10 CÂU TIẾNG HÀN Ý NGHĨA VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 4)

Việc học tiếng Hàn qua những câu nói ý nghĩa rất thú vị. Ngoài việc học thêm từ vựng, ngữ pháp, bạn có thể vận dụng những câu nói này vào cuộc sống. Đặc biệt biết thêm nhiều câu nói ý nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp vốn tiếng Hàn cũng như vốn sống của bạn trở nên phong phú hơn.


Đặc biệt, đây cũng là 1 cách để học tiếng Hàn dễ dàng và thú vị. Bạn sẽ không còn cảm thấy nhàm chán vì những công thức khô khan.

 

MONDAY đã giải thích ngữ pháp & từ vựng rõ ràng cho từng câu trích dẫn. Cùng MONDAY học tiếng Hàn thật vui nhé.

10 câu tiếng Hàn ý nghĩa về cuộc sống phần 4

Xem thêm bài viết:
Điều kiện du học Hàn Quốc
Du học hàn quốc vừa học vừa làm
Công ty tư vấn du học nào tốt
Chi phí du học Hàn Quốc
Đi du học Hàn Quốc


1. 겨울이 오면 봄이 멀지 않으리
 

🎗️ Nếu đông về thi xuân cũng chẳng còn xa nữa

🎗️ NGỮ PHÁP
1. V/A + 으면/면 : Nếu...thì...
2. V/A + 지 않다 : Không, phủ định
3. 으리/ㄹ = 을 것입니다 : Đuôi kết thúc giả định, dùng nhiều trong văn thơ

🎗️ TỪ VỰNG
1. 겨울: Đông
2. 봄 : Xuân
3. 멀다 : Xa
4. 오다: Đến

 

2. 스스로 즐겁지 않으면 남을 즐겁게 해줄 수 없다지 않다

🎗️ Mình không vui thì không bao giờ làm người khác vui được

🎗️ NGỮ PHÁP
1. V + 으면/면 : Nếu ... thì
2. A + 게 + V : Một cáhc... (Bổ ngữ)
3. V 을/ㄹ 수 없다 : Không thể

🎗️ TỪ VỰNG
1. 스스로 : Tự mình
2. 즐겁다 : Vui vẻ
3. 남 : Người khác

 

3. 당신의 운명이 결저되는 것은 결심하는 그 순간이다

🎗️ Khoảnh khắc quyết định vận mệnh của bạn, là khoảnh khắc bạn quyết tâm nhất

🎗️NGỮ PHÁP
1. N sở hữu 의 N bị sở hữu : Của
2. V + 는 + 것 : Việc, điều (Chuyển động từ thành danh từ)
3. V + 는 + N = N Định ngữ động từ

🎗️TỪ VỰNG
당신 : Bạn
운명 : Vận mệnh
결저되다 : Quyết định
결심하다 : Quyết tâm
순간 : Khoảnh khắc

4. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다

🎗️ Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực

🎗️ NGỮ PHÁP
1. N 이란/이라는 : Được gọi là, nghĩa là
2. N1 의 N2 : N2 của N1

🎗️ TỪ VỰNG
1. 행복 : Hạnh phúc
2. 어느때나 : Bất cứ khi nào
3. 노력 : Nỗ lực
4. 대가 : Cái giá, giá trị

 

5. 청춘이란 인생의 어느 기간을 말하는 것이 아니라, 마음 상태를 말한다.

🌸Thanh xuân nghĩa là, không phải nói về khoảng thời gian nào đó, mà là nói về tâm hồn người.

NGỮ PHÁP – 문법
1. 이라는 (이란) : Nghĩa là, là (dùng để định nghĩa điều gì đó)
2. N1의 N2 : Của (N2 của N1)
3. V + 는 것 : Việc, sự (Biến động từ thành danh từ)
4. 아니라 : Không phải là (Phủ định (이)라)
5. V + ㄴ/는다 : đuôi kết thúc trống không, nói trỏng, không kính ngữ

TỪ VỰNG – 어휘
1. 청춘 : thanh xuân
2. 인생 : đời người
3. 어느 : nào
4. 기간 : thời gian
5. 말하다 : nói
6. 마음 : lòng người, tấm lòng, tâm hồn
7. 상태 : trạng thái
 
 

6. 청춘이란 두 글자만으로 두근두근

🌸Thanh xuân là, để dùng 2 chữ mà nói thì chính là “thình thịch, thình thịch”.

NGỮ PHÁP – 문법
1. 이라는 (이란) : Nghĩa là, là (dùng để định nghĩa điều gì đó)
2. N + (으)로 : Bằng (phương thức, cách thức)
3. N + 만 : Chỉ

TỪ VỰNG – 어휘
1. 청춘 : thanh xuân
2. 두 + Số đếm : Hai
3. 글자 : chữ
4. 두근두근 : thình thịch thình thịch
 
 

7. 청춘이란 오르락내리락의 연속이다

🌸 Thanh xuân là, những chuỗi thăng trầm

NGỮ PHÁP – 문법
1. 이라는 (이란) : Nghĩa là, là (dùng để định nghĩa điều gì đó)
2. N1의 N2 : Của (N2 của N1)
3. N + 이다 : Là (đuôi kết thúc trống không, nói trỏng, không kính ngữ)

TỪ VỰNG – 어휘
1. 청춘 : thanh xuân
2. 오르락내리락: lên lên xuống xuống, trầm bổng
3. 연속 : liên tục
 
 

8. 청춘이란 인생의 나이 또는 그 시절

🌸 Thanh xuân là tuổi đời, còn là một thời

NGỮ PHÁP – 문법
1. N + 이라는 (이란) : Nghĩa là, là (dùng để định nghĩa điều gì đó)
2. N1의 N2 : Của (N2 của N1)

TỪ VỰNG – 어휘
1. 청춘 : thanh xuân
2. 인생 : nhân sinh, đời người
3. 나이 : tuổi
4. 또는 : hoặc, hay là
5. 그 시절 : thời ấy, thời kỳ ấy
 
 

9. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다

🍀Bí quyết của thành công là luôn kiên trì với mục đích

NGỮ PHÁP – 문법
1. Động từ 은/는 Danh từ: N định ngữ Động từ
2. Động từ 은/는 것이다: Là việc, là sự … (Biến danh từ thành động từ)

TỪ VỰNG – 어휘
1. 성공하다 thành công
2. 비결 bí quyết
3. 목적 mục đích
4. 바꾸다 thay đổi
 
 

10. 춤을 잘 추지 못한다고 해서 춤을 추면 안 되는 건 아니잖아

🍀Không phải bạn nhảy không đẹp, nghĩa là bạn không nên nhảy.

NGỮ PHÁP – 문법
1. Động từ 잘 지 못하다: làm việc gì đó không giỏi, không tốt
2. Động từ ㄴ/는다고 하다: Ngữ pháp tường thuật
3. Động từ + 으면/면 : Nếu…thì…
4. Động từ/ Tính từ + 잖아요: mà (Là đuôi kết thúc câu để nói đến vấn đề mà cả người nói lẫn người nghe đều biết rõ sự thật).

TỪ VỰNG – 어휘
1. 춤을 추다 nhảy
2. 안 되다 : Không được
 
 

✌️ Bài viết được biên soạn bởi : Du học Hàn Quốc Monday
👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng
 

ĐIỀN FORM THÔNG TIN TƯ VẤN TIẾNG HÀN NHẬN NGAY 100.000 VND