Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử

Từ Vựng Tiếng Hàn Chuyên Ngành Điện Tử

Hàn Quốc là một trong những cường quốc điện tử hàng đầu thế giới, với những tên tuổi lớn như Samsung, LG, SK Hynix, và Hyundai Motor. Nhu cầu tuyển dụng kỹ sư Việt Nam tại các nhà máy, văn phòng kỹ thuật và công ty liên doanh Hàn – Việt ngày càng tăng cao.

Việc nắm vững từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử không chỉ giúp bạn giao tiếp trơn tru với đồng nghiệp Hàn Quốc, mà còn nâng cao năng suất làm việc, đọc hiểu tài liệu kỹ thuật, bản vẽ và quy trình sản xuất — từ đó mở ra cơ hội thăng tiến vượt bậc. Bài viết dưới đây được Monday tổng hợp và biên soạn nhằm giúp bạn chinh phục ngôn ngữ kỹ thuật Hàn Quốc một cách bài bản và nhanh chóng nhất.

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử

1. Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện tử cơ bản

Những linh kiện này xuất hiện hàng ngày trong tài liệu kỹ thuật, bản vẽ mạch điện và hội thoại xưởng sản xuất. Đây là nền tảng không thể bỏ qua.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng ViệtGhi chú
1저항JeohangĐiện trởĐơn vị: Ω (옴)
2콘덴서 / 커패시터Kondensseo / KeopaesiteoTụ điệnĐơn vị: F (패럿)
3인덕터 / 코일Indeokta / KoilCuộn cảmĐơn vị: H (헨리)
4다이오드DaiodeuĐiốtBao gồm LED, Zener
5트랜지스터TeulaenjiseuteoTransistorBJT, FET, MOSFET
6발광 다이오드 (LED)Balgang daiodeuĐèn LED발광 = phát sáng
7퓨즈PyujeuCầu chìBảo vệ quá dòng
8릴레이RilleyiRơ-leChuyển mạch điện từ
9스위치SeuwichiCông tắc토글/푸시 스위치
10변압기Byeon’apgiMáy biến áp승압/강압 변압기
11수정 발진자Sujeong baljinjaThạch anh dao độngTạo tần số chuẩn
12서미스터SeomiseuteoNhiệt điện trởNTC, PTC
13광 결합기Gwang gyeolhapgiBộ ghép quangCách ly quang học
14홀 센서Hol senseoCảm biến HallĐo từ trường
15압전 소자Apjeon sojaPhần tử áp điệnCảm biến rung động

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • 이 회로에서 저항값이 너무 높아요. (Giá trị điện trở trong mạch này quá cao.)
  • 트랜지스터가 과열되면 회로가 손상될 수 있습니다. (Nếu transistor bị quá nhiệt, mạch có thể bị hỏng.)
Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện tử cơ bản
Từ vựng tiếng Hàn về linh kiện điện tử cơ bản

2. Từ vựng tiếng Hàn về mạch điện và bo mạch

Hiểu từ vựng về mạch điện giúp bạn đọc sơ đồ mạch, trao đổi với kỹ sư thiết kế và xử lý sự cố hiệu quả.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng ViệtGhi chú
1회로HoeroMạch điện기본 개념
2인쇄 회로 기판 (PCB)Insae hoero gibanBo mạch in단면/양면/다층 기판
3메인 보드Mein bodeuBo mạch chủ마더보드라고도 함
4직렬 회로Jingnyeol hoeroMạch nối tiếp전류 동일
5병렬 회로Byeongnyeol hoeroMạch song song전압 동일
6단락 / 합선Dallak / HapsseonNgắn mạch위험 상태
7개방 회로Gaebang hoeroMạch hở전류 차단
8접지JeokjiTiếp đất / nối đất안전 기준 전위
9납땜NapttaemHàn thiếc인두기 사용
10도체 / 부도체Doche / BudocheDẫn điện / Cách điện전도성 차이
11배선BaeseonĐi dây điện전선 연결
12노이즈 / 잡음Noijeuu / JabeumNhiễu điện신호 품질 저하
13필터 회로Pilteo hoeroMạch lọc저역/고역 통과
14증폭 회로Jeungpok hoeroMạch khuếch đạiOP-AMP 포함
15발진 회로Baljin hoeroMạch dao động주파수 생성

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • PCB 설계 도면을 확인해 주세요. (Vui lòng kiểm tra bản vẽ thiết kế PCB.)
  • 합선이 발생하면 즉시 전원을 차단하세요. (Khi xảy ra ngắn mạch, hãy ngắt nguồn điện ngay lập tức.)

3. Từ vựng tiếng Hàn về thiết bị đo lường

Thiết bị đo lường là người bạn đồng hành không thể thiếu của kỹ sư điện tử. Biết tên gọi tiếng Hàn giúp bạn vận hành chính xác và báo cáo kết quả đo hiệu quả.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng ViệtGhi chú
1멀티미터 / 테스터Meoltimiteeo / TeseuteoĐồng hồ vạn năng전압/전류/저항 측정
2오실로스코프OsilleuseukopeeuMáy hiện sóng파형 관찰
3전압계Jeon’apkyeVôn kế전압 측정
4전류계JeollugyeAmpe kế전류 측정
5전력계JeollyokgyeWatt kế전력 측정
6주파수 카운터Jupasu kaunteoMáy đếm tần số주파수 정밀 측정
7LCR 미터LCR miteeoMáy đo LCRL/C/R 측정
8스펙트럼 분석기Seupeokteureom bunseokgiMáy phân tích phổ주파수 스펙트럼
9논리 분석기Nollik bunseokgiMáy phân tích logic디지털 신호 분석
10함수 발생기Hamsu balsaenggiMáy phát hàm신호 생성 장치
11직류 전원 공급기Jikryu jeon’on gongeupgiBộ nguồn DC가변 전압 출력
12클램프 미터Keullaempeu miteeoAmpe kìm비접촉 전류 측정
13절연 저항계Jeolyeon jeohangkyeĐồng hồ đo điện trở cách điện메거라고도 함

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • 오실로스코프로 파형을 확인해 보세요. (Hãy kiểm tra dạng sóng bằng máy hiện sóng.)
  • 멀티미터로 저항을 측정해 주시겠어요? (Bạn có thể đo điện trở bằng đồng hồ vạn năng không?)

4. Từ vựng tiếng Hàn về bán dẫn và vi mạch

Ngành bán dẫn Hàn Quốc (Samsung Semiconductor, SK Hynix) là trụ cột kinh tế quốc gia. Đây là lĩnh vực có nhu cầu nhân lực kỹ thuật rất lớn.

STTTiếng HànPhiên âmGhi chú
1반도체BandocheBán dẫn핵심 산업 분야
2집적 회로 (IC)Jipjeok hoeroMạch tích hợp칩이라고도 함
3마이크로프로세서MaikeuropeuroasseoVi xử lýCPU의 핵심
4마이크로컨트롤러 (MCU)Maikeuro keonteurolleoVi điều khiển내장형 시스템
5메모리 반도체Memori bandocheBộ nhớ bán dẫnDRAM, NAND Flash
6D램 (DRAM)Di-raemBộ nhớ DRAM휘발성 메모리
7낸드 플래시Naendeu peullaeswiFlash NAND비휘발성 저장
8웨이퍼WeipeeoTấm wafer실리콘 기판
9리소그래피Risogeuraep’iQuang khắcEUV 포함
10도핑DopingPha tạp chấtN형/P형 반도체
11패키징PaekijingĐóng gói chipDIP, SOP, BGA 등
12수율SuyulTỷ lệ thu hồi생산 효율 지표
13공정 기술 노드Gongjeong gisul nodeuNút công nghệnm 단위 (예: 3nm)
14FPGAFPGAMảng cổng lập trình được재구성 가능 논리

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • 우리 회사는 최신 3nm 공정 기술을 사용합니다. (Công ty chúng tôi sử dụng công nghệ tiến trình 3nm mới nhất.)
  • 이번 배치의 웨이퍼 수율이 95%를 넘었습니다. (Tỷ lệ thu hồi wafer của lô này vượt 95%.)
Từ vựng tiếng Hàn về bán dẫn và vi mạch
Từ vựng tiếng Hàn về bán dẫn và vi mạch

5. Từ vựng tiếng Hàn về nguồn điện và năng lượng

Từ vựng này cần thiết khi làm việc với hệ thống cấp điện, bộ lưu điện, và thiết kế mạch nguồn cho các sản phẩm điện tử.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng ViệtGhi chú
1전압Jeon’apĐiện áp단위: V (볼트)
2전류JeolloDòng điện단위: A (암페어)
3전력JeollyokCông suất điện단위: W (와트)
4교류 (AC)GyoryuDòng điện xoay chiều220V / 60Hz (한국)
5직류 (DC)JikryuDòng điện một chiều배터리, 태양광 등
6전원 공급 장치 (PSU)Jeon’on gongeup jangchiBộ nguồnSMPS 포함
7배터리 / 전지Baeteori / JeonjiPin / Ắc quy리튬이온 배터리 등
8충전ChungjeonSạc điện급속 충전 포함
9방전BangjeonXả điện배터리 소모
10전압 강하Jeon’ap ganghaSụt áp저항에 의한 손실
11역률YeongnyulHệ số công suất효율 지표
12UPS (무정전 전원 장치)UPS (Mujeongjeong jeon’on jangchi)Bộ lưu điện정전 시 전력 공급
13태양광 발전Taeyanggwang baljeonPhát điện mặt trời재생 에너지

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • 이 장치의 전압은 5V 직류입니다. (Điện áp của thiết bị này là 5V một chiều.)
  • 배터리 충전 상태를 확인해 주세요. (Vui lòng kiểm tra trạng thái sạc của pin.)

6. Từ vựng tiếng Hàn về kỹ thuật số và lập trình nhúng

Với sự phát triển của IoT và hệ thống nhúng, từ vựng kỹ thuật số ngày càng quan trọng trong ngành điện tử Hàn Quốc.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng ViệtGhi chú
1디지털 신호Dijiteol singoTín hiệu số0과 1
2아날로그 신호Anallogu singoTín hiệu tương tự연속적인 신호
3A/D 변환A/D byeonhwanChuyển đổi A/D아날로그→디지털
4D/A 변환D/A byeonhwanChuyển đổi D/A디지털→아날로그
5클럭 신호Keullok singoTín hiệu xung nhịp동기화 기준
6인터럽트InteoreeopteuNgắt (interrupt)하드웨어/소프트웨어
7펌웨어PeomweeoPhần mềm nhúng칩 내부 소프트웨어
8임베디드 시스템Imbededeu siseutemHệ thống nhúngMCU 기반 시스템
9직렬 통신 (UART/SPI/I2C)Jingnyeol tongsinGiao tiếp nối tiếp대표적 프로토콜
10부트로더ButeurodeoBộ tải khởi động초기 부팅 프로그램
11논리 게이트Nollik geiteuCổng logicAND/OR/NOT/NAND
12플립플롭Peullip peullopFlip-flop기억 소자
13레지스터RejiseuteoThanh ghiCPU 내부 저장소
14PWM 신호PWM singoTín hiệu PWM모터 제어 등

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • 펌웨어를 업데이트해야 버그가 수정됩니다. (Cần cập nhật firmware để sửa lỗi.)
  • 이 MCU는 UART와 SPI 통신을 모두 지원합니다. (MCU này hỗ trợ cả giao tiếp UART và SPI.)

7. Từ vựng tiếng Hàn về viễn thông và truyền dẫn

Hàn Quốc dẫn đầu thế giới về triển khai mạng 5G. Làm việc trong lĩnh vực viễn thông đòi hỏi nắm chắc nhóm từ vựng này.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng ViệtGhi chú
1통신TongsinViễn thông기본 용어
2주파수JupasuTần số단위: Hz
3대역폭DaeyeokpokBăng thông데이터 전송 용량
4변조ByeonjoĐiều chếAM/FM/QAM 등
5복조BokjoGiải điều chế신호 복원
6안테나AntenaĂng-ten송수신 장치
75G 통신5G tongsinMạng 5G차세대 이동통신
8광섬유 케이블Gwangseomt’yu keibeulCáp quang고속 데이터 전송
9무선 통신Museon tongsinTruyền thông không dâyWiFi, 블루투스 등
10블루투스BeullutuseuBluetooth근거리 무선
11지연 시간 (레이턴시)Jiyeon siganĐộ trễ신호 전달 지연
12프로토콜PeuroutokeolGiao thứcTCP/IP, HTTP 등
13라우터RauteoBộ định tuyến네트워크 장비

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • 5G 통신은 매우 낮은 레이턴시를 제공합니다. (Mạng 5G cung cấp độ trễ rất thấp.)
  • 이 장치는 블루투스와 Wi-Fi를 모두 지원합니다. (Thiết bị này hỗ trợ cả Bluetooth và Wi-Fi.)

8. Từ vựng tiếng Hàn về sản xuất và kiểm tra chất lượng

Trong môi trường nhà máy điện tử, các từ vựng về quy trình sản xuất và kiểm tra chất lượng được sử dụng hàng giờ trong ca làm việc.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng ViệtGhi chú
1품질 관리 (QC/QA)Pumjil gwanriKiểm tra / Đảm bảo chất lượng생산의 핵심
2불량품BullyangpumHàng lỗi / Hàng hỏng폐기 대상
3합격품HapgyeokpumHàng đạt chuẩn검사 통과
4표면 실장 기술 (SMT)Pyomyeon siljang gisulCông nghệ gắn bề mặtPCB 부품 장착
5자동 광학 검사 (AOI)Jadong gwanghak geomsakiKiểm tra quang học tự độngPCB 결함 검출
6리플로우 솔더링Ripeullou soldeoringHàn chảy lạiSMT 공정
7웨이브 솔더링Weibeu soldeoringHàn sóngDIP 부품
8스크린 인쇄Seukeuren insaeIn lụa (kem hàn)솔더 페이스트 도포
9기능 검사 (FCT)Gineung geomsakiKiểm tra chức năng제품 동작 확인
10노후화 시험 (번인 테스트)Nohwahwa siheomThử nghiệm lão hóa고온 스트레스 시험
11허용 오차Heoyong ochaDung sai± 값으로 표현
12교정GyojeongHiệu chuẩn측정 기기 정확도
13작업 지시서 (WI)Jageop jisiseoHướng dẫn công việc표준 작업 절차

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • 오늘 불량품 비율이 0.5%로 낮아졌습니다. (Hôm nay tỷ lệ hàng lỗi đã giảm xuống còn 0,5%.)
  • AOI 검사에서 납땜 불량이 발견되었습니다. (Lỗi hàn thiếc đã được phát hiện trong quá trình kiểm tra AOI.)
Từ vựng tiếng Hàn về sản xuất và kiểm tra chất lượng
Từ vựng tiếng Hàn về sản xuất và kiểm tra chất lượng

9. Từ vựng tiếng Hàn về an toàn điện và tiêu chuẩn

An toàn lao động trong ngành điện tử là bắt buộc. Biết các thuật ngữ an toàn và tiêu chuẩn kỹ thuật giúp bạn tuân thủ quy định và bảo vệ bản thân.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng ViệtGhi chú
1안전 기준Anjeon gijunTiêu chuẩn an toànIEC, UL, CE 등
2정전기 (ESD)JeongjeongiTĩnh điện부품 손상 원인
3ESD 방지 손목 띠ESD bangji sonmok ttiVòng chống tĩnh điện필수 안전 장비
4누전 차단기Nujeon chadangiCầu dao chống rò điện감전 방지
5감전GamjeonĐiện giật위험 경고
6절연JeolyeonCách điện안전의 기본
7방열판 / 히트싱크Bangyeolpan / HiteusinkeuTấm tản nhiệt과열 방지
8CE 인증CE injjeungChứng nhận CE유럽 안전 기준
9RoHS 규정RoHS gyujeongQuy định RoHS유해물질 제한
10방폭 설계Bangpok seolkyeThiết kế chống nổ위험 환경용
11IP 등급IP deunggeuupCấp độ bảo vệ IP방진/방수 등급
12작업 환경 안전Jageop hwangyeong anjeonAn toàn môi trường làm việc산업 안전 보건

✦ Ví dụ câu sử dụng:

  • 반도체 작업 시 ESD 방지 손목 띠를 반드시 착용하세요. (Khi làm việc với linh kiện bán dẫn, nhất định phải đeo vòng chống tĩnh điện.)
  • 이 제품은 IP67 등급으로 방수 기능이 있습니다. (Sản phẩm này có cấp độ IP67, tức là có khả năng chống nước.)

 💡 Mẹo của Monday: Hãy học từ vựng theo nhóm chủ đề thay vì học thuộc lòng rời rạc. Não bộ ghi nhớ tốt hơn khi từ ngữ được đặt trong bối cảnh cụ thể và liên kết với nhau.

Kết luận

Qua bài viết này, Monday đã tổng hợp hơn 120 từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành điện tử được phân loại theo 9 chủ đề thiết yếu — từ linh kiện cơ bản, mạch điện, thiết bị đo lường, bán dẫn, nguồn điện, kỹ thuật số, viễn thông, sản xuất đến an toàn lao động.

Để ghi nhớ hiệu quả, hãy luyện tập theo phương pháp Spaced Repetition — ôn lại từ vựng vào các ngày 1, 3, 7 và 30 sau khi học lần đầu. Kết hợp xem tài liệu kỹ thuật thực tế từ các công ty Hàn Quốc và thực hành nói chuyện với đồng nghiệp người Hàn để củng cố kiến thức nhanh nhất.

Hãy theo dõi Monday để nhận thêm các bộ từ vựng chuyên ngành, bài tập nghe nói, và tài liệu luyện thi TOPIK dành riêng cho kỹ sư và người đi làm trong ngành điện tử – điện lạnh – cơ điện tử.  

Đặc biệt, Monday hiện đang mở các lớp học tiếng Hàn đa dạng phù hợp với mọi nhu cầu: Tiếng Hàn Sơ cấp & Trung cấp, Tiếng Hàn Giao tiếp (tập trung phản xạ thực chiến, dùng được ngay), và Tiếng Hàn Xuất khẩu lao động (XKLĐ) (luyện thi EPS-TOPIK, từ vựng kỹ thuật, kỹ năng sống và làm việc tại Hàn Quốc). Dù bạn đang học để đi làm, đi xuất khẩu lao động hay muốn thăng tiến trong môi trường Hàn – Việt, Monday đều có lộ trình phù hợp với bạn. Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí!

Team Monday với hơn 6+ kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, hỗ trợ hàng trăm sinh viên thành công du học tại các trường đại học Hàn Quốc. Có chuyên môn sâu rộng về tiếng Hàn, các chương trình du học, thủ tục làm hồ sơ và xin visa đi du học Hàn Quốc. Team Monday luôn cập nhật những thông tin mới nhất về du học và sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm quý báu với các bạn học sinh sinh viên.
Photo of author

Team Monday

Tư vấn miễn phí

Form đặt hẹn background trắng cuối mỗi bài viết

*Lưu ý: Monday hiện tại chỉ có 1 chi nhánh duy nhất tại Hồ Chí Minh

Viết một bình luận