SO SÁNH 청소하다 - 정리하다 - 배치하다

 

So sánh 청소하다 - 정리하다 - 배치하다

Trong tiếng Hàn có rất nhiều từ nghĩa gần tương tự nhau nhưng lại khác nhau cách sử dụng. Trong đó có 3 từ rất dễ nhầm lẫn là 청소하다, 정리하다 và 배치하다. 3 từ này hầu như bạn sẽ bắt gặp rất thường xuyên trong cuộc sống.

Cùng Du học Hàn Quốc Monday tìm hiểu nghĩa và cách sửa dụng 3 từ này. Chúc bạn hiểu rõ và sử dụng 3 từ này thật hiệu quả nhé.

 

GIẢI THÍCH NGHĨA

1. 청소하다 là động từ mang nghĩa "lau chùi, quét dọn, dọn dẹp", tức là làm cho một thứ nào đó từ trạng thái dơ bẩn hay bừa bộn trở nên sạch sẽ hơn. Từ đồng nghĩa: 닦다, 쓸다.

2. 정리하다 cũng mang nghĩa là "dọn dẹp", tuy nhiên động từ này thiên về sự sắp xếp, chỉnh đốn lại những thứ rải rác, mất trật tự về đúng chỗ, ngăn nắp. Khác với 청소하다, 정리하다 không mang nghĩa làm cho một thứ gì đó từ dơ bẩn trở nên sạch sẽ hơn nhé. Từ đồng nghĩa: 정돈하다.
* Lưu ý: thường hay dùng 정리정돈하다 với ý nghĩa sắp xếp dọn dẹp phòng ốc hay một không gian nhất định nào đó.
VD: 방을 정리정돈할 때 박스가 꼭 필요합니다. (Nhất định cần thùng đựng khi sắp xếp, dọn dẹp phòng ốc).

3. 배치하다 là động từ chỉ sự "bố trí, sắp đặt" người hay vật vào vị trí hợp lý để phục vụ cho mục đích nào đó. Từ đồng nghĩa: 안배하다

VÍ DỤ

1. 청소하다:
주말에 방을 깨끗하게 청소했어요. (Tôi đã dọn phòng sạch sẽ vào cuối tuần.)
오늘은 제가 교실을 청소하는 날이에요. (Hôm nay là ngày tôi trực lớp.)

2. 정리하다:
일하기 전에 자료를 정리했어요. (Trước khi làm việc tôi đã sắp xếp tài liệu.)
쉽게 책을 찾기 위해 책장을 정리해요. (Tôi xếp dọn kệ sách để tìm sách dễ dàng.)

3. 배치하다:
이사 후에 가구를 배치했어요. (Sau khi chuyển nhà tôi đã bày trí nội thất.)
길에 경찰들이 배치되어 있었어요. (Cảnh sát được bố trí trên đường.)

 

👉 Nguồn : K-Study 학술동아리

✌️ Được biên soạn, thiết kế bởi : Du học Hàn Quốc Monday 

👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng