tên tiếng hàn của bạn là gì
tên tiếng hàn của bạn là gì

Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Cách dịch chi tiết từ A-Z

Rất nhiều du học sinh Hàn Quốc và người đang học tiếng Hàn mong muốn chọn cho riêng mình một cái tên tiếng Hàn để thuận tiện trong quá trình học tập và giao tiếp với người Hàn. Tuy nhiên, chắc hẳn vẫn còn nhiều bạn chưa tìm được cái tên phù hợp hoặc chưa biết cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn. Vậy nên, tên tiếng Hàn của bạn là gì? Hãy cùng Monday khám phá bài viết này để tìm ra cái tên ưng ý nhất, bạn nhé!

Để giải đáp thắc mắc bạn tên là gì tiếng Hàn, Monday sẽ hướng dẫn 3 cách cơ bản để giúp bạn tìm ra được tên tiếng Hàn chuẩn nhất. Đó là, dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn, đặt tên tiếng Hàn theo âm Hán – Hàn và tự đặt tên tiếng Hàn theo ý thích dựa theo tên thần tượng, ngày sinh nhật hay một cụm từ tiếng Hàn “hay ho”.

Ngoài ra, chúng mình cũng gợi ý một vài tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nữ và tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam. Các bạn hãy tham khảo thêm để đặt cho bản thân cái tên thật ấn tượng mỗi khi ai đó hỏi bạn tên gì, tiếng Hàn là gì nhé!

tên tiếng Hàn của bạn là gì
Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo cách đọc

Đây là cách xác định tên tiếng Hàn bạn là gì mà các bạn sẽ sử dụng rất nhiều trong quá trình làm hồ sơ du học Hàn Quốc, cũng như trong các giấy tờ, bằng cấp chính thức. Đôi khi, các bạn sẽ gặp khá nhiều khó khăn nếu không biết chính xác cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn cơ bản này.

Hiểu được điều đó, Monday đã giúp bạn tổng hợp phiên âm tiếng Hàn theo cách đọc tiếng Việt của các họ và tên gọi phổ biến nhất. Chúng mình hãy cùng tìm kiếm và cho Monday biết tên bạn trong tiếng Hàn là gì nhé!

Phiên âm họ

Số thứ tựHọ tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Nguyễn응우옌
2Trần쩐
3Lê레
4Phạm팜
5Hoàng황
6Hứa흐어
7Vũ부
8Phan판
9Trương쯔엉
10Bùi부이
11Đặng당
12Đỗ도
13Ngô응오
14Hồ호
15Dương즈엉
16Đinh딘
17Mã마
18Lâm럼
19Mai마이
20Trịnh찐
21Đào다오
22Cao까오
23Lý리
24Hà하
25Lưu르우
26Lương르엉
27Châu쩌우
28Huỳnh휜

Phiên âm tên – A

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1An안
2Ái아이
3Anh / Ánh안
4Ân언

Phiên âm tên – B

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Bá바
2Bách / Bạch밧
3Băng / Bằng방
4Bích빗
5Bình빈
6Bảo바오
7Bối / Bội보이
8Bửu브우

Phiên âm tên – C

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Cảnh깐
2Cát깍
3Cẩm / Cầm껌
4Công꽁
5Cúc꾹
6Cương / Cường끄엉
7Chi / Chí치
8Chinh / Chính친
9Châu처우

Phiên âm tên – D

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Diễm지엠
2Diệu지에우
3Diệp지엡
4Doãn조안
5Dung / Dũng즁
6Duy쥐
7Duyên쥬엔
8Dương즈엉

Phiên âm tên – Đ

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Đan단
2Đài / Đại다이
3Đàm담
4Đào / Đạo다오
5Đạt닥
6Đăng / Đặng당
7Điệp디엡
8Định딘
9Đoan / Đoàn돤
10Đông / Đống / Đồng동
11Đức득

Phiên âm tên – G

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Gia자
2Giang지앙
3Giao자오
4Giàu자우
5Giáp잡

Phiên âm tên – H

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Hà / Hạ하
2Hải하이
3Hạnh한
4Hào / Hảo / Hạo하어
5Hằng항
6Hân헌
7Hậu허우
8Hiên / Hiến / Hiền / Hiển / Hiện히엔
9Hiệp히엡
10Hiếu히에우
11Hinh / Hình힌
12Hoa화
13Hoài화이
14Hoàng황
15Hồng홍
16Huê / Huế / Huệ호에
17Hùng훙
18Hưng흥

Phiên âm tên – K

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Kim낌
2Kính낀
3Kỳ끼
4Khải카이
5Khanh / Khánh칸
6Khang캉
7Khắc칵
8Khoa콰
9Khôi코이
10Khổng콩
11Khiêm키엠
12Khuê쿠에
13Khương크엉
14Kiên끼엔
15Kiệt끼엑
16Kiều끼에우
17Kha / Khả카

Phiên âm tên – L

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1La / Lã라
2Lài라이
3Lam람
4Lan란
5Lập럽
6Lê / Lễ / Lệ레
7Liên리엔
8Liêm리엠
9Liễu리에우
10Linh린
11Loan롼
12Long롱
13Lợi러이
14Lộc록
15Ly / Lý리
16Luân루안
17Luật루엇
18Lưu르우

Phiên âm tên – M

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Mai마이
2Mẫn먼
3Mạnh만
4Mi / Mĩ / Mị / My / Mỹ / Mị미
5Minh민

Phiên âm tên – N

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Nam남
2Nga응아
3Ngân응언
4Nghi응히
5Nghĩa응히아
6Nghiêm응히엠
7Ngọc응엇
8Nguyên응우옌
9Nguyệt응우웰
10Nhã냐
11Nhân년
12Nhật녁
13Nhi니
14Như니으 / 느
15Nhung늉

Phiên âm tên – O

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Oa와
2Oanh완

Phiên âm tên – P

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Phát팓
2Phong풍
3Phương / Phượng프엉
4Phi피
5Phú푸
6Phước프억

Phiên âm tên – Q

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Quang꾸앙
2Quân꾸언
3Quốc꾸억
4Quy / Quý / Quỳ뀌
5Quyên / Quyền꾸엔
6Quỳnh뀐

Phiên âm tên – S

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Sa사
2San산
3Sâm섬
4Sơn선
5Sương스엉

Phiên âm tên – T

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Tài따이
2Tâm떰
3Tân / Tấn딴
4Tín띤
5Tiên / Tiến / Tiền띠엔
6Tiệp띠엡
7Toàn또안
8Tôn똔
9Tú뚜
10Tùng뚱
11Tuấn뚜안
12Tuyền뚜엔
13Tuyết뚜엣
14Tường뜨엉
15Thạch탁
16Thái타이
17Thăng / Thắng탕
18Thanh / Thành탄
19Thảo타오
20Thế테
21Thy티
22Thiên / Thiện티엔
23Thịnh틴
24Thùy / Thủy / Thụy투이
25Thông통
26Thương트엉
27Trà짜
28Trác짝
29Trân쩐
30Trang짱
31Trí찌

Phiên âm tên – U

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Uyên / Uyển우엔
2Uy위

Phiên âm tên – V

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Vân번
2Văn반
3Vi / Vĩ / Vy / Vỹ비
4Việt비엣
5Vũ부
6Võ버
7Vương브엉
8Viêm비엠

Phiên âm tên – X

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Xuân쑤언
2Xuyên / Xuyến쑤엔
3Xoan쏘안
4Xinh씬

Phiên âm tên – Y

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng Hàn
1Yên / Yến이엔
2Y / Ý이

Đối với cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo cách đọc như thế này, chúng mình cũng có thể tham khảo thêm về Quy tắc phiên âm tiếng nước ngoài theo chuẩn của Viện Quốc ngữ Hàn Quốc. Cách phiên âm nguyên âm và phụ âm tiếng Việt sang tiếng Hàn nằm ở mục số 2, bảng số 16 bạn nhé!

Sau khi phiên âm họ và tên, chúng mình sẽ ghép thành một cái tên hoàn chỉnh như thế này:

  • Huỳnh Nguyễn Mai Phương – 휜 응우옌 마이 프엉
  • Nguyễn Vũ Hà Anh – 응우옌 부 하 안

Đây là cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn cơ bản nhưng được sử dụng rất nhiều. Các bạn hãy tự phiên âm tên mình để biết cách người bản xứ gọi tên bạn là gì trong tiếng Hàn nhé!

