Cách nói “Giáng sinh vui vẻ” trong tiếng Hàn

Bạn đã biết cách nói “Chúc mừng giáng sinh”, “Giáng sinh vui vẻ”, “Merry Christmas”… bằng tiếng Hàn? Cùng xem người Hàn Chúc mừng Giáng sinh bằng những câu gì nhé ^^

Giáng sinh là dịp mà chúng ta gửi những lời chúc tốt đẹp dành cho nhau
Giáng sinh là dịp mà chúng ta gửi những lời chúc tốt đẹp dành cho nhau

Nói “Giáng sinh vui vẻ” – “Merry Christmas” theo cách trang trọng:

행복한 크리스마스 되십시오 (haengbokan keuriseumaseu doesipsio)

Đây là cách nói “Giáng sinh vui vẻ” một cách trang trọng, lịch sự nhất do sử dụng đuôi câu –십시오 (sipsio). Bạn sẽ thấy câu chúc này trên các biển hiệu, poster, thiệp Chúc mừng Giáng sinh.

Bạn có thể sử dụng câu này với tất cả mọi người hoặc group trong mùa Giáng sinh đấy ^^.

  • 행복하다 = Hạnh phúc
  • 크리스마스 = Christmas (Giáng sinh)

즐거운 성탄절 보내십시오 (jeulgeoun seongtanjeol bonaesipsio)

Nếu bạn ở trong một sự kiện trang trọng, đây là cách nói “Giáng sinh vui vẻ” để nói với nhau trong mùa Giáng sinh đấy ^^. 성탄절 (seongtanjeol) là từ tiếng Hàn của ‘Christmas’ (Giáng sinh), nhưng từ này không được sử dụng rộng rãi và thường xuyên như 크리스마스 (keuriseumaseu)

  • 즐겁다 = vui vẻ
  • 성탄절 = Lễ Giáng sinh| Christmas
Giáng sinh vui vẻ
Giáng sinh vui vẻ

Cách nói “Giáng sinh vui vẻ” thông thường, lịch sự:

크리스마스 잘 보내세요 (keuriseumaseu jal bonaeseyo)

Đây là cách thông thường, lịch sự và thân thiện để nói “Giáng sinh vui vẻ”. Bạn có thể dùng câu này với bất cứ ai mà không cần chú ý tới mức độ kính ngữ của câu.

Đây là một cấu trúc rất thường gặp, bạn cũng có thể dùng nó khi chúc “cuối tuần vui vẻ”: (주말 잘 보내세요 | jumal jal bonaeseyo) Hoặc chúc ai đó một “kỳ nghỉ vui vẻ”: (휴가 잘 보내세요 | hyuga jal bonaeseyo).

Ngoài ra, bạn cũng có thể sử dụng dạng quá khứ: “잘 보내셨어요? (jal bonaesyeosseoyo?)” để hỏi ai đó về ngày lễ, kỳ nghỉ để trải qua đấy ^^

크리스마스 잘 보내요 (keuriseumaseu jal bonaeyo)

Đây là một dạng nói khác của 잘 보내세요 (jal bonaeseyo) mà không có từ ‘세 (se)’ thêm vào=> mức độ kính ngữ cũng sẽ giảm đi. Bạn có thể tỏ ra thái độ vui vẻ khi sử dụng câu này nhé.

즐거운 성탄절 보내세요 (jeulgeoun seongtanjeol bonaeseyo)

Khi Bạn muốn sử dụng từ tiếng Hàn (성탄절 | seongtanjeol) thì đây cũng là một cách nói “Giáng sinh vui vẻ”. Câu chúc này vẫn lịch sự và không quá trang trọng như câu: 즐거운 성탄절 보내십시오 (jeulgeoun seongtanjeol bonaesipsio).

Giáng sinh vui vẻ
Giáng sinh vui vẻ

Các nói “Giáng sinh vui vẻ” không sử dụng kính ngữ:

메리 크리스마스 (meri keuriseumaseu)

Đây là cách nói “Giáng sinh vui vẻ” thông dụng và phổ biến nhất. Bạn có thể thấy câu này dựa trên cấu trúc và cách phát âm của câu tiếng Anh ‘Merry Christmas’ .

Khi nói câu này, bạn hoàn toàn có thể phát âm tương đồng với phát âm tiếng Anh mà người Hàn vẫn có thể hiểu được và cách chúc mừng Giáng sinh này cũng rất vui đấy

Câu nói này không phải là một câu ‘không trang trọng’, nhưng vì là phiên âm tiếng Hàn từ một câu tiếng Anh và không sử dụng các ngữ pháp kính ngữ của người Hàn. Do đó bạn có thể sử dụng các dạng kính ngữ, lịch sự của câu nói này nếu bạn không chắc nên sử dụng mức độ kính ngữ như thể nào khi giao tiếp.

크리스마스 잘 보내 (keuriseumaseu jal bonae)

Đây là một cách nói “Giáng sinh vui vẻ” với những bạn bè thân thiết

Một số từ vựng về ngày Giáng sinh

  • Món quà: 선물 (seonmul)
  • Trang trí: 장식 (jangsik)
  • Ông già Noel: 산타 (santa)
  • Cây thông: 소나무 (sonamu)
  • Người tuyết: 눈사람 (nunsaram)
Giáng sinh vui vẻ
Giáng sinh vui vẻ

Một vài câu chúc ý nghĩa khác cho dịp Giáng sinh

행복한 크리스마스를 보내길 바랍니다.

Mong bạn có một ngày Giáng sinh hạnh phúc.

많은 크리스마스 선물을 받으시기 바랍니다.

Chúc bạn nhận được nhiều quà trong dịp lễ Giáng sinh.

 당신의 모든 소원과 꿈이 이루어지고 일년 행복을 느끼 길 바랍니다.

Tôi hy vọng rằng tất cả những mong muốn và ước mơ của bạn sẽ thành hiện thực và bạn sẽ hạnh phúc mỗi ngày.

나는이 양말 한 켤레를 준다. 행복한 크리스마스를 보내길 바랍니다.

Mình tặng cho bạn đôi tất này. Mong bạn có một Giáng sinh hạnh phúc.

당신이 이크리스마스 동안 당신의 연인을 찾길 바래요.

Chúc bạn tìm được người yêu của mình trong ngày lễ Giáng sinh này.

Nguồn: 90daykorean.com

👉 Xem thêm : Tổng hợp 91 ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp – DHHQ Monday 

Tư vấn miễn phí

Viết một bình luận