10 CÂU TIẾNG HÀN Ý NGHĨA VỀ CUỘC SỐNG (PHẦN 5)

Việc học tiếng Hàn qua những câu nói ý nghĩa rất thú vị. Ngoài việc học thêm từ vựng, ngữ pháp, bạn có thể vận dụng những câu nói này vào cuộc sống. Đặc biệt biết thêm nhiều câu nói ý nghĩa trong tiếng Hàn sẽ giúp vốn tiếng Hàn cũng như vốn sống của bạn trở nên phong phú hơn.


Đặc biệt, đây cũng là 1 cách để học tiếng Hàn dễ dàng và thú vị. Bạn sẽ không còn cảm thấy nhàm chán vì những công thức khô khan.

 

Du học Hàn Quốc Monday đã giải thích ngữ pháp & từ vựng rõ ràng cho từng câu trích dẫn. Cùng Monday học tiếng Hàn thật vui nhé.

 

10 câu tiếng Hàn ý nghĩa về cuộc sống phần 5


1. 
게으른 행동에 대해 하늘이 주는 벌은 두 가지다. 하나는 자신의 실패이고 또 다른 하나는 내가 하지 않은 일을 해낸 옆 사람의 성공이다.

Ông trời sẽ luôn mang lại hai hình phạt cho sự lười biếng. Thứ nhất chính là sự thất bại của bản thân, và thứ hai chính là thành công của những người đã làm những việc mà bạn bỏ lỡ.

 

☘️ NGỮ PHÁP – 문법

1. Danh từ 에 대해 Về
2. Động từ 은/는 Danh từ: N định ngữ Động từ

 

☘️ TỪ VỰNG – 어휘

1. 게으르다 : lười biếng
2. 행동 hành động
3. 하늘 ông trời
4. 벌 hình phạt
5. 가지 loại,
6. 자신 bản thân
7. 실패 thất bại
8. 성공 thành công
9. 해내다 làm xong việc, hoàn thành

 

2. 조금 힘들어도 욕심내서 잡을걸 그랬어…

Dù có mệt mỏi đi chăng nữa nhưng hãy nghĩ về những điều mà bạn sẽ có được.

 

☘️ NGỮ PHÁP – 문법

1. 아/어/여도 Dù
2. (으)ㄹ 걸 그랬어(요) nói về việc đã xảy ra trong quá khứ mà có chút hối hận hoặc tiếc nuối

☘️ TỪ VỰNG – 어휘

1. 힘들다 mệt mỏi
2. 욕심내다 có lòng khao khát, có ý thèm khát
3. 잡다 nắm được, bắt được, đạt được

 

3. 가끔은 저 우주 별처럼 혼자 있고 싶다

Thi thoảng tôi lại muốn ở một mình như những vì sao ngoài vũ trụ kia

☘️ NGỮ PHÁP

1. N + 처럼 : Giống như là 
2. V + 고 싶다 : Muốn

☘️ TỪ VỰNG

1. 가끔 : Thi thoảng, thỉnh thoảng, Đôi lúc
2. 우주 : Vũ trụ
3. 별 : Sao, vì sao
4. 혼자 : Một mình
5. 있다 : Ở

 

 Xem thêm chi phí đi du học Hàn Quốc

 

4. 나 혼자 아프고 그냥 조용히 지나가는 게 더 낫겠다

Có lẽ với tôi, việc một mình đau lòng rồi yên tĩnh để nó qua đi sẽ tốt hơn.

☘️ NGỮ PHÁP
1. V + 고 : Và
2. V + 는 게 : Việc, sự... (Biến đổi động từ thành danh từ)
3. A + 겠다 : Sẽ, có lẽ sẽ

☘️ TỪ VỰNG
1. 혼자 : Một mình
2. 아프다 : Đau đớn, đau lòng, đau buồn
3. 그냥 : Cứ...
4. 조용히 : Yên lặng
5. 지나가다 : Trải qua
6. 더 : Hơn
7. 낫다 : Tốt
 
 
 
 
 

5. 성장하는 동안 가장 잔인한 건 여학생은 남학생보다 성숙하다.