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo âm Hán – Hàn

Chúng mình đều biết rằng cả tiếng Hàn và tiếng Việt đều có kho tàng từ vựng gốc Hán vô cùng phong phú. Do đó, bên cạnh cách thức phiên âm tên tiếng Hàn theo cách đọc tên tiếng Việt, chúng mình còn một cách khác để xác định trong tiếng Hàn tên của bạn là gì, đó là dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn theo âm Hán – Hàn.

Cùng Monday tìm hiểu họ tiếng Hàn và tên tiếng Hàn của bạn là gì nếu được dịch theo âm Hán – Hàn này nhé!

Phiên âm tiếng Hán Hàn để dịch tên tiếng Việt
Phiên âm tiếng Hán – Hàn để dịch tên tiếng Việt

Họ theo âm Hán – Hàn

Số thứ tựHọ tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Nguyễn원Won
2Trần진Jin
3Lê려Ryeo
4Võ / Vũ우Woo
5Vương왕Wang
6Phạm범Beom
7Lý이Lee
8Bùi배Bae
9Cao고Go
10Tương상Sang
11Trương장Jang
12Hồ호Ho
13Dương양Yang
14Hoàng / Huỳnh황Hwang
15Phan반Ban
16Đỗ / Đào도Do
17Trịnh / Trình / Đinh정Jeong
18Ngô오Oh
19Đàm담Dam

Tên theo âm Hán Hàn – A

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1An안Ahn
2Anh / Ánh영Yeong
3Ái애Ae

Tên theo âm Hán Hàn – B

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Bách백Baek
2Bảo보Bo
3Bân빈Bin
4Bàng방Bang
5Bích평Pyeong

Tên theo âm Hán Hàn – C

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Cẩm금Geum
2Cao고Go
3Cam갬Gaem
4Căn근Geun
5Cù구Goo
6Cung궁Gung
7Cường강Kang
8Cửu구Goo
9Châu주Joo
10Chí지Ji
11Chung종Jong

Tên theo âm Hán Hàn – D

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Dũng용Yong
2Dương양Yang
3Duy두Doo
4Diên연Yeon
5Diệp옆Yeop
6Doãn윤Yoon

Tên theo âm Hán Hàn – Đ

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Đại대Dae
2Đàm담Dam
3Đạt달Dal
4Đắc득Deuk
5Điệp덮Deop
6Đoàn단Dan
7Đức덕Deok
8Đăng등Deung
9Đào / Đỗ도Do
10Đông동Dong

Tên theo âm Hán Hàn – G

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Gia가Ga
2Giao요Yo
3Giang강Kang

Tên theo âm Hán Hàn – H

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Hà / Hàn하Ha
2Hách혁Hyeok
3Hải해Hae
4Hàm함Ham
5Hân흔Heun
6Hạnh행Haeng
7Hạo / Hồ호Ho
8Hỷ히Hee
9Hiến헌Heon
10Hiền / Huyền현Hyeon
11Hiển훈Hun
12Hiếu효Hyo
13Hinh형Hyeong
14Hoa화Hwa
15Hoài회Hoe
16Hoan훈Hoon
17Hoàng황Hwang
18Hồng홍Hong
19Huế / Huệ혜Hye
20Hưng흥Heung
21Hương향Hyang
22Hường형Hyeong
23Huy회Hwi

Tên theo âm Hán Hàn – K

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Khắc극Keuk
2Khải / Khởi개Kae / Gae
3Khoa과Gwa
4Khổng공Gong
5Khuê규Kyu / Gyu
6Kiên군Gun
7Kiện건Geon
8Kiệt결Kyeol
9Kiều교Kyo
10Kim김Kim
11Kính경Kyeong
12Kỳ / Kỷ기Ki

Tên theo âm Hán Hàn – L

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1La나Na
2Lại래Rae
3Lan란Ran
4Lâm림Rim
5Lạp라Ra
6Lê / Lệ려Ryeo
7Liên련Ryeon
8Liễu류Ryu
9Long용Yong
10Ly / Lý이Lee
11Lỗ노No
12Lợi리Ri
13Lưu류Ryu

Tên theo âm Hán Hàn – M

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Mai매Mae
2Mẫn민Min
3Mạnh맹Maeng
4My / Mỹ미Mi
5Minh명Myung

Tên theo âm Hán Hàn – N

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Nam남Nam
2Nga아Ah
3Ngân은Eun
4Nghệ예Ye
5Nghiêm염Yeom
6Ngộ오Oh
7Ngọc억Ok
8Nguyệt월Wol
9Nhân인In
10Nhi이Yi
11Nhiếp섶Sub
12Như으Eu
13Ninh녕Nyeong
14Nữ녀Nyeo

Tên theo âm Hán Hàn – O

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Oanh앵Aeng

Tên theo âm Hán Hàn – P

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Phong풍Pung
2Phùng봉Bong
3Phương방Bang
4Phát팔Pal
5Phi비Pi
6Phúc / Phước북Pook
7Phan반Ban

Tên theo âm Hán Hàn – Q

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Quân균Gyoon
2Quang광Gwang
3Quốc국Gook
4Quyên견Gyeon
5Quyền권Kwon
6Quỳnh경Kyeong

Tên theo âm Hán Hàn – S

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Sắc새Se
2Sơn산San

Tên theo âm Hán Hàn – T

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Tài재Jae
2Tâm / Thẩm심Sim
3Tân / Tín신Sin
4Tiến션Syeon
5Tiệp셥Seob
6Tiết설Seol
7Tô / Tiêu소So
8Tố솔Sol
9Tôn손Son
10Tống송Song
11Tú수Soo
12Từ숙Suk
13Tuấn준Joon
14Thạch택Taek
15Thái태Tae
16Thắng승Seung
17Thành성Seong
18Thanh정Jeong
19Thảo초Cho
20Thất칠Chil
21Tuyết셜Syeol
22Thế새Sae
23Thị이Yi
24Thiên천Cheon
25Tiên선Seon
26Thủy수Soo
27Thư서Seo
28Thuận순Soon
29Thương상Sang
30Trà자Ja
31Trác작Jak
32Trân진Jin
33Trường장Jang

Tên theo âm Hán Hàn – V

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Vân윤Woon
2Văn문Moon
3Vi / Vy위Wi
4Viêm염Yeom
5Việt멀Meol
6Võ / Vũ우Woo
7Vương왕Wang

Tên theo âm Hán Hàn – X

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Xa자Ja
2Xương창Chang

Tên theo âm Hán Hàn – Y

Số thứ tựTên tiếng ViệtPhiên âm tiếng HànLa-tinh hóa
1Yến연Yeon
2Ý의Ui

Tương tự như cách phiên âm đầu tiên, sau khi phiên âm họ và tên theo âm Hán – Hàn, chúng mình cũng sẽ ghép thành một cái tên hoàn chỉnh:

  • Lâm Thế Hưng – 림새흥
  • Nguyễn Nhật Ánh – 원일영

Cách phiên âm tên theo âm Hán – Hàn này đặc biệt thể hiện rõ ý nghĩa trong tên của mình, tuy nhiên không phải tên tiếng Việt nào cũng đặt theo âm Hán – Việt, bạn nên lưu ý nhé!

Tự đặt tên tiếng Hàn theo ý thích

Cũng có những bạn không thể xác định tên tiếng Hàn của bạn là gì theo hai cách trên. Hoặc nếu bạn cảm thấy cách phiên âm họ và tên từ tiếng Việt sang tiếng Hàn như thế hơi đơn giản và không thú vị, chúng mình hoàn toàn có thể tự do sáng tạo một cái tên mới để sử dụng trong quá trình giao tiếp với người Hàn. Đây là ba cách mà Monday gợi ý để các bạn có thể tìm được cái tên hài lòng nhất cho riêng mình!

3 cách đặt tên tiếng Hàn theo ý thích
3 cách đặt tên tiếng Hàn theo ý thích

Đặt tên theo tên thần tượng, nhân vật yêu thích

Cách đặt tên này khá phổ biến đối với các bạn fan hâm mộ của các nhóm nhạc, ca sĩ hay diễn viên Hàn Quốc. Việc chọn một cái tên giống với tên hoặc nghệ danh của người nổi tiếng sẽ giúp chúng mình dễ nhớ và cảm thấy thú vị. Đây là một cách thể hiện tình cảm của bạn đối với thần tượng và mỗi lần giới thiệu tên cũng là một cơ hội tuyệt vời để chúng mình tận dụng giới thiệu luôn về thần tượng!

Hoặc các bạn cũng có thể chọn một cái tên theo tên nhân vật nữ chính hay nam chính trong các bộ phim truyền hình, điện ảnh yêu thích.

Dưới đây là tên của một vài người nổi tiếng Hàn Quốc mà bạn có thể tham khảo để chọn cho mình tên tiếng Hàn thật ưng ý nhé!

  • Song, Park hay Kim là những họ tiếng Hàn hay cho nữ. Và nếu bạn đang muốn tìm kiếm một cái tên Hàn hay cho nữ họ Kim thì Kim Ji Won, Kim So Hyun hay Kim Yoo Jung là những tên gọi cực kỳ phù hợp. Đây là cách đặt dựa theo tên của ba nàng “ngọc nữ” xinh đẹp và tài năng trong làng giải trí Hàn Quốc.
  • Tiếp đến, tên thật của các cô nàng “Nhung Đỏ” (Red Velvet): Bae Joo Hyun – Kang Seul Gi – Song Seung Wan – Park Soo Young – Kim Ye Rim cũng là các tên tiếng Hàn hay cho nữ mà Monday muốn gợi ý cho bạn.
  • Hoặc nếu các bạn đang cần tên tiếng Hàn hay cho nữ ngắn gọn và dễ thương thì Bom (Mùa xuân) hay Haru (Ngày) cũng sẽ rất phù hợp!

Đặt tên theo ngày, tháng, năm sinh

Như chúng mình đều biết, ngày tháng năm sinh không chỉ là những con số trên giấy tờ, nó còn nói lên rất nhiều điều về cuộc đời mỗi người. Vậy thì, tên tiếng Hàn của bạn là gì nếu dựa theo ngày mình sinh ra đời? Monday giới thiệu đến bạn một trang web để bạn có thể tra tên tiếng Hàn của mình dựa theo ngày sinh nhật.

Dù biết tiếng Hàn hay không, các bạn cũng có thể dễ dàng tra cứu tên tiếng Hàn của bạn dựa theo hướng dẫn sau đây:

Bước 1: Truy cập vào 한국 이름 짓기/한글 이름 생성기 (ltool.net)

Bước 2: Nhập đầy đủ các thông tin:

  • 성별 (giới tính): 남자 (nam) / 여자 (nữ)
  • 월 (tháng sinh)
  • 일 (ngày sinh)

Bước 3: Xem kết quả, như ảnh bên dưới là họ tên tiếng Hàn lý tưởng dành cho một bạn nữ sinh ngày 27/09!

Cùng thử và cho Monday biết tên tiếng Hàn bạn là gì nhé!

Đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh
Đặt tên tiếng Hàn theo ngày tháng năm sinh

Đặc biệt, nếu như bạn đã từng tìm kiếm các mẫu trắc nghiệm theo dạng tên tiếng Hàn của bạn là gì quiz nhưng không cảm thấy ấn tượng với bất kỳ cái tên nào. Hoặc nếu bạn là người thích tìm hiểu về ý nghĩa của các loài hoa, Monday gợi ý cho bạn một cách khác thú vị hơn.

Đó là lựa chọn tên tiếng Hàn dựa theo tên loài hoa tương ứng với ngày sinh và tháng sinh. Đây là trang web Find Out Your Birth Flowers By Korean Flower Chart! (korealandscape.net), bạn tham khảo thêm tên gọi các loài hoa để đặt cho bản thân một cái tên vừa đẹp vừa độc đáo, bạn nhé!

Đặt tên theo cụm từ tiếng Hàn yêu thích

Đối với các bạn đang học tiếng Hàn, chắc hẳn đã có đôi lần các bạn ấn tượng và đặc biệt yêu thích một cụm từ nào đó. Thế nên, chúng mình cũng có thể lấy luôn cụm từ ấy để đặt một biệt danh cho bản thân. Đây là cách chọn tên tiếng Hàn vừa dễ thương vừa mang nhiều ý nghĩa đối với mỗi cá nhân.

Để lấy ví dụ về cách đặt tên này, không thể không nhắc đến Daehan (대한, Đại Hàn), Minguk (민국, dân quốc), Mansae (만새, vạn tuế), đây chính là bộ ba đứa trẻ từng nổi tiếng khắp Châu Á nhờ show truyền hình The Return Of Superman (2014).

Ngoài ra, chúng mình có thể tham khảo thêm một số cái tên được đặt theo cách này, như là Jangmi (장미, hoa hồng), Sarang (사랑, tình yêu), Gyeoul (겨울, mùa đông), Uju (우주, vũ trụ), Sowon (소원, ước mong),…

Với cách đặt tên như thế này, mỗi khi ai đó hỏi tên bạn là gì tiếng Hàn và nó được hiểu như thế nào, bạn hoàn toàn có thể tự tin giới thiệu bản thân, đồng thời giải thích ý nghĩa đặc biệt của cái tên mình chọn.

Tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa cho nam và nữ

Nếu như đã thử những cách trên mà vẫn chưa tìm được cho mình một cái tên ưng ý thì các bạn đừng ngần ngại xem qua những gợi ý sau đây của Monday nhé! Với những tên tiếng Hàn hay cho nam và những tên tiếng Hàn hay cho nữ này, kèm theo giải thích cụ thể về ý nghĩa của chúng, Monday tin rằng chúng mình sẽ tìm được một cái tên thật phù hợp với tính cách và sở thích của mỗi người.

Số thứ tựTên tiếng Hàn (Hangeul)Tên tiếng Hàn (La-tinh hóa)Ý nghĩa của tên
1가온Ga OnTrung tâm của thế giới
2날개Nal GaeTự do và sáng tạo như đôi cánh
3노을No EulHãy lớn lên xinh đẹp như ánh hoàng hôn
4다온Da OnMọi điều tốt lành sẽ đến
5다솜Da SomTình yêu sâu sắc
6다한Da HanCố gắng hết mình trong tất cả mọi việc
7보나Bo NaCó ích, có giá trị
8보미Bo MiĐứa trẻ sinh ra vào mùa xuân
9보담Bo DamCuộc sống tốt hơn bất cứ ai khác
10별하Byul HaTỏa sáng trên cao như bầu trời và những vì sao
11세리Se RiXây dựng mục tiêu lớn
12새나Sae NaTự do như cánh chim bay lượn
13샛별Saet ByulTên thuần Hàn của sao Kim
14소미So MiMềm mại như bông
15슬예Seul YeThông minh và xinh đẹp
16윤슬Yoon SeulNhững gợn sóng lấp lánh dưới ánh mặt trời hoặc ánh trăng
17은솔Eun SolCây thông đẹp
18조은Jo EunTốt đẹp
19지나Ji NaNhững điều xấu xí sẽ qua đi
20진아Jin AhVẻ đẹp thật sự
21진솔Jin SolChân thật và ngay thẳng
22진이JiniĐứa trẻ xinh đẹp như loài hoa đỗ quyên
23초아Cho AhNgười đốt cháy bản thân để phát sáng cho thế gian như những ngọn nến
24핀아PinaĐứa trẻ nở rộ như một bông hoa trong tình yêu thương và sự tận tâm
25하나Ha NaDuy nhất trên thế gian
26하람Ha RamNgười quý giá được gửi xuống từ bầu trời
27한빛Han BitTrở thành ánh sáng vĩ đại dẫn dắt thế giới
28해솔Hae SolSáng như mặt trời và xanh như cây thông
29해나Hae NaNgười ấm áp như ánh nắng mặt trời

Gợi ý một số trang web và app dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn

Nếu như các bạn vẫn không thể tự dịch được tên mình sang tiếng Hàn thì cũng có thể nhờ đến sự giúp đỡ của một số app (ứng dụng điện thoại) hoặc các trang web dịch thuật. Dưới đây là một số app và trang web uy tín Monday gợi ý để các bạn có thể dịch tên mình sang tiếng Hàn:

Gợi ý một số trang web và app dịch tên sang tiếng Hàn
Gợi ý một số trang web và app dịch tên sang tiếng Hàn

Hangulize

Trang web Hangulize.org là một công cụ hữu ích giúp chuyển đổi từ ngữ tiếng nước ngoài sang hệ thống chữ Hangeul (한글), bảng chữ cái tiếng Hàn. Đây là một giải pháp tiện lợi cho những ai muốn biết cách phát âm và viết từ tiếng nước ngoài bằng tiếng Hàn.

