TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MÀU SẮC

 

Bạn đã biết các màu sắc: Xanh, đỏ, tím, vàng,... trong tiếng Hàn là gì chưa?

Dưới đây là các từ vựng về màu sắc thường gặp nhất , bổ sung thêm màu sắc cho tiếng Hàn của bạn nhé ^^

 

 

STT Tiếng Hàn Tiếng Việt
1 색 / 색깔 Màu/Màu sắc
2

무색

Không màu
3 은백색 Màu sáng chói/ trắng bạc
4 빨간색 / 붉은색 Màu đỏ
5 심홍색 Đỏ thẫm
6 주홍색 Đỏ hồng
7 검정색 / 까만색 Màu đen
8 하얀색 / 흰색 Màu trắng
9 노란색 / 황색 Màu vàng
10 주황색 / 오렌지색 Màu da cam
11 암녹색 Màu xanh lá cây đậm, xanh sẫm
12 초록색 / 녹색 Màu xanh lá
13 분홍색 Màu hồng
14 장밋빛 Hồng nhạt, màu hoa hồng
15 청록색 Màu lam
16 갈색 /밤색 Màu nâu
17 보라색 Màu tím
18 회색 Màu xám
19 파란색 / 청색 / 푸른색 Xanh nước biển
20 은색 Màu bạc
21 금색 Màu vàng
22 진한 색깔 màu đậm
 
23 연한 색깔 màu nhạt
 
24 어두운 색깔 màu tối
 
25 밝은 색깔 màu sáng

 

Xem thêm bài viết:
ĐẠI HỌC MYONGJI - NGÔI TRƯỜNG DANH TIẾNG TẠI SEOUL
Thông tin về Du học hàn quốc vừa học vừa làm
Nhận biết công ty tư vấn du học nào tốt
Tất tần tật Chi phí du học Hàn Quốc
Địa chỉ đổi tiền Hàn Quốc tại Việt Nam

 

Để lại thông tin để được tư vấn nhé !