Yuk (육)  ;  Lưu: Ryoo (류)  

M

Mã: Ma (마) Mai: Mae (매)  ; Mẫn: Min (민)  ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명)

N

Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원)

Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀)

O

Oanh: Aeng (앵) 

P

Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (복) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방)

Q

Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권) ; Quỳnh, Kính : Kyung (경)

S

Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산)

T

Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손) ; Tống: Song (숭) ; Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜)

Thạch: Taek (땍) ; Thái: Tae (대)  ; Thăng, Thắng: Seung (승)  ;  Thành, Thịnh: Seong (성)  ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정); Thảo: Cho (초) ; Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi, Triệu: Choi (최) ; Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실) ; Thương: Shang (상) ; 

Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장)

Xem thêm về kinh nghiệm du học: Địa chỉ đổi tiền Hàn Quốc

V

Vân: Woon (윤) ; Văn: Moon/ Mun(문)  ; Vi, Vy: Wi (위) ; Viêm: Yeom (염) ; Việt: Meol (멀) ; Võ, Vũ: Woo(우) ; Vương: Wang (왕) ; Xa: Ja (자) ; Xương: Chang (장)

Y

Yến: Yeon (연)

Và dành cho những bạn muốn đặt tên tiếng Hàn của mình theo tiếng Latin theo cách đọc thì bạn chỉ cần nắm được bạn chữ cái và cách đánh vấn để ghép chữ thôi. Các bạn có thể tự học thêm bảng chữ cái ở đây

Hoặc tham gia vào lớp Tiếng Hàn sơ cấp để học thêm nhiều về tiếng Hàn hơn nhé!

Ngoài ra, bạn có thể dịch tên của bạn bằng ngày tháng năm sinh trang web sau: 한국 이름 짓기/한글 이름 생성기 (ltool.net)

✌️ Bài viết được biên soạn bởi : Du học Hàn Quốc Monday
👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

Tư vấn miễn phí

Viết một bình luận