Đại học Soongsil (Soongsil University) được thành lập vào năm 1897 bởi Tiến sĩ William M.Baird – một nhà truyền giáo đến từ Mỹ. Đại học Soongsil được mệnh danh là ngôi trường cổ nhất xứ Hàn với 120 năm tuổi.
Tổng quan về trường Soongsil University
Không chỉ nổi tiếng là ngôi trường Đại học cổ nhất xứ Hàn mà trường Đại học Soongsil là một trường đại học danh tiếng ở Hàn Quốc, nổi tiếng với chuyên ngành đào tạo về IT và kinh doanh. Đặc biệt, khoa Khoa học – máy tính đầu tiên ở Hàn Quốc được thành lập ở trường này và hiện nay chỉ xếp thứ 2 sau trường Đại học Quốc gia Seoul trong ngành về chất lượng đào tạo.
Trường Đại học Soongsil tọa lạc tại khu vực phía tây nam thủ đô Seoul, trường rất gần Myeongdong và dễ dàng có thể đến Gangnam nên đây là một vị trí rất tốt. Điểm nổi bật nhất chính là ngay trước trường Đại học Soongsil có ga tàu điện ngầm.
Sau khi kết thúc giờ học các bạn có thể dễ dàng di chuyển đến bất cứ nơi nào bằng tàu điện ngầm và xe buýt. Khu vực quanh trường Đại học Soongsil là một ngôi làng nhỏ nhưng lại có rất nhiều quán cà phê và các cửa hàng tiện lợi. Vì vậy, cuộc sống du học ở đây sẽ không có gì thiếu thốn hay bất tiện cả.
Hiện nay, trường Đại học Soongsil là nơi theo học của khoảng hơn 13.000 sinh viên.
- Tên tiếng Anh: Soongsil University
- Tên tiếng Hàn: 숭실대학교
- Năm thành lập: 1897
- Website: www.ssu.ac.kr
- Địa chỉ: 369 Sangdo-Ro, Dongjak-Gu, Seoul, Korea




Điều kiện du học trường Đại học Soongsil
Soongsil University điều kiện để du học tại ngôi trường có chất lượng đào tạo tốt tại Hàn Quốc như sau:
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học Soongsil
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và có GPA 7.0 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu TOPIK
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ chuyên ngành trường Đại học Soongsil
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và có GPA 7.0 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ:
- TOPIK 3 trở lên (chương trình tiếng Hàn), TOEFL PBT 530, CBT 197, IBT 71, IELTS 5.5, TEPS 600 trở lên (chương trình tiếng Anh)
- Hoặc đã hoàn thành khóa tiếng Hàn từ cấp 3 trở lên tại hệ tiếng của trường đại học Soongsil
- Hoặc đã hoàn thành chương trình tiếng Hàn trung cấp 1 trở lên của học viện Sejong nước ngoài
- Hoặc đạt điều kiện bài thi tiếng Hàn Soongsil với điểm số >60/100
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Chương trình học tiếng trường Soongsil University
- Học phí 1 năm: 6.400.000 KRW (~121.600.000 VNĐ)
- Phí nhập học: 70.000 KRW (~1.300.000 VNĐ)
- Thời gian học: 4 kỳ/năm, 10 tuần
- Tổng số giờ học: 200 giờ
- Sỉ số lớp: 15 học viên
Monday gởi bạn biểu phí chi tiết và giai đoạn đóng tiền khi các bạn chọn trường Đại học Soongsil cùng Dịch vụ du học Hàn Quốc tại Monday nhé!

