BẢNG XẾP HẠNG 100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC 2021

Tính đến năm 2020, Hàn Quốc có 203 trường Đại học và 136 trường cao đẳng trên khắp cả nước. Hàng năm, có rất nhiều bảng xếp hạng về thứ hạng của các trường Đại học Hàn Quốc. Một trong số đó có 4icu.org - trang đánh giá và review về trường Đại học tốt nhất Thế giới.

Bạn đã quyết định đi du học Hàn Quốc và nhắm chọn cho mình một vài trường Đại học rồi. Tuy nhiên bạn không biết trường Đại học đó xếp thứ bao nhiêu tại Hàn Quốc?

Vậy thì, cùng Monday xem qua bảng xếp hạng 100 trường Đại học Hàn Quốc tốt nhất năm 2021, để biết được về thứ hạng các trường hiện nay. Và thông quá đó, biết được trường bạn muốn học đang xếp thứ mấy. Hoặc từ bảng xếp hạng, chọn ra được trường mà mình sẽ đi du học trong tương lai.

100 trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc


TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỘT TRƯỜNG ĐẠI HỌC TỐT LÀ GÌ?

Tiêu chí để đánh giá một trường Đại học tốt đầu tiên phải kể đến chất lượng giáo dục. Bên cạnh đó phải có thêm các yếu tố quan trọng như:

  • Cơ sở vật chất
  • Chất lượng đào tạo
  • Các chương trình hợp tác quốc tế
  • Đầu ra của sinh viên
  • Tỷ lệ việc làm của sinh viên
  • Trường có thuộc TOP 1% (Tỷ lệ sinh viên bất hợp pháp thấp) hay không?

Từ những tiêu chí đó mà các tổ chức đánh giá giáo dục trên Thế giới sẽ có những bảng xếp hạng riêng biệt.


TRƯỜNG NẰM TRONG TOP BAO NHIÊU LÀ TRƯỜNG TỐT?

Hàn Quốc có đến hơn 200 trường Đại học (chưa kể cao đẳng), vì vậy nếu chọn một trường Đại học tốt, bạn có thể cân nhắc trường thứ hạng tầm 100 đổ lại.

Vì sao lại như vậy? Vì đa số các trường Đại học Hàn Quốc chất lượng giáo dục vô cùng tốt, được đầu tư từ đào tạo đến cơ sở vật chất, hoạt động ngoại khoá, chương trình trao đổi quốc tế, thực hành... Chính vì thế có những trường dù không nằm trong top đầu nhưng vẫn được rất nhiều sinh viên Hàn Quốc và du học sinh quốc tế tin chọn.

 

ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC CÁC TRƯỜNG TOP ĐẦU?

Nếu bạn đang nhắm đến các trường thuộc Top đầu, bạn cần quan tâm đến điều kiện nhập học. Các trường này thường xét hồ sơ khá kỹ, nên bạn phải đảm bảo:
- Điều kiện thời gian: Thời gian trống sau khi tốt nghiệp không quá nhiều, nếu bạn đi du học ngay sau khi tốt nghiệp THPT thì rất tốt. Tuy nhiên nến bạn đã hơi "lớn tuổi", bạn cần chứng minh sau khi tốt nghiệp THPT bạn đã làm gì?

- Điều kiện học lực: Trung bình môn 3 năm THPT tầm 7.0 trở lên (7.5 càng có nhiều cơ hội nộp các trường thuộc top 10)

- Điều kiện tài chính: Thu nhập của gia đình nên đạt tầm 40 triệu/tháng trở lên (Nếu không đạt được mức này, liên hệ Monday để hướng dẫn cách chứng minh thu nhập gia đình) 


BẢNG XẾP HẠNG 100 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC TỐT NHẤT

1. Đại học Quốc gia Seoul

Đại học Quốc gia Seoul

 

  • Tên tiếng Anh: Seoul National University
  • Tên tiếng Hàn: 서울대학교
  • Loại trường: Công lập
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.snu.ac.kr
  • Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Sillim-dong, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc Học phí : 1.580.000 - 1.730.000 won/kỳ (1 năm gồm 4 học kỳ)
  • Học phí : 1.580.000 - 1.730.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 8 - 12

 

2. Đại học KAIST (Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc)

KAIST , viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc

  • Tên tiếng Anh: Korea Advanced Institute of Science and Technology
  • Tên tiếng Hàn: 한국과학기술원
  • Năm thành lập: 1971
  • Website: www.kaist.ac.kr
  • Địa chỉ: 
    - KAIST, 291 Daehak-ro, Yuseong-gu, Daejeon (cơ sở chính)
    - Munji Campus, 193 Munji-ro, Yuseong-gu, Daejeon
    - Seoul Campus, 85 Hoegi-ro Dongdaemun-gu, Seoul
    - Dogok Campus, 25 Nonhyeon-ro 28-gil, Gangnam-gu, Seoul

 

3. Đại học Yonsei

 Trường đại học Yonsei

  • Tên tiếng Anh: Yonsei University
  • Tên tiếng Hàn: 연세대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1885
  • Website: www.yonsei.ac.kr
  • Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí: 1.730.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học: Tháng 1-4-6-9

 

4. Đại học Sogang

 

  • Tên tiếng Anh: Sogang University
  • Tên tiếng Hàn: 서강대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1960
  • Website: www.sogang.ac.kr
  • Địa chỉ: 33 Samyang-ro 144-gil, Ssangmun 1(il)-dong, Dobong-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí: 1.470.000 won - 1.740.000 won/học kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

 

5. Đại học Korea

Đại học Korea

 

  • Tên tiếng Anh: Korea University
  • Tên tiếng Hàn: 고려대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1905
  • Website: www.korea.ac.kr
  • Địa chỉ: 145 Anam-ro, Anam-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
  • Học phí : 1.630.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 8 - 12

 

6. Đại học Quốc gia Pusan 

Đại học quốc gia Pusan

 

  • Tên tiếng Anh: Pusan National University
  • Tên tiếng Hàn: 부산대학교
  • Năm thành lập: 1946
  • Website: www.pusan.ac.kr
  • Địa chỉ:
    Cơ sở chính ở Busan: 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Jangjeon 2(i)-dong, Geumjeong-gu, Busan, Hàn Quốc.
    Cơ sở Yangsan:  49, Yangsan, Kyungsangnam-do, 50612, Hàn Quốc.
    Cơ sở Millyang: 1268-50, Samrangjinro, Sangrangjin-eup, Miryang-si, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc.
    Cơ sở Ami: 179, Guduk-ro, Seo-gu, Busan, 49241 (Ami-dong 1-ga).
  • Học phí : 1.630.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 8 - 12

7. Đại học Hanyang 

Đại học Hanyang

 

  • Tên tiếng Anh: Hanyang University
  • Tên tiếng Hàn: 한양대학교
  • Năm thành lập: 1939
  • Website: www.hanyang.ac.kr
  • Địa chỉ: 
    Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul, 04763, Korea
    ERICA Campus : 55 Hanyangdeahak-ro, Sangnok-gu, Ansan, Gyeonggi-do, 15588, Korea
  • Học phí: 1.400.000 won1.650.000 won/kỳ (Tuỳ campus)



8. Đại học Sungkyunkwan 

Đại học Sungkyunkwan

 

  • Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University
  • Tên tiếng Hàn: 성균관대학교
  • Loại trường: tư thục
  • Năm thành lập: 1398
  • Website: www.sku.ac.kr 
  • Địa chỉ: 
    1. Cơ sở khoa học xã hội nhân văn: 25-2, sungkyunkwan-ro, jongno-gu, seoul
    2. Cơ sở khoa học tự nhiên: 2066, seobu-ro, jangan-gu, suwon-si, gyeonggi-do
  •  Học phí : 
    - Cở sở Seoul: 1.600.000 won/kỳ => 6.400.000 won /năm (4 học kỳ)
    - Cơ sở Suwon: 1.500.000 wonkỳ => 6.000.000 won /năm (4 học kỳ)

  •  Kỳ nhập học: Tháng 1-3-5-7-9-12

 

9. Đại học Nữ Ewha

Đại học Nữ Ewha

 

  • Tên tiếng Anh: Ewha Womans University
  • Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1886
  • Website: www.ewha.ac.kr
  • Địa chỉ: 52, Ewhayeodae-gil, Seodaemun-gu, Seoul
  • Học phí : 1.720.000/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

 

10. Đại học Kyung Hee 

 

