Đại học Myongji - Ngôi trường danh tiếng tại Seoul

ĐẠI HỌC MYONGJI - NGÔI TRƯỜNG DANH TIẾNG TẠI SEOUL

 

 

 

Đại học Myongji với 71 năm thành lập (1948 - 2019), hiện là 1 trong những trường ĐH tốt nhất Hàn Quốc, xếp thứ 26/190 trường ĐH tốt nhất Hàn Quốc (https://www.4icu.org). Với nhiều chuyên ngành nổi tiếng như Thương mại quốc tế, khoa học xã hội nhân văn & khoa học tự nhiên..., liên kết với 150 trường trên khắp thế giới, với hơn 1000 du học sinh quốc tế theo học.

 

 

 

Đại học Myongji cơ sở Seoul -  bao gồm 7 khoa như: khoa nhân văn, khoa khoa học xã hội, khoa kinh doanh, khoa luật, khoa công nghệ thông tin ICT, khoa CNTT tương lai và khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi, với 27 chuyên ngành khác nhau, cùng Trung tâm học tiếng và Viện giáo dục thường xuyên.

 

Đại học Myongji cơ sở Yongin -  bao gồm 5 khoa như: khoa tự nhiên, khoa khoa học công nghệ, khoa năng khiếu nghệ thuật, khoa kiến trúc, khoa giáo dục cơ bản chăn nuôi với 32 chuyên ngành khác nhau cùng Viện giáo dục thường xuyên.

 

 

1. Học phí : 1.400.000 won/học kỳ 

2. Kỳ nhập học: Tháng 3-5-9-11

3. Thông tin khoá học : Mỗi kỳ 10 tuần

4. Giờ học: Thứ Hai ~ Thứ Sáu, 4 giờ mỗi ngày (tổng cộng 200 giờ)
                    Cấp 1 - 14:00 - 18:00 (4 giờ)
                    Cấp 2 ~ 6 - 09: 00 ~ 13: 00 (4 giờ)

5. KTX :

  • KTX Phòng 4 người: 799.000 KRW (16 tuần)
  • KTX Phòng 2 người: 1.091.000 won (16 tuần)

6. Phí hồ sơ : 50,000 won

 

Các hoạt động thú vị và bổ ích dành cho sinh viên Quốc tế khi học khoá tiếng Hàn tại ĐH Myongji

 

(Số liệu 2017)

Cơ sở

Phân ngành Học phí Phí nhập học Tổng
SEOUL Khoa Học, Xã Hội & Nhân văn, Khoa học Xã hội, Luật, Đại học Hội tụ Tương lai, Nghệ thuật Tự do (Nhân văn)

3,377,000 won

880,000 won 4,257,000 won
Truyền thông đa phương tiện

3,412,000 won

880,000 won 4,292,000 won
Kinh doanh

3,405,000 won

880,000 won 4,285,000 won

Thiết kế nội dung số (Digital Content Design)

Phần mềm tổng hợp

4,547,000 won

880,000 won 5,427,000 won
YONGIN Khoa học tự nhiên

4,120,000 won

880,000 won 5,000,000 won
Kỹ thuật, Nghệ thuật Tự do (Tự nhiên)

4,547,000 won

 880,000 won 5,427,000 won
Thiết kế

4,724,000 won

880,000 won 5,604,000 won
Thể dục thể thao, Cờ vây 

4,521,000 won

880,000 won 5,401,000 won
Khoa Nghệ thuật (Piano / Luyện thanh / Âm nhạc)

4,797,000 won

880,000 won

5,677,000 won

Khoa Nghệ thuật (Phim / Nghệ thuật biểu diễn âm nhạc)

Khoa Kiến trúc

4,935,000 won 880,000 won

5,815,000 won

 

Đại học Myongji vào mùa xuân, những con đường hoa đào nở rực rỡ

 

 

Khoa Phân chia chuyên ngành
Khoa học xã hội & nhân văn Hàn Quốc học,  Ngữ văn Trung Quốc, Ngữ văn Nhật, ngữ văn Anh, Lịch sử> Khoa Văn học, Thư viện thông tin, Triết học, Ngôn ngữ Ả Rập, Sáng tạo văn học nghệ thuật
Khoa học xã hội Hành chính công, Kinh tế, Khoa học Chính trị và Ngoại giao, Truyền thông đa phương tiện, Mầm non, Giáo dục thanh niên, Phúc lợi xã hội
Kinh doanh  Quản trị kinh doanh, Thương mại quốc tế,Thông tin doanh nghiệp, Bất động sản, đổi mới quản lý giáo dục
Luật Luật học, Chính sách pháp lý
Công nghệ thông tin ICT  Thiết kế nội dung số (Digital Content Design), Phần mềm tổng hợp, kỹ thuật thông tin và truyền thông
Khoa tổng hợp đa ngành tương lai Tổng hợp sáng tạo, Phúc lợi xã hội, Bất động sản, Quản lý pháp lý, Tâm lý trị liệu, Kinh doanh tổng hợp, Hợp đồng, Quản trị kinh doanh logistic, Âm nhạc, Kinh doanh thẩm mỹ,  Tư vấn chăm sóc trẻ em, Tư vấn tâm lý trẻ em, Giáo dục trẻ nhỏ
Khoa học tự nhiên
Toán học , Vật lý, Hóa học, Khoa Thực phẩm và Dinh dưỡng, Khoa Khoa học Thông tin Khoa học Đời sống
Kỹ thuật Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử, Kỹ thuật hóa học, Kỹ thuật vật liệu tiên tiến, Kỹ thuật năng lượng môi trường, Kỹ thuật dân dụng, Kỹ thuật vận tải, Cơ khí, Kỹ thuật quản lý công nghiệp, Khoa học máy tính
Nghệ thuật & thể chất Thiết kế (hình ảnh, đồ họa, công nghiệp thiết kế thời trang), Thể thao (thể dục thể thao, thể dục cộng đồng huấn luyện thi đấu), Khoa cờ vây, Thanh nhạc (Piano, thanh nhạc, sáng tác nhạc), Nhạc kịch, Điện ảnh
Kiến trúc Kiến trúc, Thiết kế không gian
Giáo dục nền tảng  Khoa Nghệ thuật Tự do (Nhân văn), Nghệ thuật tự do (tự nhiên), Chuyên ngành tổng hợp (Nhân văn)

 

- Khoa Luật

- Khoa giáo dục
- Khoa khoa học lưu trữ
- Khoa giáo dục xã hội
- Khoa phúc lợi xã hội
- Khoa công nghệ
- Khoa phân phối & hậu cần (logistic)
- Khoa kinh doanh và kinh tế thông tin
- Khoa thông tin đầu tư

 

 

HỆ ĐẠI HỌC
 
Học bổng cho sinh viên mới: 
  •  Người chưa có bằng TOPIK: trợ cấp tiền sinh hoạt phí bằng cách giảm 30% tiền học
  • Đạt TOPIK cấp 3: giảm 40% học phí diện học bổng người nước ngoài
  • Đạt TOPIK cấp 4: giảm 40% học phí diện học bổng người nước ngoài + tiền ký túc xá phòng 4 người trong 1 học kỳ
  • Đạt TOPIK cấp 5: giảm 40% học phí diện học bổng người nước ngoài + tiền ký túc xá phòng 4 người trong 1 học kỳ + sinh hoạt phí 300.000won
  • Đạt TOPIK cấp 6: giảm 40% học phí diện học bổng người nước ngoài + tiền ký túc xá phòng 4 người trong 1 học kỳ + sinh hoạt phí 400.000won
    ※ Tất cả học bổng và tiền trợ cấp sinh hoạt của các sinh viên có thể bị trừ phí bảo hiểm khoảng 70.000won
    ※ Tiền trợ cấp sinh hoạt phí sẽ được trao sau khi nhập học
    ※ Chỉ trao học bổng và trợ cấp sinh hoạt phí cho sinh viên đã có TOPIK trước khi nhập học

Sinh viên mới/ chuyển tiếp từng học tại trường: tức sinh viên đã theo học tiếng hoặc dạng trao đổi tại trường và đã chuyển tiếp lên hệ Đại học được 1 học kỳ, nhận trợ cấp sinh hoạt phí 400.000won

Học bổng cho sinh viên đang theo học:  Học bổng được trao dựa vào thành tích của học kỳ truớc

 

  • Đạt thành tích học kỳ trước 4.0 [A] trở lên: trao học bổng người nước ngòai, giảm 100% tiền học phí
  • Đạt thành tích học kỳ trước 3.5 [B+] trở lên: trao học bổng người nước ngòai, giảm 70% tiền học phí
  • Đạt thành tích học kỳ trước 3.0 [B] trở lên: trao học bổng người nước ngòai, giảm 50% tiền học phí
  • Đạt thành tích học kỳ trước 2.5 [C+] trở lên: trao học bổng người nước ngòai, giảm 40% tiền học phí
  • Đạt thành tích học kỳ trước 1.5 [D+] trở lên: hỗ trợ tiền sinh hoạt phí bằng 20% tiền học phí Vào mỗi học kỳ bắt buộc đạt được 12 tín chỉ

※ Tất cả học bổng và tiền trợ cấp sinh hoạt của các sinh viên có thể bị trừ phí bảo hiểm
khoảng 70.000won

Trợ cấp TOPIK cho sinh viên đang theo học – Sinh viên đạt TOPIK cấp 4 sau khi nhập học: trợ cấp 300.000won tiền trợ cấp
– Sinh viên đã được nhận học bổng khi nhập học thì không được nhận học bổng này

 

HỆ CAO HỌC

Loại Điều kiện Giá trị học bổng

Người giới thiệu

Trợ giảng Sinh viên được chọn làm trợ giảng hoặc trợ lý nghiên cứu tại Đại học Myongji. - Trợ giảng: 100 & học phí
- Trợ lý nghiên cứu: 50% học phí
Trưởng khoa hoặc Viện trưởng nghiên cứu
Học bổng sinh viên năm nhất

Loại 1.  GPA > 4.0 trong tất cả các học kỳ ở trường đại học.

Loại 2.  GPA > 3,7 trong tất cả các học kỳ ở trường đại học.

Loại 3. GPA > 4.0 trong tất cả các học kỳ ở trường đại học.

Tuy nhiên để nhận học bổng loại 1 hoặc 3, sinh viên phải bắt đầu chương trình cao học ngay trong vòng 1 năm sau khi kết thúc chương trình Đại học

- Loại 1: 100% học phí (cho 4 học kỳ)
- Loại 2: 100% học phí (trong 1 học kỳ)
- Loại 3: 50% học phí (trong 1 học kỳ)

Hiệu trưởng
Học bổng thành tích Sinh viên có thành tích cao và thái độ học tập tốt 30% học bổng Trưởng khoa
Học bổng người nước ngoài

- Loại 1 : 
1. Sinh viên nước ngoài đã được chính phủ trong nước / nước ngoài giới thiệu.
2. Sinh viên nước ngoài đã được giới thiệu bởi hiệu trưởng hoặc trưởng khoa của trường đại học nước ngoài.
3. Sinh viên được chọn là sinh viên đại học liên kết theo thỏa thuận trao đổi học thuật.
4. Sinh viên nước ngoài được nhận học bổng của hiệu trưởng.
5. Sinh viên được giáo viên giới thiệu làm nghiên cứu sinh.
(Điều kiện : GPA > 3,5 học kỳ trước)


- Loại 2 : Những sinh viên nước ngoài được chọn không có khả năng nộp đơn xin học bổng đầu tiên (bao gồm cả sinh viên năm nhất) 

Điều kiện : GPA 4,0 học kỳ trước

- Loại 3 : Sinh viên không đủ điều kiện nộp học bổng loại 1, 2
GPA > 3,5 học kỳ trước

- Loại 1: 100% học ph
- Loại 2: 50% học phí
-  Loại 3: 30% học phí

Trưởng khoa
Học bổng học tập

Sinh viên có thái độ học tập tốt, GPA cao và được hiệu trưởng đề cử.

- Loại 1 : 60% 

- Loại 2.  30%

Hiệu trưởng 
Học bổng đặc biệt

Sinh viên gương mẫu làm gương cho các sinh viên khác, có nhiều đóng góp nâng cao uy tín vào sự phát triển của trường

- Loại 1 : 100% học phí + phí đăng ký
- Loại 2: 60% học phí
- Loại 3 : 30% học phí

Hiệu trưởng
Học bổng du học

Sinh viên có GPA > 3,5 và có đủ các điều kiện để xét học bổng du học nước khác ngoài HQ

- Loại 1: 1.500.000 won
- Loại 2: 1.000.000won
- Loại 3.  700.000won
- Loại 4.  500,000won

Hiệu trưởng

 

Những hoạt động tình nguyện & hoạt động xã hội bênh cạnh việc học tập của sinh viên ĐH Myongji

 

KÝ TÚC XÁ

Vị trí Loại phòng  16 tuần/ 1 kỳ Kỳ nghỉ
4 tuần 8 tuần  1 ngày
Cơ sở Seoul

 

(Không bao gồm phí ăn)

2 người 1,130 USD 260 USD 500 USD 16 USD
4 người 820 USD 200 USD 370 USD 13 USD
Cơ sở Yongin 

 

(Bao gồm 20 phiếu ăn)

2 người 960 USD 15USD / 1 ngày
4 người 710 USD 10USD / 1 ngày

 

Vui lòng nhập dữ liệu.

DU HỌC HÀN QUỐC MONDAY - MONDAY EDUCATION
☎ Hotline/zalo: 0901 879 877 
🏫 Add : 502 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Bình, Quận 9, HCM ( Phòng 114 trường CĐ Kỹ Nghệ II)
✉ Email: duhocmonday@gmail.com 
🌐 Facebook:www.facebook.com/DuhocMonday
🎬 Youtube : youtube.com/duhochanquocmonday
📷 Instagram : www.instagram/duhocmonday 
👉 Liên hệ với Du học Hàn Quốc MONDAY để được tư vấn ngay

× 10 kênh Youtube học tiếng Hàn tốt nhất