TOP 43 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC ĐÀO TẠO NGÀNH MARKETING

 

Du học ngành Marketing tại Hàn Quốc là vô cùng đúng đắn. Không chỉ có cơ hội việc làm cao mà bạn sẽ được tiếp tu với những kiến thức vô cùng đa dạng. Có thể nói ngành marketing chưa bao giờ là ngành hết hot tại cả Việt Nam lẫn Hàn Quốc. Nhất là trong thời đại 4.0 như hiện nay.

Marketing ngày nay là một trong những nghề có nhu cầu tuyển dụng lớn nhất. Theo một thống kê, 49% tin tuyển dụnghiện nay dành cho những vị trí thuộc lĩnh vực marketing. Thu nhập bình quân của một nhân viên Marketing ởdoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài từ 400 đến 600 USD/tháng. Còn cấp quản lý thì trên 1000 USD/tháng. Do đó có thể thấy đây là nghề nghiệp hấp dẫn và đáng mơ ước với bất kỳ bạn trẻ năng động nào.

Hàn Quốc là một trong những quốc gia có nền kinh tế phát triển hàng đầu châu Á. Sự phát triển của kinh tế Hàn Quốc đã kéo theo sự phát triển mạnh mẽ của ngành marketing. Có thể thấy, hầu hết các công ty, doanh nghiệp đều cần có bộ phận marketing cho riêng mình. Đặc biệt là những tập đoàn lớn như Samsung, Lotte hay LG. Vì thế, khi du học Hàn Quốc ngành Marketing, bạn sẽ có rất nhiều cơ hội việc làm.


Hơn nữa, sinh viên tốt nghiệp ngành marketing tại Hàn Quốc luôn được đánh giá rất cao. Điều này được thể hiện không chỉ ở trong lãnh thổ Hàn Quốc mà còn ở cả Châu Á. Đây là nơi tập trung nhiều trường đào tạo marketing hàng đầu. Cùng với đó là đội ngũ giáo sư giàu kinh nghiệm. Vì thế, sau khi tốt nghiệp, bạn sẽ có được đầy đủ những kiến thức và kỹ năng cần thiết.


TOP 43 trường Đại học Hàn Quốc đào tạo ngành Marketing

 

Danh sách các trường đại học

 

1. Đại học Hanyang

Tên tiếng Anh: Hanyang University
Tên tiếng Hàn: 
한양대학교
Năm thành lập: 
1939
Website: www.hanyang.ac.kr
Địa chỉ: 222 Wangsimni-ro, Sageun-dong, Seongdong-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí học tiếng : 1.650.000 won/kỳ

 

2. Đại học Chungang

Tên tiếng Anh: Chungang University
Tên tiếng Hàn: 중앙대학교
Năm thành lập: 1953
Website: www.cau.ac.kr
Địa chỉ:
Cơ sở Seoul: 84 Heukseok-ro, Heukseok-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc
Cơ sở Anseong: 4726 Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng : 1.500.000 won/kỳ

 

3. Đại học Nữ Ewha

Tên tiếng Anh: Ewha University
Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교
Năm thành lập: 1887
Website: www.ewha.ac.kr
Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Bukahyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí học tiếng : khoảng 1.720.000 won/kỳ

Xem thêm: Chi phí du học Hàn Quốc

 

4. Đại học Konkuk

Tên tiếng Anh: Konkuk University
Tên tiếng Hàn: 건국 대학교
Năm thành lập: 1946
Website: www.konkuk.ac.kr
Địa chỉ: 120 Neungdong-ro, Jayang-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.600.000 won/kỳ

5. Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc

Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies
Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교
Năm thành lập: 1954
Website: www.hufs.ac.kr
Địa chỉ: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.550.000 won/kỳ


6. Đại học Kookmin

Tên tiếng Anh: Kookmin University
Tên tiếng Hàn: 국민대학교
Năm thành lập: 1946
Website: www.kookmin.ac.kr
Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.450.000 won/học kỳ 7.Đại học Dankook


7. Đại học Dankook

Tên tiếng Anh: Dankook University
Tên tiếng Hàn: 단국대학교
Năm thành lập: 1947
Website: www.dankook.ac.kr
Địa chỉ: 152 Jukjeon-ro, Jukjeon 1(il)-dong, Suji-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng:
- Cơ sở Jukjeon : 1.300.000 won/kỳ
- Cơ sở Cheonan: 990.000 won/kỳ


8. Đại học Nữ Sookmyung

Tên tiếng Anh: Sookmyung women's university
Tên tiếng Hàn: 숙명여자대학교
Năm thành lập: 1906
Website: www.sookmyung.ac.kr
Địa chỉ: 100 Cheongpa-ro 47-gil, Cheongpadong 2(i)-ga, Yongsan-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.250.000 won/kỳ

Top 43 trường Đại học Hàn Quốc đào tạo ngành Marketing - Đại học nữ Sookmyung
9. Đại học Dongguk

Tên tiếng Anh: Dongguk university
Tên tiếng Hàn: 동국대학교
Năm thành lập: 1906
Website: www.dongguk.ac.kr
Địa chỉ: 30 Pildong-ro 1-gil, Jangchung-dong, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.550.000 won/kỳ


10. Đại học Hongik

Tên tiếng Anh: Hongik University
Tên tiếng Hàn: 홍익대학교
Năm thành lập: 1946
Website: www.hongik.ac.kr
Địa chỉ: 94 Wausan-ro, Sangsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.300.000 won/học kỳ


11. Đại học Korea Catholic

Tên tiếng Anh:  Catholic University Of Korea
Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교
Năm thành lập: 1855
Website: www.catholic.ac.kr
Địa chỉ: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do


12. Đại học Keimyung

Tên tiếng Anh:  Keimyung University
Tên tiếng Hàn: 계명대학교
Năm thành lập: 1954
Website: www.kmu.ac.kr
Địa chỉ: 56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu, Daegu, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.200.000 won/học kỳ

 

13. Đại học Hallym

Tên tiếng Anh:  Hallym University
Tên tiếng Hàn: 한림대학교
Năm thành lập: 1982
Website: www.hallym.ac.kr
Địa chỉ: 1 Hallimdaehak-gil, Okcheon-dong, Chuncheon, Gangwon-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.200.000 won/học kỳ

 

Xem thêm: Công ty tư vấn du học nào tốt

 

14. Đại học Dongeui

Tên tiếng Anh:  Dongeui University
Tên tiếng Hàn: 동의대학교
Năm thành lập: 1977
Website: www.deu.ac.kr
Địa chỉ:
176 Eomgwang-ro, Gaya 3(sam)-dong, Busanjin-gu, Busan, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.100.000 won won/kỳ

 

15. Đại học Kyonggi

Tên tiếng Anh:  Kyonggi University
Tên tiếng Hàn: 경기대학교
Năm thành lập: 1947
Website: www.kyonggi.ac.kr
Địa chỉ: 154-42 Gwanggyosan-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do,
Chi phí học tiếng: 1.250.000 won/học kỳ

 

16. Đại học Dongseo

Tên tiếng Anh: Dongseo University
Tên tiếng Hàn: 동서대학교
Năm thành lập: 1992
Website: www.dongseo.ac.kr
Địa chỉ: 47 Jurye-ro, Jurye 2(i)-dong, Sasang-gu, Busan, Hàn Quốc
Học phí học tiếng : 1.500.000 won/kỳ

 Top 43 trường Đại học Hàn Quốc đào tạo ngành Marketing - Đại học Dongseo

 

17. Đại học Kyungsung

Tên tiếng Anh: Kyungsung University
Tên tiếng Hàn: 
경성대학교
Năm thành lập:
1955
Website: www.ks.ac.kr
Địa chỉ: 
309 Suyeong-ro, Daeyeon-dong, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
Học phí học tiếng : 
1.100.000 won won/kỳ

 

18. Đại học Silla

Tên tiếng Anh: Silla University
Tên tiếng Hàn:
신라대학교
Năm thành lập:
1964
Website: www.silla.ac.kr
Địa chỉ: 140 Baegyang-daero 700(chilbaek)be, Sasang-gu, Busan, Hàn Quốc.
Học phí học tiếng: 1.150.000 won won/kỳ

 

19. Đại học Daegu Catholic

Tên tiếng Anh: Daegu Catholic University
Tên tiếng Hàn:
대구가톨릭대학교
Năm thành lập:
1914
Website: http://www.cu.ac.kr
Địa chỉ: 13-13 Hayang-ro, Hayang-eup, Gyeongsan, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.200.000 won won/kỳ


20. Đại học Jeonju 

Tên tiếng Anh: Jeonju University
Tên tiếng Hàn:
전주대학교
Năm thành lập:
1964
Website: http://www.jj.ac.kr
Địa chỉ: 1200 Hyoja-dong,Wansan-gu , Jeonju , Jeollabuk-do
Học phí học tiếng: 1.200.000 won won/kỳ


21. Đại học Semyung

Tên tiếng Anh: Semyung University
Tên tiếng Hàn:
세명대학교
Năm thành lập:
1990
Website: http://www.semyung.ac.kr
Địa chỉ: 65 Semyeong-ro, Sinwol-dong, Jecheon, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 2.000.000 won won/kỳ (18 tuần)

22. Đại học Mokwon

Tên tiếng Anh: Mokwon University
Tên tiếng Hàn:
목원 대학교
Năm thành lập:
1954
Website: http://www.mokwon.ac.kr
Địa chỉ: 88 Doanbuk-ro, Doan-dong, Seo-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.200.000 won won/kỳ 

23. Đại học Sangji

Tên tiếng Anh: Sangji University
Tên tiếng Hàn:
상지대학교
Năm thành lập:
1974
Website: http://www.sangji.ac.kr
Địa chỉ: 83 Sangjidae-gil, Wonju-si,  Gangwon-do, Hàn Quốc.
Học phí học tiếng: 900.000 won won/kỳ


24. Đại học Joongbu

Tên tiếng Anh: Joongbu University
Tên tiếng Hàn:
중부대학교
Năm thành lập:
1983
Website: http://www.joongbu.ac.kr
Địa chỉ: 201 Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.750.000 won won/kỳ

Top 43 trường Đại học Hàn Quốc đào tạo ngành Marketing - Đại học Joongbu 

25. Đại học Hansei

Tên tiếng Anh: Hansei University
Tên tiếng Hàn:
한세대학교
Năm thành lập:
1953
Website: www.hansei.ac.kr
Địa chỉ: 30 Hanse-ro, Dangjeong-dong, Gunpo-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.250.000 won won/kỳ

26. Đại học Cheongju

Tên tiếng Anh: Cheongju University
Tên tiếng Hàn:
청주대학교
Năm thành lập:
1946
Website: www.cju.ac.kr
Địa chỉ: 298 Daeseong-ro, Naedeok 2(i)-dong, Cheongju-gu, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.300.000 won won/kỳ


27. Đại học Woosuk

Tên tiếng Anh: Woosuk University
Tên tiếng Hàn:
우석대학교
Năm thành lập:
1979
Website: www.woosuk.ac.kr
Địa chỉ: 443 Samnye-ro, Samnye-eup, Wanju-gun, Jeollabuk-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.600.000 won won/kỳ (15 tuần)

 

28. Đại học Hanshin

Tên tiếng Anh: Hanshin University
Tên tiếng Hàn:
한신대학교
Năm thành lập:
1939
Website: www.hs.ac.kr
Địa chỉ: 137 Hanshindae-gil, Yangsan-dong, Osan, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.100.000 won won/kỳ

 

29. Đại học Daejeon

Tên tiếng Anh: Daejeon University
Tên tiếng Hàn: 대전대학교
Năm thành lập: 1981
Website: www.dju.ac.kr
Địa chỉ: 62 Daehak-ro, Yongun-dong, Dong-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Học phí học tiếng : 1.150.000 won won/kỳ

 

30. Đại học CHA

Tên tiếng Anh: CHA University
Tên tiếng Hàn: 차의과대학교
Năm thành lập: 1996
Website: www.cha.ac.kr
Địa chỉ: 120 Haeryong-ro, Donggyo-dong, Pocheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc


31. Đại học Kwangdong Catholic 

Tên tiếng Anh: Kwangdong Catholic University
Tên tiếng Hàn:
가톨릭관동대학교
Năm thành lập:
1954
Website: www.cku.ac.kr
Địa chỉ: 24 Beomil-ro 579beon-gil, Naegok-dong, Gangneung, Gangwon-do, Hàn Quốc

 

32. Đại học Tongmyong

Tên tiếng Anh: Tongmyong University
Tên tiếng Hàn: 동명대학교
Năm thành lập: 1996
Website: www.tu.ac.kr
Địa chỉ: 428 Sinseon-ro, Yongdang-dong, Nam-gu, Busan, Hàn Quốc
Học phí học tiếng : 1.100.000 won won/kỳ

 Top 43 trường Đại học Hàn Quốc đào tạo ngành Marketing - Tongmyong

33. Đại học Youngsan

Tên tiếng Anh: Youngsan University
Tên tiếng Hàn:
영산대학교
Năm thành lập: 1992
Website:
www.ysu.ac.kr
Địa chỉ:
142 Bansong Beltway, Bansong-dong, Busan
Học phí học tiếng :
1.200.000 won/kỳ

 

34. Đại học Seowon

Tên tiếng Anh: Seowon University
Tên tiếng Hàn:
서원대학교
Năm thành lập:
1968
Website:
www.seowon.ac.kr
Địa chỉ:
377-3 Musimseo-ro, Mochung-dong, Seowon-gu, Cheongju, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng :
1.000.000 won/kỳ

35. Đại học Gyeongju

Tên tiếng Anh: Gyeongju University
Tên tiếng Hàn:
경주대학교
Năm thành lập:
1987
Website:
www.gu.ac.kr
Địa chỉ:
188 Taejong-ro, Hyohyeon-dong, Gyeongju, Gyeongsangbuk-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng :
850.000 won/kỳ (2013)

36. Đại học Eulji

Tên tiếng Anh: Eulji University
Tên tiếng Hàn:
을지대학교
Năm thành lập:
1967
Website: https://www.eulji.ac.kr/
Địa chỉ: 77 Gyeryong-ro 771beon-gil, Yongdu-dong, Jung-gu, Daejeon, Hàn Quốc
Học phí học tiếng : 1.200.000 won/kỳ


37. Đại học Hyupsung

Tên tiếng Anh: Hyupsung University
Tên tiếng Hàn:
협성대학교
Năm thành lập:
1977
Website: https://www.ush.ac.kr/
Địa chỉ: 72 Choerubaek-ro, Bongdam-eup,. Hwaseong-si, Gyeonggi-do
Học phí học tiếng : 1.100.000 won/kỳ

38. Đại học Kosin

Tên tiếng Anh: Kosin University
Tên tiếng Hàn:
고신대학교
Năm thành lập:
1946
Website: www.kosin.ac.kr
Địa chỉ: 194 Wachi-ro, Dongsam 1(il)-dong, Yeongdo-gu, Busan, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.200.000 won won/kỳ

39. Đại học Far East

Tên tiếng Anh: Far East University
Tên tiếng Hàn:
극동대학교
Năm thành lập:
1998
Website: www.kosin.ac.kr
Địa chỉ: 76-32 Daehak-gil, Gamgok-myeon, Eumseong-gun, Chungcheongbuk-do


40. Đại học Pyeongtaek

Tên tiếng Anh: Pyeongtaek University

Tên tiếng Hàn: 평택대학교
Năm thành lập: 1912
Website: www.ptu.ac.kr
Địa chỉ: 111 Yongyi- Dong, Pyeongtaek-si, Gyeonggi-Do
Học phí học tiếng: 1.200.000 won won/kỳ

 
41. Đại học Chungwoon

Tên tiếng Anh: Chungwoon University
Tên tiếng Hàn: 청운대학교
Năm thành lập: 1993
Website: www.chungwoon.ac.kr
Địa chỉ: 25 Daehak-gil, Hongseong-eup, Hongseong-gun, Chungcheongnam-do, Hàn Quốc.
Học phí học tiếng: 1.500.000KRW (campus Hongseong), 1.900.000KRW (campus Incheon)/20 tuần

42. Đại học Halla

Tên tiếng Anh: Halla University
Tên tiếng Hàn: 한라대학교
Năm thành lập: 1995
Website: www.halla.ac.kr
Địa chỉ: 28 Halladae-gil, Heungeop-myeon, Weonju, Gangwon-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 1.000.000KRW/kỳ


43. Đại học Namseoul

Tên tiếng Anh: Namseoul University
Tên tiếng Hàn: 남서울대학교
Năm thành lập: 1993
Website: www.nsu.ac.kr
Địa chỉ: 28 Halladae-gil, Heungeop-myeon, Weonju, Gangwon-do, Hàn Quốc
Học phí học tiếng: 2.000.000KRW/kỳ (20 tuần)


✌️ Được biên soạn, thiết kế bởi : Du học Hàn Quốc Monday 

👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

👉 Xem thêm bài viết: Kinh nghiệm du học

ĐIỀN FORM THÔNG TIN TƯ VẤN DU HỌC NHẬN NGAY 500.000 VND