đại học quốc gia andong
đại học quốc gia andong

Trường Đại học Quốc Gia Andong – 안동대학교

Trường đại học quốc gia Andong được thành lập năm 1947, là một trong những trường nổi bật nhât tại xự sở kim chi. Trong thời gian đầu trường được biết đến như là một trường tư thục, cho đến năm 1991 trường mới được công nhận chính thức là một trường đại học quốc gia Hàn Quốc. Trường đại học quốc gia Andong đã khẳng định được vị trí của mình trong hệ thống giáo dục của Hàn Quốc cả về chất lượng giảng dạy và cơ sở vật chật. Đại học quốc gia Andong đã thu hút được số lượng lớn sinh viên trong và ngoài nước đến theo học.

Trường Đại Học Quốc Gia Andong được thành lập năm 1947. Ban đầu chỉ là trường tư thục, đến năm 1991 trường được công nhận là một trường đại học quốc gia tại Hàn Quốc.

Trải qua những thăng trầm của lịch sử và vượt qua mọi khó khăn thử thách, Trường Đại Học Quốc Gia Andong đã khẳng định được vị trí của mình.

Trường Đại Học Quốc Gia Andong đang ngày một trưởng thành hơn và thu hút số lượng lớn sinh viên trong nước cũng như du học sinh quốc tế đến theo học.

Theo kết quả bình chọn các trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc năm 2012: Trường nằm trong danh sách 20 trường đại học hàng đầu tại xứ sở kim chi.

Trường có cơ sở vật chất hiện đại.

Số lượng sinh viên đăng ký học tăng trưởng đều đặn. Đặc biệt, Trường Đại Học Quốc Gia Andong đã và đang ngày càng phát huy vai trò là trường đại học kiểu mẫu tại Hàn Quốc.

Cùng với đó, nhà trường chú trọng nhiều đến đầu tư đẩy mạnh giảng dạy các chuyên ngành về kỹ thuật và ứng dụng những tiến bộ khoa học. Nhờ vậy, mà sinh viên sẽ được lĩnh hội và phát huy những khả năng tốt nhất.

Tổng quan về trường

Tọa lạc tại thành phố Andong, tỉnh Gyeongsangbuk, trường được thành lập năm 1947. Trường nổi tiếng với thế mạnh đào tạo các ngành Sư Phạm, Văn hoá Dân gian và Kỹ thuật Nông nghiệp uy tín tại Hàn Quốc.

Hiện nay, trường gồm 6 đại học trực thuộc đào tạo hơn 50 chuyên ngành và 4 trường sau đại học. 

Trường luôn giữ phong độ, luôn duy trì, phát huy vai trò trách nhiệm của một trường đại học kiểu mẫu. Bên cạnh đó trường còn đẩy mạnh, tăng cường các hoạt động nghiên cứu liên ngành, xúc tiến quá trình hợp tác được với rất nhiều trường đại học lớn trên thế giới.

Đại học Quốc gia Andong
Đại học Quốc gia Andong
Bản đồ Đại học Quốc gia Andong
Bản đồ Đại học Quốc gia Andong
  • Tên tiếng Anh: Andong National University (ANU)
  • Tên tiếng Hàn: 국립안동대학교
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng giảng viên: 656
  • Số lượng sinh viên: 9,600
  • Địa chỉ: 1375, Gyeongdong-ro, Andong-si, Gyeongsangbuk, Hàn Quốc
  • Website: http://www.andong.ac.kr/

Đặc điểm nổi bật của trường Đại Học Quốc gia Andong

  • Theo kết quả bình chọn các trường đại học hàng đầu tại Hàn Quốc năm 2012: Trường nằm trong danh sách 20 trường đại học hàng đầu tại xứ sở kim chi.
  • Trường có cơ sở vật chất hiện đại.
  • Số lượng sinh viên đăng ký học tăng trưởng đều đặn.
  • ANU có quan hệ hợp tác với 130 đại học hàng đầu tại 33 quốc gia trên toàn thế giới.

Điều Kiện Nhập Học Đại Học Quốc gia Andong

Điều Kiện Nhập Học Hệ Tiếng Hàn

  • Điều kiện về học vấn: điểm trung bình tốt nghiệp 3 năm từ 6.5 trở lên
  • Khả năng tiếng Hàn: Không yêu cầu TOPIK
  • Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm

Điều kiện nhập học hệ đại học

  • Sinh viên đã tốt nghiệp cấp 3 tại các trường cấp 3, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 3 hoặc thành cấp độ 3 chương trình đào tạo tiếng Hàn tại viện ngôn ngữ thuộc các trường đại học – cao đẳng tại Hàn Quốc.
  • Tốt nghiệp Trung học Phổ thông không quá 3 năm

Điều kiện nhập học hệ sau đại học tại ANU

  • Sinh viên đã tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ, hoặc cấp học tương đương.
  • Khả năng tiếng Hàn: Tối thiểu TOPIK 4. Khoa Năng khiếu: TOPIK 3
  • Khả năng tiếng Anh: Tối thiểu TOEFL(CBT 197, IBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600
Đại học Quốc gia Andong về đêm
Đại học Quốc gia Andong về đêm

Chương trình đào tạo tiếng Hàn

  • Thời gian tuyển sinh: Tháng 5, Tháng 11
  • Thời gian nhập học: Tháng 3, Tháng 9
  • Điều kiện: Tốt nghiệp cấp 3 trở lên
  • Thời gian học: 20 tuần, 400 giờ học ( học kì )
  • Nội dung khóa học: Lớp học tiếng Hàn Quốc và văn hóa Hàn Quốc
  • Học phí
Hạng mụcChi phí (KRW)Ghi chú
Phí nộp hồ sơ60,000 (USD 60)
Học phí1,800,000 (USD 1,800)20 tuần (400 giờ)
Phí giáo trìnhKhoảng 150,000 (USD 150)
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong

Chuyên ngành đào tạo

Đại họcĐơn vị tuyển sinh
Đại học Nghệ thuật và Nhân vănKhoa Ngôn ngữ Hàn Quốc
Khoa Văn học và Văn hóa Trung Quốc
Khoa Văn hóa và Du lịch châu Âu
Khoa Hán văn
Khoa Di sản văn hóa
Khoa Triết học và Lịch sử phương Đông
Khoa Nghệ thuật biểu diễn Âm nhạc
Khoa Mỹ thuật
Đại học Khoa học Xã hộiKhoa Kinh tế
Khoa Thương mại
Khoa Kinh doanh và Kế toán
Khoa Luật
Khoa Hành chính
Đại học Khoa học và Công nghệKhoa hóa chất và Kỹ thuật sinh học
Khoa Khọa học môi trường Trái Đất
Khoa Thông tin và Thống kê
Đại học Khoa học đời sống
Đại học Y tế và Phúc lợi
Khoa học đời sống
Khoa Công nghệ sinh học vacxin
Khoa Nông nghiệp thông minh
Khoa Khoa học Lâm nghiệp
Khoa Thực vật học
Khoa công nghệ sinh học thực phẩm
Khoa Dinh dưỡng thực phẩm
Khoa Trẻ em và Phúc lợi xã hội
Khoa Thể dục thể thao
Khoa Thời trang và phong cách
Đại học Kĩ thuậtKhoa Kỹ thuật Điện và Vật liệu mới
Khoa Kỹ thuật Vật liệu tiên tiến
Khoa Kỹ thuật cơ khí
Khoa Công nghệ ô tô
Khoa Kỹ thuật Robot cơ khí
Khoa Điện tử
Khoa Công nghệ thông tin
Khoa Công nghệ máy tính
Khoa Tổng hợp phần mềm
Khoa Công nghệ hệ thống xây dựng
Khoa Công nghệ môi trường
Khoa Công nghệ cảm biến thông minh
Khoa tổng hợp sáng tạoNhân văn và Khoa học Xã hội
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong
Một vài hoạt động tại Đại học Quốc gia Andong

Học phí Đại học và Cao học

Khóa học và chi nhánhHệ đại họcHệ cao họcGhi chú
Nhân văn – Xã hội1,596,000
(USD 1,596)
1,596,000
(USD 1,596)
Phí nhập học của
hệ Cao học:
173,400won
Khoa học – Giáo dục thể chất1,916,500
(USD 1,916)
2,003,900
(USD 2,003)
Kĩ thuật – Nghệ thuật2,062,700
(USD 2,062)
2,156,400
(USD 2,156)
Kĩ thuật
( Tất cả các khoa của Đại học Kĩ thuật )
2,093,600
(USD 2,269)
Âm nhạc2,269,700
(USD 2,269)
2,372,700
(USD 2,372)
Tổng hợp sáng tạo
( Xã hội và Nhân văn )
2,269,700
(USD 2,269)
Tổng hợp sáng tạo
(Khoa học)
2,062,700
(USD 2,062)
Tổng hợp sáng tạo
(Chứng nhận khoa học kĩ thuật)
2,093,600
(USD 2,093)
mua xuan dh quoc gia andong2
Mùa xuân tại Đại học Quốc gia Andong
Mùa thu Đại học Quốc gia Andong
Mùa thu Đại học Quốc gia Andong
Vườn cỏ hồng tại Đại học Quốc gia Andong
Vườn cỏ hồng tại Đại học Quốc gia Andong
Vườn cỏ hồng tại Đại học Quốc gia Andong
Vườn cỏ hồng tại Đại học Quốc gia Andong

Học bổng

Phân loạiTên học bổngTiền học bổngĐiều kiện chi trả
Hệ đào tạo tiếng HànHọc bổng điểm xuất sắc20%~30% của học phí– Nằm trong top 5% đến 10% của du học sinh tự túc
Hệ Đại họcHọc bổng thử thách ANU50% của học phí– Những người nhập học hệ Đại học sau khi hoàn thành khóa tiếng Hàn trên 6 tháng
– Trong số các sinh viên quốc tế năm nhất hệ Đại học, những người đạt điểm cao nhất trong học kì trước/ khóa học tiếng Hàn
Học bổng nhập học22% của học phí– Đáp ứng các yêu cầu nhập học của sinh viên nhập học và chuyển trường
Học bổng xuất sắc30%~100% của học phí– Nằm trong top 5% đến 40% điểm số của kì trước
Hệ Cao họcHọc bổng thử thách ANU30%~100% của học phí– Nằm trong top 5% đến 30% điểm số của học kì trước
Học bổng đề cử30% học phí– Là sinh viên được đề cử và nhập học của trường đã kí thỏa thuận trao đổi học thuật với trường
ChungHọc bổng TOPIK300,000/ lần– Người đạt cấp 5 trở lên của kì thi năng lực tiếng Hàn(TOPIK)
Hoạt động sinh viên
Hoạt động sinh viên
Hoạt động sinh viên
Hoạt động sinh viên

Kí túc xá

  • Du học sinh được ưu tiên đăng kí kí túc xá
  • Phí kí túc xá (trong học kì, không bao gồm kỳ nghỉ)
Phân loạiPhí quản líPhí ăn uốngTổng
Nam (phòng 2 người)750,000
(USD 750)
490,000
(USD 490)
1,240,000
(USD 1,240)
Nữ (phòng 2 người)819,000
(USD 819)
490,000
(USD 490)
1,309,000
(USD 1,309)
BLT(phòng 2 người)1,120,000
(USD 1,120)
*Bao gồm kì nghỉ
490,000
(USD 490)
1,610,000
(USD 1,610)
Thư viện
Thư viện
Cơ sở vật chất tại trường
Cơ sở vật chất tại trường
Viện mỹ thuật của trường xuất hiện trên phim 알고있지만
Viện mỹ thuật của trường xuất hiện trên phim 알고있지만
Sân vận động
Sân vận động

Tư vấn miễn phí

Viết một bình luận