TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ MỸ PHẨM

Từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm

 

👉 Xem thêm bài viết:

Chương trình thạc sỹ đại học Tongmyong

> Đại học Daegu

 

Trong các nhóm chủ đề từ vựng tiếng Hàn, từ vựng tiếng Hàn về mỹ phẩm là nhóm từ vựng được quan tâm nhiều nhất. Vì nhóm từ vựng này xuất hiện rất nhiều trong cuộc sống. Các bạn nữ, các bạn nam rất cần biết các từ vựng này để dễ dàng mua hàng. Đặc biệt mỹ phẩm Hàn Quốc cực kỳ phổ biến với giới trẻ Việt Nam hiện nay.

Với nhóm từ vựng này, bạn sẽ thuận tiện hơn trong cuộc sống.

1. 선크림(sun cream): Kem chống nắng

2. BB크림: BB Cream

3. 마스카라: Mascara

4. 립스틱: Son môi

5. 립글로스: Son bóng

6. 파운데이션: Kem nền

7. 컨실러: Kem che khuyết điểm

8. 파우더: Phấn phủ

9. 가루파우더: Phấn bột

10. 하이라이터: Phấn khối

11. 아이섀도: Phấn mắt

12. 아이라이너: Chì kẻ mắt

13. 뷰러: Bấm mi

14. 립팔렛트: Hộp son nhiều màu

15. 블려스: Phấn má

16. 메이크업 붓: Cọ trang điểm

17. 눈썹연필: Chì kẻ mày

 

✌️ Bài viết được biên soạn bởi : Du học Hàn Quốc Monday
👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

👉 Xem thêm bài viết: Từ vựng tiếng Hàn tính cách

 

ĐIỀN FORM THÔNG TIN TƯ VẤN TIẾNG HÀN NHẬN NGAY 100.000 VND