Link đổi tên sang tiếng Hàn: https://hangulize.org/

Papago

Đây là trang web dịch thuật khá phổ biến đối với người học ngoại ngữ, đặc biệt là người Việt đang học tiếng Hàn. Bởi vì các bản dịch được hoàn thành với tốc độ rất nhanh và độ chính xác khá cao. Papago có cả app trên điện thoại và trang web để bạn có thể sử dụng thuận tiện tùy theo nhu cầu. Bởi thế nên chúng mình sẽ có thể dịch tên sang tiếng Hàn rất nhanh và hoàn toàn miễn phí bằng Papago.

Flitto

Flitto được đánh giá cao vì hiện đang là một trong số ít những nền tảng dịch thuật có tích hợp công nghệ AI. Và tương tự như Papago, thông qua Flitto, chúng mình cũng có thể dịch rất nhiều ngôn ngữ. Flitto sẽ rất hữu ích cho bạn khi cần xác định tên của bạn là gì tiếng Hàn. Thế nên, bạn hãy tận dụng nền tảng này để dịch thuật trong quá trình học tập và trao đổi ngôn ngữ giữa tiếng Việt và tiếng Hàn, bạn nhé!

Google Translate

Chắc hẳn đây là app và trang web dịch thuật đã quá quen thuộc với chúng mình, đúng không? Vì thế, khi muốn biết tên bạn tiếng Hàn là gì, chúng mình hoàn toàn có thể tận dụng Google translate để dịch tên sang tiếng Hàn theo cách đọc tiếng Việt, bạn nhé!

Tên tiếng Hàn của bạn là gì?
Tên tiếng Hàn của bạn là gì?

Chúng mình đã cùng nhau tìm hiểu tên bạn trong tiếng Hàn là gì, cách phiên âm tên tiếng Việt sang tiếng Hàn và một số gợi ý về tên tiếng Hàn hay cho nữ và nam. Sau bài viết này, Monday hy vọng rằng các bạn sẽ tự tin hơn khi trả lời câu hỏi “Tên Hàn Quốc của bạn là gì?” và cũng sẽ giải thích được ý nghĩa của cái tên đó, bạn nhé!

Bên cạnh chủ đề “Tên tiếng Hàn của bạn là gì?”, các bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài tổng hợp từ vựng và ngữ pháp với đa dạng chủ đề tại chuyên mục Từ vựng-Ngữ pháp của Monday.

Không chỉ là nơi chia sẻ kiến thức về tiếng Hàn và Hàn Quốc, Du học Hàn Quốc Monday còn thường xuyên mở các lớp Tiếng Hàn du học và Tiếng Hàn xuất khẩu lao động. Hãy nhanh tay liên hệ với chúng mình để nhận thông tin về khóa học phù hợp và được tư vấn tất tần tật về lộ trình du học Hàn Quốc ngay từ bây giờ nhé!

✌️ Bài viết được biên soạn bởi: Du học Hàn Quốc Monday
👉Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

Team Monday là đội ngũ chuyên gia với hơn 6+ năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc và đào tạo tiếng Hàn. Chúng tôi đồng hành cùng hàng trăm học viên trên hành trình học tiếng Hàn, chinh phục TOPIK, EPS và hiện thực hóa ước mơ du học tại Hàn Quốc. Với kiến thức chuyên môn, kinh nghiệm thực tế và sự tận tâm trong từng giai đoạn tư vấn, Team Monday luôn mang đến những thông tin chính xác, giải pháp phù hợp và hỗ trợ toàn diện để học viên tự tin đạt được mục tiêu của mình.
Photo of author

Team Monday

Tư vấn miễn phí

Form đặt hẹn background trắng cuối mỗi bài viết

*Lưu ý: Monday hiện tại chỉ có 1 chi nhánh duy nhất tại Hồ Chí Minh

1 bình luận về “Tên tiếng Hàn của bạn là gì? Cách dịch chi tiết từ A-Z”

Viết một bình luận