“Điều tàn khốc nhất của trưởng thành đó là...Con gái mãi mãi trưởng thành hơn con trai cùng tuổi”

Phim "Cô gái năm ấy chúng ta cùng theo đuổi" (그 시절 우리가 좋아했던 소녀)

☘️ TỪ VỰNG
1. 성장하다 (V) : Trưởng thành
2. 가장 : Nhất
3. 장인하다 : Tàn nhẫn
4. 여학생 : Nữ sinh
5. 남학생 : Nam sinh
6. 성숙하다 : Trưởng thành, chính muồi, chín chắn

☘️ NGỮ PHÁP
1. V + 는 동안 : Trong khi, trong lúc
2. A + 은/ㄴ 건 (은/ㄴ 것은) : Sự … (Biến tính từ thành danh từ)
3. N + 보다 : Hơn
 
 

6. 아무것도 하지 않으면 아무 일도 일어나지 않아

Nếu bạn không thực hiện, thì ước mơ sẽ không trở thành hiện thực.
 

🍀 NGỮ PHÁP

1. A/V + 지 않다 : Không... (Phủ định)
2. A/V + (으)면 : Nếu … thì ...
3. N +도 : Cũng


🍀 TỪ VỰNG

1.아무것도 : Bất cứ điều gì, bất cứ cái gì
2.아무일도 : Bất cứ việc gì
3.일어나다 : Xảy ra
 
 

7. 한 글자로 는 ‘꿈’
두 글자로는 ‘희망’
세글자로는 ‘가능성’
네 글자로는 ‘할 수 있어

 
Có một chữ gọi là “mơ”,
Có hai chữ gọi là “hy vọng”,
Có ba chữ gọi là “có khả năng”,
Có bốn chữ gọi là “có thể làm được”
 

🍀 NGỮ PHÁP

1.N + 로 : Bằng, nởi
2.V+ 을/ㄹ 수 있다 : Có thể
 

🍀 TỪ VỰNG

1.한 : 1
2.두 : 2
3.세 : 3
4.네 : 4
5.글자 : Chữ
6.꿈 : Giấc mơ, ước mơ
7.희망 : Hy vọng
8.가능성 : Có khả năng
 
 

8. 상상할 수 없는 꿈을 꾸 있다면, 상상할 수 없는 노력을 해라

Nếu bạn dám mơ điều không tưởng, thì phải nỗ lực làm điều không tưởng.
 

🍀 NGỮ PHÁP

1.A/V + 을/ㄹ 수 없다 : Không thể
2. V + 는 + N : Định ngữ
3.V + 다면 : Giả sử, nếu như … (nếu…thì… giả sử)
4.V + 아/어/여라 : Hãy (Câu mệnh lệnh)
 

🍀 TỪ VỰNG

1.상상하다 : Tưởng tượng
2.꿈을 꾸다 : Ước mơ
3.노력하다 : Nỗ lực
 

9. 꿈을 이루는 건 재능이 아니야… 마음이야…

Ước mơ đạt được không phải đến từ tài năng, mà đến từ trái tim của bạn
 

🍀 NGỮ PHÁP

1.V+는 건 : Việc, sự… (Chuyển động từ thành danh từ)
2.N+ 이/가 아니다 : Không phải là
3.N + (이)야 : Là
 

🍀 TỪ VỰNG

1.꿈 : Ước mơ, giấc mơ
2.이루다 : Đạt được
3.재능 : Tài năng
4.마음 : Tấm lòng, trái tim
 

10. 내 비장의 무기는 아직 손안에 있다. 그것은 희망이다.

Vũ khí bí mật luôn nằm trong tay chúng ta,  đó chính là niềm hy vọng.

🍀 NGỮ PHÁP
1. N + 의 : Của
2. N + 이다 : Là

🍀 TỪ VỰNG
1. 내 : Của tôi, của ta
2. 비장 : Bí mật
3. 무기 : Vũ khí
4. 아직 : Vẫn
5. 손 : Bàn tay
6. 안 : Trong
7. 있다 : Có
8. 그것 : Cái đó, điều đó, đó
9. 희망 : Hy vọng
 
✌️ Bài viết được biên soạn bởi : Du học Hàn Quốc Monday
👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng