Từ vưng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế
Từ vưng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành kinh tế

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế là “chìa khóa vàng” để bạn tự tin bước vào môi trường học thuật và làm việc tại Hàn Quốc. Dù bạn đang theo học ngành tài chính, thương mại quốc tế hay quản trị kinh doanh, việc nắm chắc hệ thống từ vựng này sẽ giúp bạn rút ngắn đáng kể thời gian hòa nhập. Monday đã tổng hợp bộ từ điển kinh tế tiếng Hàn toàn diện nhất, kèm ví dụ thực tế, giúp bạn học nhanh, nhớ lâu,dùng đúng ngay từ ngày đầu.

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế

Tại sao bạn cần học từ vựng tiếng hàn chuyên ngành kinh tế?

Hàn Quốc hiện là nền kinh tế lớn thứ 4 châu Á và thuộc top 15 nền kinh tế lớn nhất thế giới (theo IMF 2026). Hàng chục nghìn sinh viên quốc tế chọn Hàn Quốc để học các ngành kinh tế, quản trị và tài chính mỗi năm. Tuy nhiên, tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế có hệ thống từ ngữ riêng, khác xa tiếng Hàn giao tiếp hàng ngày.

Nếu bạn chỉ học tiếng Hàn thông thường mà không nắm từ vựng kinh tế tiếng Hàn, bạn có thể không hiểu bài giảng dù đã đạt TOPIK 4–5, gặp khó khăn khi đọc giáo trình, thiếu tự tin khi thuyết trình và bỡ ngỡ trong môi trường thực tập tại Hàn Quốc.

Đó là lý do Monday luôn khuyến nghị sinh viên song song học từ vựng chuyên ngành ngay từ giai đoạn chuẩn bị hồ sơ du học.

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành kinh tế vĩ mô (거시경제)

Kinh tế vĩ mô (거시경제학) nghiên cứu các vấn đề tổng thể của nền kinh tế như tăng trưởng GDP, lạm phát, thất nghiệp và chính sách tiền tệ. Đây là nền tảng bắt buộc trong mọi chương trình kinh tế tại Hàn Quốc.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1거시경제geo-si-gyeong-jeKinh tế vĩ mô
2국내총생산 (GDP)gung-nae-chong-saeng-sanTổng sản phẩm quốc nội
3국민총생산 (GNP)gung-min-chong-saeng-sanTổng sản phẩm quốc dân
4경제성장률gyeong-je-seong-jang-nyulTỷ lệ tăng trưởng kinh tế
5인플레이션in-peul-le-i-syeonLạm phát
6디플레이션di-peul-le-i-syeonGiảm phát
7실업률sil-eob-nyulTỷ lệ thất nghiệp
8고용률go-yong-nyulTỷ lệ việc làm
9경기침체gyeong-gi-chim-cheSuy thoái kinh tế
10경기회복gyeong-gi-hoe-bokPhục hồi kinh tế
11경기순환gyeong-gi-sun-hwanChu kỳ kinh tế
12재정정책jae-jeong-jeong-chaekChính sách tài khóa
13통화정책tong-hwa-jeong-chaekChính sách tiền tệ
14금리geum-niLãi suất
15기준금리gi-jun-geum-niLãi suất cơ bản
16환율hwan-nyulTỷ giá hối đoái
17물가mul-gaMức giá cả
18소비자물가지수 (CPI)so-bi-ja-mul-ga-ji-suChỉ số giá tiêu dùng
19생산자물가지수 (PPI)saeng-san-ja-mul-ga-ji-suChỉ số giá sản xuất
20무역수지mu-yeok-su-jiCán cân thương mại
21경상수지gyeong-sang-su-jiCán cân vãng lai
22국제수지guk-je-su-jiCán cân thanh toán quốc tế
23재정적자jae-jeong-jeok-jaThâm hụt ngân sách
24재정흑자jae-jeong-heuk-jaThặng dư ngân sách
25국가부채guk-ga-bu-chaeNợ quốc gia
26세금se-geumThuế
27조세jo-seThuế (học thuật)
28보조금bo-jo-geumTrợ cấp / Subsidies
29공공지출gong-gong-ji-chulChi tiêu công
30총수요chong-su-yoTổng cầu
31총공급chong-gong-geupTổng cung

Ví dụ câu:

  1. 한국의 GDP 성장률이 올해 2.5%로 예상됩니다. (Tốc độ tăng trưởng GDP của Hàn Quốc năm nay được dự báo đạt 2,5%.)
  2. 인플레이션이 높아지면 한국은행은 기준금리를 올립니다. (Khi lạm phát tăng cao, Ngân hàng Hàn Quốc sẽ tăng lãi suất cơ bản.)
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế vĩ mô
Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế vĩ mô

Từ vựng tiếng hàn chuyên ngành kinh tế vi mô (미시경제)

Kinh tế vi mô (미시경제학) tập trung vào hành vi của người tiêu dùng, doanh nghiệp và cơ chế thị trường.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1미시경제mi-si-gyeong-jeKinh tế vi mô
2수요su-yoCầu (nhu cầu)
3공급gong-geupCung
4수요곡선su-yo-gok-seonĐường cầu
5공급곡선gong-geup-gok-seonĐường cung
6균형가격gyun-hyeong-ga-gyeokGiá cân bằng
7균형점gyun-hyeong-jeomĐiểm cân bằng
8탄력성tal-lyeok-seongĐộ co giãn
9가격탄력성ga-gyeok-tal-lyeok-seongĐộ co giãn giá
10소득탄력성so-deuk-tal-lyeok-seongĐộ co giãn thu nhập
11소비자잉여so-bi-ja-ing-yeoThặng dư tiêu dùng
12생산자잉여saeng-san-ja-ing-yeoThặng dư sản xuất
13한계비용han-gye-bi-yongChi phí cận biên
14한계수입han-gye-su-ipDoanh thu cận biên
15한계효용han-gye-hyo-yongLợi ích cận biên
16기회비용gi-hoe-bi-yongChi phí cơ hội
17매몰비용mae-mol-bi-yongChi phí chìm
18고정비용go-jeong-bi-yongChi phí cố định
19변동비용byeon-dong-bi-yongChi phí biến đổi
20총비용chong-bi-yongTổng chi phí
21완전경쟁wan-jeon-gyeong-jaengCạnh tranh hoàn hảo
22독점dok-jeomĐộc quyền
23과점gwa-jeomĐộc quyền nhóm (Oligopoly)
24독점적 경쟁dok-jeom-jeok-gyeong-jaengCạnh tranh độc quyền
25시장실패si-jang-sil-paeThất bại thị trường
26외부효과oe-bu-hyo-gwaNgoại tác (Externality)
27공공재gong-gong-jaeHàng hóa công cộng
28정보비대칭jeong-bo-bi-dae-chimBất cân xứng thông tin
29도덕적 해이do-deok-jeok-hae-iRủi ro đạo đức (Moral Hazard)
30역선택yeok-seon-taekLựa chọn bất lợi (Adverse Selection)
31가격차별ga-gyeok-cha-byeolPhân biệt giá
32자연독점ja-yeon-dok-jeomĐộc quyền tự nhiên

Ví dụ câu:

  1. 수요가 증가하면 균형가격도 올라갑니다. (Khi cầu tăng, giá cân bằng cũng sẽ tăng theo.)
  2. 독점 기업은 한계비용보다 높은 가격을 설정할 수 있습니다. (Doanh nghiệp độc quyền có thể đặt giá cao hơn chi phí cận biên.)

Từ vựng tiếng hàn về tài chính – ngân hàng (금융·은행)

Nếu bạn theo học ngành tài chính tiếng Hàn hoặc muốn làm việc trong lĩnh vực ngân hàng tại Hàn Quốc, đây là nhóm từ vựng quan trọng nhất bạn cần thành thạo.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1금융geum-nyungTài chính
2은행eun-haengNgân hàng
3중앙은행jung-ang-eun-haengNgân hàng trung ương
4시중은행si-jung-eun-haengNgân hàng thương mại
5예금ye-geumTiền gửi
6적금jeok-geumTiết kiệm định kỳ
7대출dae-chulKhoản vay
8담보대출dam-bo-dae-chulVay thế chấp
9신용대출sin-yong-dae-chulVay tín chấp
10이자i-jaTiền lãi
11원금won-geumGốc vốn
12신용카드sin-yong-ka-deuThẻ tín dụng
13체크카드che-keu-ka-deuThẻ thanh toán (debit)
14환전hwan-jeonĐổi tiền
15송금song-geumChuyển khoản
16주식ju-sikCổ phiếu
17채권chae-gwonTrái phiếu
18펀드peon-deuQuỹ đầu tư
19증권jeung-gwonChứng khoán
20주식시장ju-sik-si-jangThị trường chứng khoán
21코스피 (KOSPI)ko-seu-piChỉ số chứng khoán Hàn Quốc
22코스닥 (KOSDAQ)ko-seu-dakThị trường chứng khoán công nghệ
23배당금bae-dang-geumCổ tức
24시가총액si-ga-chong-aekVốn hóa thị trường
25포트폴리오po-teu-pol-li-oDanh mục đầu tư
26리스크li-seu-keuRủi ro
27헤지he-jiPhòng ngừa rủi ro (Hedge)
28파생상품pa-saeng-sang-pumSản phẩm phái sinh
29선물seon-mulHợp đồng tương lai (Futures)
30옵션op-syeonQuyền chọn (Options)
31유동성yu-dong-seongTính thanh khoản
32지급준비율ji-geup-jun-bi-nyulTỷ lệ dự trữ bắt buộc
33부실채권bu-sil-chae-gwonNợ xấu
34파산pa-sanPhá sản
35신용등급sin-yong-deung-geupXếp hạng tín dụng

Ví dụ câu:

  1. 저는 매달 은행에 적금을 넣고 있습니다. (Tôi gửi tiết kiệm định kỳ vào ngân hàng mỗi tháng.)
  2. 주식시장에서 삼성전자의 시가총액이 가장 높습니다. (Trên thị trường chứng khoán, vốn hóa thị trường của Samsung là cao nhất.)

Từ vựng tiếng hàn về thương mại quốc tế (국제무역)

Thương mại quốc tế tiếng Hàn là lĩnh vực cực kỳ sôi động vì Hàn Quốc là một trong những quốc gia xuất khẩu hàng đầu thế giới.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1무역mu-yeokThương mại
2수출su-chulXuất khẩu
3수입su-ipNhập khẩu
4자유무역ja-yu-mu-yeokTự do thương mại
5보호무역bo-ho-mu-yeokBảo hộ mậu dịch
6관세gwan-seThuế quan
7비관세장벽bi-gwan-se-jang-byeokRào cản phi thuế quan
8자유무역협정 (FTA)ja-yu-mu-yeok-hyeop-jeongHiệp định thương mại tự do
9세계무역기구 (WTO)se-gye-mu-yeok-gi-guTổ chức thương mại thế giới
10무역적자mu-yeok-jeok-jaThâm hụt thương mại
11무역흑자mu-yeok-heuk-jaThặng dư thương mại
12비교우위bi-gyo-u-wiLợi thế so sánh
13절대우위jeol-dae-u-wiLợi thế tuyệt đối
14원산지won-san-jiXuất xứ hàng hóa
15통관tong-gwanThông quan hải quan
16수출입신고su-chul-ip-sin-goKhai báo xuất nhập khẩu
17인코텀즈 (Incoterms)in-ko-teom-jeuĐiều khoản thương mại quốc tế
18선하증권 (B/L)seon-ha-jeung-gwonVận đơn đường biển
19신용장 (L/C)sin-yong-jangThư tín dụng
20환어음hwan-eo-eumHối phiếu
21수출보험su-chul-bo-heomBảo hiểm xuất khẩu
22반덤핑ban-deom-pingChống bán phá giá
23쿼터kwo-teoHạn ngạch
24수출주도성장su-chul-ju-do-seong-jangTăng trưởng dựa vào xuất khẩu
25다국적기업da-guk-jeok-gi-eopTập đoàn đa quốc gia
26해외직접투자 (FDI)hae-oe-jik-jeop-tu-jaĐầu tư trực tiếp nước ngoài
27글로벌공급망geul-lo-beol-gong-geup-mangChuỗi cung ứng toàn cầu

Ví dụ câu:

  1. 한국은 반도체 수출로 무역흑자를 기록하고 있습니다. (Hàn Quốc đang ghi nhận thặng dư thương mại nhờ xuất khẩu chất bán dẫn.)
  2. FTA 체결 후 관세가 낮아져서 수입품 가격이 내려갔습니다. (Sau khi ký FTA, thuế quan giảm nên giá hàng nhập khẩu cũng giảm.)

Từ vựng tiếng hàn về quản trị doanh nghiệp (경영학)

Từ vựng kinh doanh tiếng Hàn trong lĩnh vực quản trị là nền tảng để bạn hiểu bài giảng, làm bài luận và thực tập tại các công ty Hàn Quốc.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1경영gyeong-yeongQuản trị / Kinh doanh
2경영학gyeong-yeong-hakKhoa học quản trị
3기업gi-eopDoanh nghiệp
4대기업dae-gi-eopDoanh nghiệp lớn
5중소기업jung-so-gi-eopDoanh nghiệp vừa và nhỏ
6스타트업seu-ta-teu-eopKhởi nghiệp (Startup)
7재벌jae-beolTập đoàn gia đình (Chaebol)
8주주ju-juCổ đông
9이사회i-sa-hoeHội đồng quản trị
10최고경영자 (CEO)choe-go-gyeong-yeong-jaGiám đốc điều hành
11마케팅ma-ke-tingMarketing
12브랜드beu-raen-deuThương hiệu
13시장점유율si-jang-jeom-yu-nyulThị phần
14경쟁우위gyeong-jaeng-u-wiLợi thế cạnh tranh
15핵심역량haek-sim-yeong-nyangNăng lực cốt lõi
16전략jeol-lyakChiến lược
17비즈니스모델bi-jeu-ni-seu-mo-delMô hình kinh doanh
18수익su-ikLợi nhuận / Doanh thu
19매출mae-chulDoanh thu
20영업이익yeong-eob-i-ikLợi nhuận hoạt động
21순이익sun-i-ikLợi nhuận ròng
22원가won-gaGiá vốn
23손익계산서son-ik-gye-san-seoBáo cáo thu nhập
24대차대조표dae-cha-dae-jo-pyoBảng cân đối kế toán
25현금흐름표hyeon-geum-heu-reum-pyoBáo cáo lưu chuyển tiền tệ
26자산ja-sanTài sản
27부채bu-chaeNợ phải trả
28자본ja-bonVốn chủ sở hữu
29합병 (M&A)hap-byeongSáp nhập
30인수in-suMua lại
31구조조정gu-jo-jo-jeongTái cơ cấu
32아웃소싱a-ut-so-singThuê ngoài (Outsourcing)
33공급망관리 (SCM)gong-geup-mang-gwan-liQuản lý chuỗi cung ứng
34고객관계관리 (CRM)go-gaek-gwan-gye-gwan-liQuản lý quan hệ khách hàng

Ví dụ câu:

  1. 삼성전자는 한국에서 가장 높은 시장점유율을 가진 대기업입니다. (Samsung Electronics là tập đoàn lớn có thị phần cao nhất tại Hàn Quốc.)
  2. 스타트업은 혁신적인 비즈니스모델로 빠르게 성장할 수 있습니다. (Startup có thể tăng trưởng nhanh chóng nhờ mô hình kinh doanh sáng tạo.)
Từ vựng tiếng hàn về quản trị doanh nghiệp
Từ vựng tiếng hàn về quản trị doanh nghiệp

Từ vựng tiếng hàn về kế toán – kiểm toán (회계·감사)

Nếu bạn theo ngành kế toán tiếng Hàn hoặc kiểm toán, đây là bộ từ vựng chuyên biệt không thể bỏ qua khi học tại Hàn Quốc.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1회계hoe-gyeKế toán
2재무회계jae-mu-hoe-gyeKế toán tài chính
3관리회계gwan-li-hoe-gyeKế toán quản trị
4세무회계se-mu-hoe-gyeKế toán thuế
5감사gam-saKiểm toán
6내부감사nae-bu-gam-saKiểm toán nội bộ
7외부감사oe-bu-gam-saKiểm toán độc lập
8분개bun-gaeBút toán định khoản
9차변cha-byeonBên nợ (Debit)
10대변dae-byeonBên có (Credit)
11계정gye-jeongTài khoản kế toán
12원장won-jangSổ cái
13시산표si-san-pyoBảng cân đối thử
14감가상각gam-ga-sang-gakKhấu hao tài sản
15재고자산jae-go-ja-sanHàng tồn kho
16유형자산yu-hyeong-ja-sanTài sản hữu hình
17무형자산mu-hyeong-ja-sanTài sản vô hình
18유동자산yu-dong-ja-sanTài sản ngắn hạn
19비유동자산bi-yu-dong-ja-sanTài sản dài hạn
20유동부채yu-dong-bu-chaeNợ ngắn hạn
21비유동부채bi-yu-dong-bu-chaeNợ dài hạn
22이익잉여금i-ik-ing-yeo-geumLợi nhuận giữ lại
23자본금ja-bon-geumVốn điều lệ
24공정가치gong-jeong-ga-chiGiá trị hợp lý
25원가법won-ga-beopPhương pháp giá gốc
26국제회계기준 (IFRS)guk-je-hoe-gye-gi-junChuẩn mực kế toán quốc tế
27한국채택국제회계기준 (K-IFRS)han-guk-chae-taek-…Chuẩn mực kế toán Hàn Quốc
28세금계산서se-geum-gye-san-seoHóa đơn thuế
29부가가치세 (VAT)bu-ga-ga-chi-seThuế giá trị gia tăng
30법인세beob-in-seThuế thu nhập doanh nghiệp
31소득세so-deuk-seThuế thu nhập cá nhân

Ví dụ câu:

  1. 매년 결산 후 외부감사를 통해 재무제표의 정확성을 확인합니다. (Sau khi kết sổ mỗi năm, kiểm toán độc lập sẽ xác nhận tính chính xác của báo cáo tài chính.)
  2. 유형자산은 매년 감가상각을 통해 장부가액이 줄어듭니다. (Tài sản hữu hình giảm dần giá trị ghi sổ qua khấu hao hàng năm.)

Từ vựng tiếng hàn về đầu tư và thị trường vốn (투자·자본시장)

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1투자tu-jaĐầu tư
2투자자tu-ja-jaNhà đầu tư
3기관투자자gi-gwan-tu-ja-jaNhà đầu tư tổ chức
4개인투자자gae-in-tu-ja-jaNhà đầu tư cá nhân
5자본시장ja-bon-si-jangThị trường vốn
6단기금융시장dan-gi-geum-nyung-si-jangThị trường tiền tệ
7장기금융시장jang-gi-geum-nyung-si-jangThị trường vốn dài hạn
8수익률su-ik-nyulTỷ suất lợi nhuận
9분산투자bun-san-tu-jaĐầu tư đa dạng hóa
10자산배분ja-san-bae-bunPhân bổ tài sản
11가치투자ga-chi-tu-jaĐầu tư giá trị
12성장주seong-jang-juCổ phiếu tăng trưởng
13배당주bae-dang-juCổ phiếu chi trả cổ tức
14우선주u-seon-juCổ phiếu ưu đãi
15보통주bo-tong-juCổ phiếu phổ thông
16공모 (IPO)gong-moPhát hành cổ phiếu lần đầu
17유상증자yu-sang-jeung-jaPhát hành cổ phiếu tăng vốn
18무상증자mu-sang-jeung-jaPhát hành cổ phiếu thưởng
19자사주매입ja-sa-ju-mae-ipMua lại cổ phiếu quỹ
20공매도gong-mae-doBán khống (Short selling)
21레버리지le-beo-li-jiĐòn bẩy tài chính
22벤처캐피탈ben-cheo-kae-pi-talVốn đầu tư mạo hiểm (VC)
23사모펀드 (PE)sa-mo-peon-deuQuỹ cổ phần tư nhân
24부동산투자신탁 (REITs)bu-dong-san-tu-ja-sin-takQuỹ tín thác đầu tư BĐS
25가상자산ga-sang-ja-sanTài sản ảo / Tiền điện tử
26암호화폐am-ho-hwa-pyeTiền mã hóa (Cryptocurrency)

Ví dụ câu:

  1. 분산투자를 통해 포트폴리오의 위험을 줄일 수 있습니다. (Thông qua đa dạng hóa đầu tư, bạn có thể giảm thiểu rủi ro của danh mục.)
  2. 이 회사는 올해 IPO를 통해 자본시장에서 자금을 조달했습니다. (Công ty này đã huy động vốn từ thị trường vốn thông qua IPO năm nay.)

Từ vựng tiếng hàn về kinh tế lao động (노동경제)

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1노동no-dongLao động
2노동시장no-dong-si-jangThị trường lao động
3임금im-geumTiền lương
4최저임금choe-jeo-im-geumLương tối thiểu
5연봉yeon-bongLương năm
6월급wol-geupLương tháng
7수당su-dangPhụ cấp
8성과급seong-gwa-geupThưởng hiệu suất
9퇴직금toe-jik-geumTrợ cấp thôi việc
104대보험sa-dae-bo-heom4 loại bảo hiểm bắt buộc
11국민연금gung-min-yeon-geumLương hưu quốc gia
12건강보험geon-gang-bo-heomBảo hiểm y tế
13고용보험go-yong-bo-heomBảo hiểm thất nghiệp
14산재보험san-jae-bo-heomBảo hiểm tai nạn lao động
15취업률chwi-eob-nyulTỷ lệ có việc làm
16청년실업cheong-nyeon-sil-eobThất nghiệp thanh niên
17비정규직bi-jeong-gyu-jikLao động hợp đồng ngắn hạn
18정규직jeong-gyu-jikLao động chính thức
19노동조합no-dong-jo-hapCông đoàn
20단체협약dan-che-hyeob-yakThỏa ước tập thể
21파업pa-eobĐình công
22생산성saeng-san-seongNăng suất lao động
23인적자본in-jeok-ja-bonVốn nhân lực
24직업훈련jig-eob-hun-lyeonĐào tạo nghề
25경력개발gyeong-nyeok-gae-balPhát triển sự nghiệp
26고령화 사회go-ryeong-hwa-sa-hoeXã hội già hóa
27저출산jeo-chul-sanTỷ lệ sinh thấp

Ví dụ câu:

  1. 한국의 최저임금은 매년 노사 협의를 통해 결정됩니다. (Mức lương tối thiểu của Hàn Quốc được quyết định hàng năm qua đàm phán lao động-chủ.)
  2. 정규직과 비정규직 간의 임금 격차가 사회 문제로 부각되고 있습니다. (Khoảng cách lương giữa lao động chính thức và ngắn hạn đang nổi lên như một vấn đề xã hội.)

Từ vựng tiếng hàn về kinh tế phát triển và chính sách (경제개발·정책)

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1경제개발gyeong-je-gae-balPhát triển kinh tế
2경제협력개발기구 (OECD)gyeong-je-hyeob-lyeok-…Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế
3개발도상국gae-bal-do-sang-gukNước đang phát triển
4선진국seon-jin-gukNước phát triển
5신흥시장sin-heung-si-jangThị trường mới nổi
6지속가능발전ji-sok-ga-neung-bal-jeonPhát triển bền vững
7녹색경제nok-saek-gyeong-jeKinh tế xanh
8탄소중립tan-so-jung-nipTrung hòa carbon
9기후변화gi-hu-byeon-hwaBiến đổi khí hậu
10사회간접자본 (SOC)sa-hoe-gan-jeop-ja-bonCơ sở hạ tầng
11산업정책san-eob-jeong-chaekChính sách công nghiệp
12규제gyu-jeQuy định / Điều tiết
13민영화min-yeong-hwaTư nhân hóa
14국유화gug-yu-hwaQuốc hữu hóa
15복지bok-jiPhúc lợi xã hội
16사회보장sa-hoe-bo-jangAn sinh xã hội
17소득분배so-deuk-bun-baePhân phối thu nhập
18bin-bu-gyeok-chaKhoảng cách giàu nghèo
19지니계수ji-ni-gye-suHệ số Gini
20빈곤율bin-gon-nyulTỷ lệ nghèo
21경제특구gyeong-je-teuk-guKhu kinh tế đặc biệt
22디지털경제di-ji-teol-gyeong-jeKinh tế số
23플랫폼경제peul-lat-pom-gyeong-jeKinh tế nền tảng
24공유경제gong-yu-gyeong-jeKinh tế chia sẻ
254차산업혁명sa-cha-san-eob-hyeong-myeongCách mạng công nghiệp 4.0

Ví dụ câu:

  1. 한국은 4차 산업혁명에 대응하기 위해 디지털경제 정책을 강화하고 있습니다. (Hàn Quốc đang tăng cường chính sách kinh tế số để ứng phó với Cách mạng công nghiệp 4.0.)
  2. 지속가능발전을 위해 탄소중립 목표를 2050년까지 달성해야 합니다. (Để đạt phát triển bền vững, cần đạt mục tiêu trung hòa carbon trước năm 2050.)

Mẹo học từ vựng tiếng hàn chuyên ngành kinh tế hiệu quả

Với hơn 250 từ vựng, bạn cần có chiến lược học thông minh để nhớ lâu và áp dụng đúng lúc. Dưới đây là phương pháp mà Du học Monday khuyên các du học sinh Việt Nam tại Hàn Quốc:

1. Học theo chủ đề (Thematic Learning)

Đừng học từ vựng theo kiểu danh sách dài. Hãy chia thành các nhóm chủ đề – một tuần một nhóm. Não bộ ghi nhớ hiệu quả hơn khi các từ có liên quan với nhau.

2. Kết hợp Hán-Hàn (한자어 Hanja)

Phần lớn từ vựng kinh tế tiếng Hàn có gốc Hán. Ví dụ: 경제 (kinh tế), 무역 (mậu dịch), 자본 (tư bản). Người Việt Nam có lợi thế lớn vì tiếng Việt cũng mượn từ Hán, giúp đoán nghĩa dễ dàng hơn.

3. Luyện đọc báo kinh tế tiếng Hàn

Các nguồn uy tín: 한국경제 (Hankyung), 조선비즈 (Chosunbiz), 머니투데이 (Moneytoday). Đọc mỗi ngày 1 bài, tra từ mới và ghi chú vào notebook.

4. Xem chương trình kinh tế tiếng Hàn

KBS, MBC, SBS đều có chương trình kinh tế buổi sáng và tối. Nghe từ vựng trong ngữ cảnh thực tế giúp bạn nhớ lâu hơn đọc.

5. Ôn tập theo hệ thống Spaced Repetition (SRS)

Dùng ứng dụng như Anki hoặc Quizlet để tạo flashcard. Ôn theo chu kỳ 1 ngày → 3 ngày → 7 ngày → 30 ngày để chuyển vào bộ nhớ dài hạn.

Mẹo học từ vựng tiếng hàn chuyên ngành kinh tế
Mẹo học từ vựng tiếng hàn chuyên ngành kinh tế

Những câu hỏi thường gặp khi học từ vựng tiếng Hàn ngành kinh tế

Cần học đến trình độ TOPIK mấy để học ngành kinh tế tại Hàn Quốc?

Hầu hết các trường đại học Hàn Quốc yêu cầu tối thiểu TOPIK 4 cho chương trình giảng dạy bằng tiếng Hàn. Để thực sự theo kịp bài giảng chuyên ngành, bạn cần đạt TOPIK 4–6 kèm theo vốn từ vựng chuyên ngành kinh tế vững chắc.

Từ vựng kinh tế tiếng Hàn khó hơn từ vựng thông thường không?

Từ vựng kinh tế tiếng Hàn phần lớn là từ Hán-Hàn (한자어), vừa có tính học thuật vừa có hệ thống rõ ràng. Người học có nền tảng Hán văn hoặc tiếng Việt thường học nhanh hơn vì có thể đoán nghĩa qua âm đọc.

Học ở đâu để có tài liệu từ vựng kinh tế tiếng Hàn chất lượng?

Du học Monday thường xuyên cập nhật tài liệu học thuật, bộ từ vựng chuyên ngành và kết nối học sinh với các chuyên gia tư vấn du học Hàn Quốc có kinh nghiệm thực tế.

Kết Luận

Từ vựng tiếng Hàn chuyên ngành kinh tế không chỉ là công cụ học thuật, đó là “hộ chiếu” để bạn bước vào thế giới kinh tế và kinh doanh tại Hàn Quốc một cách tự tin. Với hơn 250 từ vựng được phân loại theo 9 chủ đề trong bài viết này, bạn đã có một bản đồ rõ ràng để chinh phục ngôn ngữ chuyên ngành. Hành trình du học và sự nghiệp tại Hàn Quốc bắt đầu từ những bước nhỏ và bộ từ vựng này chính là bước đi đầu tiên quan trọng nhất.

Bạn đang có kế hoạch du học Hàn Quốc ngành kinh tế? Hãy để Du học Monday đồng hành cùng bạn, từ tư vấn chọn trường, chuẩn bị hồ sơ đến hỗ trợ học tiếng Hàn chuyên ngành. Liên hệ Monday ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí!

Team Monday với hơn 6+ kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, hỗ trợ hàng trăm sinh viên thành công du học tại các trường đại học Hàn Quốc. Có chuyên môn sâu rộng về tiếng Hàn, các chương trình du học, thủ tục làm hồ sơ và xin visa đi du học Hàn Quốc. Team Monday luôn cập nhật những thông tin mới nhất về du học và sẵn sàng chia sẻ những kinh nghiệm quý báu với các bạn học sinh sinh viên.
Photo of author

Team Monday

Tư vấn miễn phí

Form đặt hẹn background trắng cuối mỗi bài viết

*Lưu ý: Monday hiện tại chỉ có 1 chi nhánh duy nhất tại Hồ Chí Minh

Viết một bình luận