[CẬP NHẬT MỚI NHẤT 2022] DANH SÁCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC TOP 1%

Bạn đang muốn đi du học Hàn Quốc? Vậy, ngoài việc chọn trường, bạn phải xác định xem trường Đại học/cao đẳng đó có được phép tuyển sinh & cấp visa năm bạn đi du học không?

Những trường nào nằm trong Danh sách hạn chế tuyển sinh? 

Những tường nào được phép tuyển sinh & cấp visa du học cho du học sinh nước ngoài? 

Phân loại trường  đại học Hàn Quốc cho chương trình Du học Tiếngnhư thế nào? 



Danh sách trường Đại học Hàn Quốc top 1% năm 2021

 

Chương trình Du học tiếng hiện tại đang phân loại tuyển sinh như sau 

 

  • Trường ưu tú (Trường TOP 1) 
    • Trường TOP 1 ra code 
    • Trường TOP 1 ra thư mời 
  • Trường chứng nhận (Trường TOP 2) - Trường ra thư mời 
  • Trường không chứng nhận (Trường TOP 3) - Trường ra code 
  • Trường hạn chế tuyển sinh 

Khi nghe tới các loại trường như thế này các bạn sẽ dễ nhầm tưởng là trường TOP 1 hay ưu tú là tốt nhất và trường TOP 3 là trường không tốt. Nhưng thực tế thì không phải như vậy. Du học Hàn Quốc Monday sẽ giúp bạn làm rõ các khái niệm này nhé. 

 

Hằng năm, Sở Tư pháp sẽ dựa vào đơn xét tuyển của các trường nộp lên sở để xét duyệt hồ sơ và phân loại trường, nên danh sách này sẽ được cập nhật hằng năm. Nó được thông báo vào tháng 2 và sẽ áp dụng bắt đầu từ kì bay tháng 6,9,12 và tháng 3 năm sau. Sở có rất nhiều tiêu chi quyết định vào việc sắp xếp này nhưng sẽ dựa vào 2 yếu tố chính 

  1. Tỉ lệ du học sinh bất hợp pháp 
  2. Khả năng quản lí, chăm sóc sinh viên quốc tế 

Đó là lí do mà trường ưu tú, hay trường TOP 1% sau này mọi người gọi tắt là TOP 1 có nghĩa là trường có sinh viên quốc tế bất hợp pháp dưới 1%. Điều này có nghĩa là việc phân loại trường không hề ảnh hưởng tới chất lượng đào tạo và danh tiếng của trường

 

Ví dụ: Trường Đại học Quốc Gia Seoul luôn là trường dẫn đầu về chất lượng đào tạo và danh tiếng tại Hàn Quốc. Nhưng xét về Danh sách của Sở Tư Pháp thì trường hầu như luôn nằm trong TOP 2.



Loại trường 

Ưu điểm 

Nhược điểm 

Định hướng 

Trường ưu tú (Top 1) ra mã code  

  • Nhận Visa code nên không cần phỏng vấn để nhận Visa 
  • Tốc độ ra code nhanh 
  • Tỉ lệ đậu code cao, nếu trường đã nhận 
  • Điều kiện xét tuyển cao
  • Trường có thể bắt buộc mở sổ đóng băng hoặc đóng cọc chống trốn 
  • Thường không nhận hộ khẩu : Hà Tĩnh,Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Trị 
  • Số lượng trường TOP 1 ra code ít, tỉ lệ cạnh tranh cao. 

Nếu các bạn chọn TOP 1 ra code, thì ngoài những điều kiện bắt buộc thì : tốc độ nộp hồ sơ là một trong những điểm then chốt để ứng tuyển thành công vào trường. 

Trường  ưu tú (Top 1) ra thư mời và chứng nhận (Top 2) 

  • Điều kiện xét tuyển không quá khắc khe như trường TOP 1 ra code 
  • Đa dạng sự lựa chọn về trường 
  • Không bắt buộc mở sổ tài khoản ngân hàng đóng băng 
  • Nếu mở được sổ đóng băng, có khả năng miễn phỏng vấn lãnh sự quán
  • Phải phỏng vấn Lãnh sự để nhận Visa 

Các bạn chọn nhóm trường này, có nhiều sự lựa chọn về chọn trường, điều duy nhất các bạn có thể  lo lắng làm sao đậu phỏng vấn lãnh sự? Thì các bạn có thể yên tâm là 100% học viên Monday đậu phỏng vấn Visa khi theo đúng lộ trình. 

Trường không chứng nhận ( Top 3) 

  • Hình thức ra Visa code không cần phỏng vấn lãnh sự 
  • Thường các trường có học phí học tiếng thấp 
  • Bắt buộc mở sổ ngân hàng đóng băng 
  • Thời gian ra code lâu 
  • Tỉ lệ đậu code không cao bằng TOP 1 

Các bạn nên chọn các trường TOP 3 có tỉ lệ ra code ổn định, và phẩn chuẩn bị hồ sơ phải thật cẩn thận và chuẩn chỉnh.  

25 TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC TOP 1%

1. Cao Đẳng Kỹ Thuật Inha

2. Đại học ACTS

3. Đại học ChungAng

4. Đại học Hanyang

5. Đại học Hanyang (ERICA Campus)

6. Đại học Hongik

7. Đại học Howon

8. Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hàn Quốc UST

9. Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Pohang POSTECH

10. Đại học Konkuk

11. Đại học Kookmin

12. Đại học Ngoại ngữ Busan

13. Đại Học Ngoại Ngữ Seoul Hàn Quốc

14. Đại học Nữ sinh Duksung

15. Đại học Nữ sinh Ewha

16. Đại học Nữ sinh Sungshin

17. Đại học Quốc gia Pusan

18. Đại học Seoul Sirip

19. Đại học Sogang

20. Đại học Thần học Seoul

21. Đại học Yonsei (Mire Campus)

22. Học Viện Nghiên Cứu Hàn Quốc

23. National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy

24. Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI Hàn Quốc

25. Viện Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Ulsan UNIST

 
 
 

 

Hồ Ngân - Du học sinh Monday tại Đại học nữ Duksung

Hồ Ngân - Du học sinh Monday nhận học bổng 40 triệu tại Đại học nữ Duksung - 1 trong các trường TOP 1% năm 2022

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC ĐƯỢC CHỨNG NHẬN - TOP 2

Hệ đại học : (73 trường)

 

1. Ajou University

2. Changwon National University

3. Cheongju University

4. Chonbuk National University

5. Chonnam National University

6. Chungbuk National University

7. Chungnam National University

8. Daegu Catholic University

9. Daegu Haany University

10. Daegu University

11. Daejeon University

12. Dankook University

13. DongA University

14. Dongguk University

15. Dongseo University

16. Gachon University

17. Gangneung Wonju National University

18. Gwangju University

19. Hanbat National University

20. Hankyong National University

21. Hannam University

22. Hansei University

23. Hanseo University

24. Hansung University

25. Honam University

26. Hoseo University

27. Inha University

28. Inje University

29. Jeju National University

30. Joongbu University

31. Kangwon National University

32. Keimyung University

33. Konyang University

34. Korea Maritime And Ocean University

35. Korea National University Of Transportation

36. Korea Nazarene University

37. Korea Polytechnic University

38. Korea University

39. Korea University (Sejong)

40. Korea University Of Technology And Education

41. Kunsan National University

42. Kwangju Woman’s University

43. Kyonggi University

44. Kyunghee University

45. Kyungnam University

46. Kyungpook National University

47. Mokwon University

48. Myongji University (Seoul, Yongin)

49. Namseoul University

50. Pai Chai University

51. Pukyong National University

52. Sehan University

53. Sejong University

54. Semyung University

55. Seokyeong University

56. Seoul National University

57. Seoul National University Of Science And Technology

58. Seoul Women’s University

59. Shinhan University

60. Silla University

61. Sookmyung Women’s University

62. Soonchunhyang University

63. Soongsil University

64. Sunchon National University

65. Sungkyungkwan University

66. Sunmoon University

67. The Catholic University Of Korea

68. Ulsan National Institute Of Science And Technology

69. University Kwangwoon

70. Woosong University

71. Yeungnam University

72. Yonsei University

73. Youngsan University

 

 
Hệ cao đẳng : (4 trường)
 
1. Daejeon Institute Of Science And Technology
2. Gyeonggi University Of Science And Technology
3. Inha Technical College
4. Kyungbok College
 
 
 
 

Khánh Tâm - du học sinh Monday tại Đại học Myongji

Bạn Nguyễn Khánh Tâm - Du học sinh Monday tại Đại học Myongji -  TOP 2 năm 2022

 

CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC TOP 3

1. Andong National University (Andong)

2. Busan National University of Education (Yeonje)

3. Busan Presbyterian University (Gimhae)

4. Busan Women’s College (Busan)

5. Calvin University (Yongin)

6. Catholic University of Daejeon (Yeongi-gun)

7. Catholic University of Pusan (Busan)

8. CHA University (Pocheon)

9. Cheongju National University of Education (Cheongju)

10. Cheongju University (Cheongju)

11. Chinju National University of Education (Jinju)

12. Chodang University (Muan)

13. Chongshin University (Seoul)

14. Chugye University for the Arts (Seoul)

15. Chuncheon National University of Education (Chuncheon)

16. Daegu Arts University (Chilgok-gun)

17. Daegu National University of Education (Daegu)

18. Daejeon University (Daejeon)

19. Daeshin University (Gyeongsan)

20. Dongduk Women’s University (Seoul)

21. Dongyang University (Punggi)

22. Eulji University (Seongnam)

23. Far East University, Korea (Gamgok)

24. Geumgang University (Nonsan)

25. Gimcheon University (Gimcheon)

26. Gongju National University of Education (Gongju)

27. Gwangju Catholic University (Naju)

28. Gwangju National University of Education (Gwangju)

29. Gyeongin National University of Education (Incheon)

30. Gyeongnam National University of Science and Technology (Jinju)

31. Gyeongsang National University (Jinju)

32. Halla University (Wonju)

33. Hanlyo University (Gwangyang)

34. Holy City University (Cheonan)

35. Incheon Catholic University (Ganghwa)

36. Jeju International University (Seogwipo)

37. Jeonju National University of Education (Jeonju)

38. Jeonju University (Jeonju)

39. Jesus University (Jeonju)

40. Joongang Sangha University (Gunpo)

41. Jungwon University (Goesan)

42. Kkottongnae University (Cheongwon)

43. Kongju National University (Gongju)

44. Korea Aerospace University (Goyang)

45. Korea Baptist Theological University (Daejeon)

46. Korea Christian University (Seoul)

47. Korea National Sport University (Seoul)

48. Korea National University of Education (Cheongju)

49. Korean Bible University (Seoul)

50. Kosin University (Busan)

51. Kumoh National University of Technology (Gumi)

52. Kwangju Women’s University (Gwangju)

53. Kwangshin University (Gwangju)

54. Kyungdong University (Goseong-gun)

55. Kyungil University (Gyeongsan)

56. Kyungwoon University (Gumi)

57. Luther University (Yongin)

58. Mokpo Catholic University (Mokpo)

59. Mokpo National University (Muan)

60. Presbyterian University and Theological Seminary (Seoul)

61. Sangji University (Wonju)

62. Seoul Christian University

63. Seoul Jangsin University (Gwangju)

64. Seoul National University of Education (Seoul)

65. Seowon University (Cheongju)

66. Shingyeong University (Hwaseong)

67. Sungkonghoe University (Seoul)

68. Sungkyul University (Anyang)

69. Suwon Catholic University (Hwaseong)

70. U1 University (Yeongdong-gun)

71. University of Science and Technology Korea (Daejeon)

72. Yewon Arts University (Imsil-gun)

73. Yong-In University (Yongin)

74. Youngnam Theological University and Seminary (Gyeongsan)

75. Youngsan University of Son Studies (Yeonggwang-gun)

 

CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC HẠN CHẾ CẤP VISA 2022

 

Trường bị hạn chế là những trường không đáp ứng 1 số tiêu chí đánh giá, hoặc có số lượng du học sinh bất hợp pháp vượt quá giới hạn mà Bộ tư pháp đưa ra. 

Khóa học cấp bằng (18 trường):

  1. Đại học Gaya
  2. Đại học Gyeongju
  3. Học viện Công nghệ Daegu
  4. Đại học Dongyang Mirae
  5. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Pusan
  6. Đại học Sungwoon
  7. Đại học Suseong
  8. Đại học Suwon
  9. Đại học Full Gospel
  10. Đại học Nghệ thuật Yewon
  11. Đại học Yongin
  12. Đại học Wonkwang
  13. Đại học Khoa học và Công nghệ Chonnam
  14. Đại học Jeonju
  15. Cao đẳng Du lịch Jeju
  16. Đại học Jeju Halla
  17. Đại học Jungang Seungga
  18. Đại học Pyeongtaek

Khóa đào tạo ngôn ngữ (19 trường):

  1. Đại học Nambu
  2. Đại học Gimhae
  3. Học viện Công nghệ Daegu
  4. Đại học Daejin
  5. Đại học Công nghệ Doowon
  6. Đại học Mungyeong
  7. Đại học Sangmyung
  8. Đại học Suseong
  9. Đại học Ngoại ngữ Yeungnam
  10. Đại học Khoa học và Công nghệ Yeungnam
  11. Đại học Woosuk
  12. Đại học Ulsan
  13. Đại học Widuk
  14. Đại học Chosun
  15. Đại học Jungwon
  16. Đại học Pyeongtaek
  17. Đại học Handong
  18. Đại học Hanshin
  19. Đại học Hyeopseong