10 CÂU TIẾNG HÀN Ý NGHĨA VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 3)

Việc học tiếng Hàn qua những câu nói ý nghĩa rất thú vị. Ngoài việc học thêm từ vựng, ngữ pháp, bạn có thể vận dụng những câu nói này vào cuộc sống. Đặc biệt biết thêm nhiều câu nói ý nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp vốn tiếng Hàn cũng như vốn sống của bạn trở nên phong phú hơn.

Đặc biệt, đây cũng là 1 cách để học tiếng Hàn dễ dàng và thú vị. Bạn sẽ không còn cảm thấy nhàm chán vì những công thức khô khan.

MONDAY đã giải thích ngữ pháp & từ vựng rõ ràng cho từng câu trích dẫn. Cùng MONDAY học tiếng Hàn thật vui nhé.



1. 희망은 전혀 보용을 들지 않는다.

Hi vọng là điều chẳng hề tốn phí

🍒TỪ VỰNG

1. 희망 : Hy vọng
2. 전혀 : Hoàn toàn không (Đằng sau phải là phủ định)
전혀 보용을 들지 않는다 : Hoàn toàn không tốn phí
3. 보용 : Phí
4. 들다. : Tốn (khi đi với tiền, phí…)

🍒NGỮ PHÁP

1. V + 지 않다 : Phủ định động từ

2. 실패한 것이 부끄러운 것이 아니다. 도전하지 못한 비겁함은 더 큰 치욕이다.

Thất bại không phải là điều xấu hổ. Sự hèn nhát không dám đối mặt mới là điều đáng phải xấu hổ.

🍒 TỪ VỰNG
1. 실패하다 : Thất bại
2. 부끄럽다 : Xấu hổ
3. 도전하다 : Đối mặt, đối đầu, thách thức
4. 비겁하다 : Hèn nhát
5. 크다 : Lớn
6. 치욕 : Sự nhục nhã, sự xấu hổ

🍒 NGỮ PHÁP
1. V + 은/ㄴ 것이다 : Biến động từ thành danh từ (quá khứ)
(실패한 것이다 : Việc bạn đã thất bại)
2. A + 은/ㄴ 것이다 : Biến tín từ thành danh từ
부끄럽다 + 은 것이다 = 부끄러운 것이다 (Điều đáng xấu hổ)
3. N + 이/가 아니다 : Không phải là (phủ định động từ định nghĩa "là")
4. A +. 은/ㄴ + N : Định ngữ tính từ
크다 + 치욕 = 큰 치욕 (Sự nhục nhã lớn)
5. V + 지 못하다 : Không thể được
6. V + 음/ㅁ -> N : Biến động từ thành danh từ
7. 더 : Hơn

3. 당신 더 괜찮다는 생각에 집중하지 말고, 당신이 정말 더 괜찮아질 방식에 집중해라.

Bạn đừng tập trung vào suy nghĩ rằng bạn sẽ ổn thôi, thay vào đó bạn hãy tập trung để tìm cách trở nên ổn thật sự

TỪ VỰNG
1.당신 : Bạn
2.더 : Hơn, thêm
3.괜찮다 : Ổn, không sao
4.생각 : Suy nghĩ
5.집중하다 : Tập trung
6.정말 : thật sự
7.방식 : Phương pháp, cách thức,

NGỮ PHÁP
1.V + 다는 생각 : Suy nghĩ là
2.N 에 집중하다 : Tập trung vào việc, vào điều gì đó
3.V + 지 말다: Đừng
4.A + 아/어/여지다 : Trở nên
5.V +. 아/어/여라 : Hãy (mệnh lệnh không trang trọng)

 4. 어떤 것이든 좋고 나쁜 것은 없다. 다만 생각이 그렇게 만들 뿐이다.

Không có điều gì hoàn toàn là tốt hay xấu. Duy chỉ có suy nghĩ của ta làm nên điều đó mà thôi.

☀ TỪ VỰNG
1.어떻다 : nào đó
2.것 : cái, điều
3.좋다 : tốt
4.나쁘다 : xấu
5.없다 : không có
6.다만: duy chỉ, duy nhất
7.생각 : suy nghĩ
8.그렇다 : như thế
9.만들다 : làm nên, tạo nên

☀ NGỮ PHÁP
1.N (이)든: Dù cho
2.V/A + 고 : Và
3.V + 을/ㄹ 뿐이다 : Duy nhất chỉ

5. 두려움은 당신을 멈추게 하는 것이 아니라,오히려 일으켜 세워준다. 

