CÁCH GỌI "THÂN THƯƠNG" SINH VIÊN

CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL, HÀN QUỐC

 

 

1. Đại học Sahmyook 삼육대학교: du-yu 두유

2. Đại học Sangmyung 상명대학교: seum-u (sa-seum) 슴우 (사슴)

3. Đại học Nữ sinh Sookmyung 숙명여자대학교: song-i 송이

4. Đại học Dongguk 동국대학교: (a-gi) khokkiri (아기)코끼리

5. Đại học Nữ sinh Dongduk 동덕여자대학교: som-som-i 솜솜이

6. Đại học ChungAng 중앙대학교: cheong-lyong-i 청룡이

7. Đại học Nữ sinh Seoul 서울여자대학교: syu-ni 슈니

8. Đại học Nữ sinh Sungshin 성신여자대학교: su-jeong-i 수정이

9. Đại học Sogang 서강대학교: albatross 알바트로스

10. Đại học Inha 인하대학교: bi-lyong-i 비룡이

11. Đại học Soongsil 숭실대학교: syung-syung-i 슝슝이

12. Học viện Truyền thông và Nghệ thuật DongA 동아방송예술대학교: di-ma 디마

13. Đại học Nữ sinh Duksung 덕성여자대학교: duk-woo 덕우

14. Đại học Kyonggi 경기대학교: kko-buk-i 꼬북이

15. Đại học Sejong 세종대학교: jong-i 종이

16. Đại học Ngoại ngữ Hàn Quốc 한국외국어대학교: bu-eong-i 부엉이

17. Cao đẳng Nữ sinh Hanyang 한양여자대학교: na-ri 나리

18. Đại học Korea 고려대학교: ho-lang-i 호랑이

19. Đại học Sungkyunkwang 성균관대학교: yu-saeng 유생

20. Đại học Kwangwoon 광운대학교: pang-pang-i 팡팡이

21. Đại học Yonsei 연세대학교: duk-su-li 독수리

22. Đại học Nghệ thuật Seoul 서울예술대학교: bul-kkot 불꽃

23. Đại học Nữ sinh Ehwa 이화여자대학교: beot 벗

24. Đại học Kyunghee 경희대학교: un-neun saja/a-gi saja 웃는 사자/아기 사자

 

👉Nguồn : nowinseoul
✌️ Bài viết được biên soạn bởi : Du học Hàn Quốc Monday
👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

 

ĐIỀN FORM THÔNG TIN TƯ VẤN DU HỌC NHẬN NGAY 500.000 VND