  • Tên tiếng Anh: Kyung Hee University
  • Tên tiếng Hàn: 경희대학교
  • Loại trường: Tư thục
  • Năm thành lập: 1949
  • Website: www.khu.ac.kr
  • Địa chỉ:
  • 1. Seoul Campus: 26 Kyungheedae-ro, Hoegi-dong, Dongdaemun-gu, Seoul
    2. Suwon Campus: 1732, Deogyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do
  • Học phí : 1.750.000 won/kỳ
  • Kỳ nhập học : tháng 3 - 6 - 9 - 12

 

11. Đại học Quốc gia Chonbuk 

12. Đại học Chung-Ang 

13. Đại học Sejong 

14. Đại học Quốc gia Kyungpook 

15. Đại học Konkuk 

16. Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang

17. UNIST (Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan)

18. Đại học Dankook 

19. Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc – Hankuk

20. Đại học quốc tế Handong 

21. Đại học Myongji 

22. Đại học Yeungnam 

23. Đại học Ajou 

24. Đại học Daegu 

25. Đại học Inha 

26. Đại học Dongguk 

27. Đại học Quốc gia Kangwon 

28. Đại học Kookmin 

29. Đại học Soongsil 

30. Đại học Quốc gia Pukyong 

31. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul - Seoultech

32. Đại học Korea Catholic 

33. Đại học nữ Sookmyung

34. Đại học Quốc gia Chungbuk

35. Đại học Quốc gia Changwon 

36. Đại học Hallym 

37. Đại học Hongik 

38. Đại học Incheon

39. Đại học Seoul sirip

40. Đại học Woosong 

41. Đại học Chosun 

42. Đại học Quốc gia Chungnam

43. Đại học Kwangwoon 

44. Đại học DongA 

45. Đại học Quốc gia Chonnam

46. Đại học Quốc gia Jeju

47. Đại học Gachon 

48. Đại học Wonkwang 

49. Đại học Sangmyung 

50. Đại học Keimyung 

51. Đại học Inje 

52. Đại học Ulsan

53. Đại học Anyang 

54. Đại học Quốc gia Gyeongsang

55. Đại học Hannam 

56. Đại học Soonchunhyang 

57. Đại học Dongseo 

58. Đại học Hàng Hải Và Hải Dương Hàn Quốc

59. Đại học Namseoul 

60. Đại học Sungshin 

61. Đại Korea Aerospace - Đại học Hàng không Vũ trụ 

62. Đại học Quốc gia Mokpo

63. Đại học Kyungnam 

64. Đại học KoreaTech (Đại học kỹ thuật giáo dục Hàn Quốc)

65. Đại học Sun Moon 

66. Đại học Kyonggi 

67. Đại học Suwon

68. Đại học Kyungsung 

69. Đại học Quốc gia Kongju

70. Đại học Silla 

71. Đại học Pai Chai 

72. Đại học Nữ Duksung

73. Đại học Gwangju 

74. Đại học Giáo dục Quốc gia Hàn Quốc

75. Đại học Quốc gia Kunsan

76. Đại học Tongmyong 

77. Học viện Công nghệ Quốc gia Kumoh

78. Đại học Ngoại ngữ Busan

79. Đại học Bách khoa Hàn Quốc - Đại học Korea Polytechnic

80. Đại học Hoseo 

81. Đại học Giáo dục Quốc gia Seoul

82. Đại học Semyung 

83. Đại học Dongyang 

84 Đại học Nghệ thuật Quốc gia Hàn Quốc K-Arts

85. Đại học DongEui 

86. Đại học Dongshin 

87. Đại học Nữ Seoul

88. Đại học Sangji 

89. Đại học Cheongju 

90. Đại học Jeonju

91. Đại học Hansung 

92. Đại học Seokyeong 

93. Đại học Quốc gia Sunchon

94. Đại học Quốc gia Hanbat

95. Đại học Konyang 

96. Đại học Hanseo 

97. Đại học Kyungil 

98. Đại học Hansei 

99. Đại học Honam 

100. Đại học Woosuk 


Một số trường tốt khác

101. Đại học Nambu 

102. Đại học Baekseok 

103. Đại học Hanshin 

104. Đại học Seowon 

105. Đại học Daegu Catholic

106. Đại học Sahmyook 

107. Đại học Yong-In 

108. Đại học Mokwon 

109. Đại học Joongbu 

110. Đại học CHA 

111. Đại học Nữ Dongduk

112. Đại học Quốc gia Andong

113. Đại học Khoa học và Công nghệ Hàn Quốc (UST)

114. Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc

115. Đại học Eulji 

116. Đại học Quốc gia Hankyong

117. Đại học Daejin 

118. Đại học Quốc gia Gangneung-Wonju

119. Đại học Youngsan 

120. Đại học sư phạm quốc gia Gyeongin

121. Đại học Hyupsung 

122. Đại học Kangnam 

123. Đại học Nữ Busan

124. Đại học nghệ thuật Chugye

125. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Gyeongnam

126. Đại học Daejeon 

127. Đại học Gyeongju 

128. Đại học Catholic Kwandong 

129. Đại học Sungkonghoe 

130. Đại học Sehan 

131. Đại học Chungwoon 

132. Đại học Sư phạm Quốc gia Cheongju

133. Đại học Chongshin 

134. Đại học Thể thao Quốc gia Hàn Quốc 

135. Đại học Thần học và Chủng viện Hàn Quốc Baptist

136. Đại học Nazarene 

137. Đại học Daegu Haany 

138. Đại học Sungkyul 

139. Đại học Hàng hải Quốc gia Mokpo

140. Đại học Thần Học Seoul - Seoul Theological University

141. Đại học Pusan Catholic

142. Đại học U1 

143. Đại học Hanlyo 

144. Đại học Công giáo Hàn Quốc - Korea Christian University 

145. Đại học Sư phạm Quốc gia Busan

146. Đại học Kyungwoon 

147. Đại học Cực Đông - Far East University

148. Đại học Kosin 

149. Đại học Công giáo Seoul - Seoul Christian University

150. Đại học Geumgang 

151. Đại học Uiduk 

152. Đại học Sư phạm Quốc gia Gongju

153. Đại học Nữ Kwangju

154. Đại học Howon 

155. Đại học Pyeongtaek 

156. Đại học Sư phạm Quốc gia Daegu

157. Đại học Sư phạm Quốc gia Chinju

158. Đại học Chodang 

159. Đại học Busan Presbyterian 

160. Đại học Sư phạm Quốc gia Chuncheon 

161. Đại học Sư phạm Quốc gia Gwangju

162. Đại học Halla 

163. Đại học Incheon Catholic 

164. Đại học Quốc tế Hàn Quốc

165. Đại học Kyungdong 

166. Đại học Korean Bible 

167. Đại học Sư phạm Quốc gia Jeonjun

168. Đại học Jungwon 

169. Đại học Nghệ thuật 

170. Đại học Gimcheon 

171. Đại học Quốc tế Jeju

172. Đại học Nghệ thuật Yewon

173. Đại học Calvin 

174. Đại học Kwangshin 

175. Đại học Luther

176. Đại học Gwangju Catholic 

177. Đại học Seoul Jangsin 

178. Đại học Kkottongnae 

179. Đại học Catholic  of Daejeon

180. Đại học Suwon Catholic

181. Đại học Mokpo Catholic

182. Đại học Daeshin 

183. Đại học Shingyeong 

184. Đại học Joongang Sangha 

185. Đại học Jesus 

186. Đại học Kaya 

 

Thông qua bảng xếp hạng trên, chắc bạn đã phần nào nắm bắt được thứ hạng của các trường Đại học tốt nhất Hàn Quốc. Tuy nhiên, mỗi trường Đại học lại có 1 thế mạnh và điều kiện tuyển sinh hoàn toàn khác nhau.

Nếu bạn muốn chọn trường phù hợp nhất với điều kiện của bản thân (học lực, tài chính) và ngành học thích hợp thì hãy nhắn tin cho Monday ngay để được tư vấn nhé.

Đặc biệt, là đơn vị liên kết trực tiếp uy tín của hơn 100 trường Đại học tại Hàn Quốc, Monday sẽ tìm chọn cho bạn những trường có suất học bổng tốt nhất, để giúp bạn giảm bớt áp lực kinh phí.

Liên hệ Monday để kịp tư vấn và nộp hồ sơ cho kỳ bay gần nhất.