Nỗi sợ hãi không làm bạn dừng lại, ngược lại nó sẽ vực bạn đứng lên.

🌃 TỪ VỰNG
1.두려움 : Nỗi sợ hãi
2.멈추다: Dừng lại
3.아니라 : Không phải là
4.오히려 : Ngược lại
5.일으키다 : đứng lên, vựng dậy
6.세워주다: tạo nên, gây ra, tạo cho

🌃 NGỮ PHÁP
1.V + 게 하다 : Khiến ai đó làm gì đó
2.N +이/가 아니라 : Không phải là

 

👉 Xem thêm bài viết: Công ty tư vấn du học nào tốt

 

 6. 무엇을 시작할 땐 당신이 꼭 위대할 필요는 없다. 그러나 무엇인가를 시작할 땐 위대한 것을 꿈꾸어라.

Khi bắt đầu điều gì đó bạn không cần phải quá vĩ đại, tuy nhiên bạn phải mơ về điều vĩ đại

🗼TỪ VỰNG
1.무엇 : Cái gì, điều gì
2.시작하다 : Bắt đầu, khởi đầu
3.당신 : Bạn (ngôi thứ 2)
4.꼭 : Nhất định
5.위대하다 : Vĩ đại, to lớn
6.없다 : Không có
7.그러나 : Tuy nhiên/ thế nhưng
8.꿈(을) 꾸다 : Mơ

🗼NGỮ PHÁP
1.V + 을/ㄹ 때 : Khi, lúc
2.V + 을/ㄹ 필요 : Cần
3.A + 은/ㄴ + N : Định ngữ, tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ
4.V + 아/어/여라 : Hãy (câu mệnh lệnh không kính ngữ)

 

7. 행복으로 고칠 수 없는 것은 약으로도 고칠 수 없다.

Những thứ không thể chữa lành bằng hạnh phúc thì cũng không thể chữa lành bằng thuốc thang.

🍒 TỪ VỰNG
1.행복 : Hạnh phúc
2.고치다 : Chữa lành, sửa chữa
3.약 : thuốc

🍒 NGỮ PHÁP
1.V + 을/ㄹ 수 없다 : Không thể
2.N + 으로 : bằng (cách thức)
3.N + 도 : Cũng


8. 모든 아이들은 아티스트이다. 단 문제는 나이를 먹으면서도 아티스트로 남아 있는 거이다.

Mọi đứa trẻ vốn dĩ đều là nghệ sĩ. Chỉ là khi lớn lên chúng có còn là những nghệ sĩ nữa không

☀ TỪ VỰNG
1.모든 : tất cả
2.아이 : đứa trẻ
3.아티스트 : nghệ sĩ
4.단 : nhưng, tuy nhiên
5.문제 : vấn đề
6.나이를 먹다 : già đi, có tuổi, lớn lên
7.남다 : còn lại, còn là

☀ NGỮ PHÁP
1.N + 들 : Những, các (số nhiều)
2.V + (으)면서도 : Dù cho có …
3.V + 아/어/여 있다 : Đang (liên tục duy trì trạng thái nào đó)

9. 화를 내는 1분 동안 행복할 수 있는 60초를 잃는다.

Trong 1 phút nóng giận bạn hoàn toàn có thể mất đi 60 giây hanh phúc

🌻 TỪ VỰNG
1.화를 내다 : nóng giận, nổi nóng, nổi giận
2.분 : phút
3.동안 : trong vòng
4.행복하다 : hạnh phúc
5.초 : giây
6.잃다 : mất, làm mất

🌻 NGỮ PHÁP
1.V + 을/ㄹ 수 있다 : Có thể

 

10. 웃음소리는 언제나 세상에서 가장 세련된 음악이다.

Tiếng cười lúc nào cũng là thứ âm nhạc tao nhã nhất trên cuộc đời.

🌻 TỪ VỰNG
1.웃음소리 : tiếng cười
2.언제나 : lúc nào cũng ...
3.세상 : thế gian
4.가장 : nhất
5.세려되다 : thanh tao, tao nhã
6.음악 : âm nhạc
 
🌻 NGỮ PHÁP
1. N + 에서: Ở, tại
2. V + 은/ㄴ + N: Định ngữ quá khứ (Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ)

✌️ Bài viết được biên soạn bởi : Du học Hàn Quốc Monday
👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng
 

ĐIỀN FORM THÔNG TIN TƯ VẤN TIẾNG HÀN NHẬN NGAY 100.000 VND