80 ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN NHẤT TRONG TIẾNG HÀN

Tiếng Hàn cũng chia thành 3 loại từ dựa trên tính chất của loại từ đó như: danh từ, động từ, tính từ. Động từ nguyên mẫu trong tiếng Hàn kết thúc bằng 다 (da) và thường đứng cuối câu. Du học Hàn Quốc Monday gửi đến bạn bài viết tổng hợp 80 động từ phổ biến nhất trong tiếng Hàn. Đồng thời phân loại thành 2 loại động từ: Nội động từ & ngoại động từ. Mong rằng thông qua bài viết này, bạn sẽ sử dụng tiếng Hàn một cách thông thạo, chính xác hơn.

80 động từ phổ biến nhất trong tiếng Hàn

I. NỘI ĐỘNG TỪ

Nội động từ tiếng là những động từ không cần có thêm 1 tân ngữ trực tiếp đi kèm theo sau nhưng vẫn diễn tả đủ ý nghĩa của câu. Nội động từ diễn tả hành động nội tại của người viết hay người nói – những chủ thể thực hiện hành động. Hành động này không tác động trực tiếp đến bất cứ đối tượng nào.

  1. 가다: Đi
  2. 오다: Đến
  3. 자다: Ngủ
  4. 눕다: Nằm
  5. 앉다: Ngồi
  6. 서다: Đứng
  7. 울다: Khóc
  8. 웃다: Cười
  9. 걷다: Đi bộ
  10. 산책하다: Đi dạo
  11. 살다: Sống
  12. 죽다: Chết
  13. 쉬다: nghỉngơi
  14. 내려가다: Đi xuống
  15. 올라가다: Đi lên
  16. 말하다: Nói
  17. 육하다: Chửi mắng
  18. 취하다: Say xỉn
  19. 싸우다: Cãi nhau, đánh nhau
  20. 뛰다: Chạy
  21. 운동하다: Vận động, tập thểthao
  22. 일어나다: Thức dậy
  23. 세수하다: Rửa mặt
  24. 이야기하다: Nói chuyện, tán gẫu
  25. 인사하다: Chào hỏi
  26. 이사하다: Chuyển nhà
  27. 묻다: Hỏi han
  28. 돌아가다: Đi về
  29. 돌아오다: Trởvề
  30. 감사하다: Cảm ơn
  31. 사과하다: Xin lỗi
  32. 날다: Bay
  33. 헤어지다: Chia tay
  34. 나타나다: Xuất hiện
  35. 사라지다: Biến mất
  36. 일하다: Làm việc
  37. 회의하다: Họp
  38. 졸업하다: Tốt nghiệp
  39. 결혼하다: Kết hôn
  40. 출발하다: Xuất phát
  41. 도착하다: Đến nơi



II. NGOẠI ĐỘNG TỪ

Ngoại động là những động từ cần phải có tân ngữ trực tiếp theo sau để tạo thành một câu có nghĩa,bắt buộc phải có ít nhất một tân ngữ đi sau ngoại động từ.

  1. 먹다: Ăn
  2. 마시다: Uống
  3. 보다: Xem, nhìn
  4. 사다: Mua
  5. 팔다: Bán
  6. 만나다: Gặp
  7. 읽다: Đọc
  8. 쓰다: Viết, dùng
  9. 듣다: Nghe
  10. 만들다: Làm nên
  11. 주다: Cho
  12. 받다: Nhận
  13. 보내다: Gửi
  14. 입다: Mặc
  15. 벗다: Cởi
  16. 놓다: Đặt lên
  17. 타다: Leo lên (Phương tiện)
  18. 내리다: Xuống (phương tiện)
  19. 기다리다: Đợi, chờ
  20. 바꾸다: Đổi
  21. 싫어하다: Ghét
  22. 좋아하다: Thích
  23. 공부하다: Học
  24. 배우다: Học
  25. 알다: Biết
  26. 모르다: Không biết
  27. 당기다: Kéo
  28. 밀다: Đẩy
  29. 준비하다: Chuẩn bị
  30. 열다: Mở
  31. 닫다: Đóng
  32. 빨래하다: Giặt giũ
  33. 청소하다: Dọn dẹp
  34. 사랑하다: Yêu
  35. 포기하다: Bỏ cuộc
  36. 사용하다: Sử dụng
  37. 알아보다: Tìm hiểu
  38. 빌리다: Mượn
  39. 때리다: Đánh

 

✌️ Được biên soạn, thiết kế bởi : Du học Hàn Quốc Monday 

👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

ĐIỀN FORM THÔNG TIN TƯ VẤN HỌC TIẾNG HÀN NHẬN NGAY 100.000 VND