| Giai đoạn | Thành tiền | Ghi chú |
| Khi ký hợp đồng | 15.000.000 VNĐ | Chi phí dịch vụ đợt 1 của Monday Sẽ được hoàn 100% nếu không đậu Visa |
| Khi nhận được thư đóng học phí của trường Đại học Soongsil | 6.220.000 Won | Khoảng 119.000.000 VNĐ* Chi phí này bao gồm: 1 năm học phí và phí nhập học |
| Khi nhận được Visa | 37.000.000 VNĐ | Chi phí dịch vụ đợt 2 của Monday |
| Tổng | 171.000.000 VNĐ | (*Chi phí có thể thay đổi theo tỷ giá ngoại tệ và từng năm) |
Chuyên ngành chương trình Đại học trường Đại học Soongsil
Soongsil University chuyên ngành đào tạo hệ đại học đa dạng nhằm đáp ứng nhu cầu cho sinh viên học tập tại trường, thông tin chuyên ngành và học phí như sau:
- Phí đăng ký nhập học: 100,000 KRW
| KHỐI NGÀNH | CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ/KỲ |
| Nhân văn | Cơ Đốc giáo | 4.892.000 KRW (khoảng 93.000.000 VNĐ) |
| Ngôn ngữ và văn học Hàn /Anh/Đức/Pháp/Trung/Nhật | ||
| Triết học | ||
| Lịch sử | ||
| Nghệ thuật sáng tạo chuyên ngành nghệ thuật điện ảnh | 7.084.000 KRW (khoảng 134.000.000 VNĐ) | |
| Thể thao | 5.878.000 KRW (khoảng 112.000.000 VNĐ) | |
| Luật | Luật | 4.892.000 KRW (khoảng 93.000.000 VNĐ) |
| Luật quốc tế | 6.509.000 KRW (khoảng 124.000.000 VNĐ) | |
| Kinh tế thương mại | Kinh tế | 4.892.000 KRW (khoảng 93.000.000 VNĐ) |
| Thương mại quốc tế | ||
| Khoa học xã hội | Phúc lợi xã hội | 4.892.000 KRW (khoảng 93.000.000 VNĐ) |
| Hành chính công | ||
| Chính trị và quan hệ quốc tế | ||
| Giáo dục thường xuyên | ||
| Thông tin và xã hội học | 5.501.000 KRW (khoảng 105.000.000 VND) | |
| Truyền thông và quan hệ công chúng | ||
| Kỹ thuật công nghiệp | Hóa học | 6.393.000 KRW (khoảng 121.000.000 VND) |
| Kỹ thuật vật liệu mới | ||
| Cơ khí | ||
| Kỹ thuật điện | ||
| Kỹ thuật công nghiệp và hệ thống thông tin | ||
| Kiến trúc và kỹ thuật kiến trúc | ||
| Kinh doanh | Quản trị kinh doanh | 4.892.000 KRW (khoảng 93.000.000 VNĐ) |
| Doanh nghiệp vừa và nhỏ | ||
| Kế toán | 5.501.000 KRW (khoảng 105.000.000 VND) | |
| Tài chính | 6.509.000 KRW (khoảng 124.000.000 VNĐ) | |
| Khoa học tự nhiên | Toán học | 5.501.000 KRW (khoảng 105.000.000 VND) |
| Vật lý | 5.878.000 KRW (khoảng 112.000.000 VNĐ) | |
| Hóa học | ||
| Thống kê thông tin và tính toán bảo hiểm | 5.501.000 KRW (khoảng 105.000.000 VND) | |
| Hệ thống y sinh | 5.878.000 KRW (khoảng 112.000.000 VNĐ) | |
| Công nghệ thông tin | Khoa học Máy tính | 6.393.000 KRW (khoảng 121.000.000 VND) |
| Kỹ thuật điện tử và thông tin kỹ thuật điện tử/Kết hợp CNTT | ||
| Truyền thông toàn cầu | ||
| AI | Phần mềm AI | 6.509.000 KRW (khoảng 124.000.000 VNĐ) |

Chuyên ngành chương trình cao học trường Đại học Soongsil
Bên cạnh đó, trường Đại học Soongsil hệ thạc sĩ cũng có đa dạng các ngành nghề nhằm tạo điều kiện tốt nhất và thuận lợi nhất cho sinh viên.
| Khối ngành | Chuyên ngành | HỌC PHÍ |
| Nhân văn và Xã hội | Ngôn ngữ văn học Hàn/Anh/Đức/Pháp/Trung/Nhật | Thạc sĩ: 5.174.000 KRW Tiến sĩ: 5.595.000 KRW |
| Triết học | ||
| Lịch sử | ||
| Giáo dục suốt đời | ||
| Giáo dục thể chất | ||
| Sáng tác Văn học và Nghệ thuật | ||
| Cơ Đốc giáo | ||
| Luật Kinh doanh | ||
| Thương mại | ||
| Kế toán | ||
| Doanh nghiệp vừa và nhỏ | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Hành chính | ||
| Ngoại giao chính trị | ||
| Truyền thông PR | ||
| Tài chính | ||
| Luật toàn cầu | ||
| Khoa học tự nhiên | Toán học | Thạc sĩ: 6.115.000 KRW Tiến sĩ: 6.543.000 KRW |
| Vật lý | ||
| Hóa học | ||
| Thống kê thông tin và tính toán Bảo hiểm | ||
| Công nghệ thông tin sinh học | ||
| Kỹ thuật công nghiệp | Công nghiệp Hóa học | Thạc sĩ: 6.880.000 KRW Tiến sĩ: 7.357.000 KRW |
| Vật liệu mới hữu cơ và Kỹ thuật sợi | ||
| Kỹ thuật điện tử | ||
| Kỹ thuật điện | ||
| Cơ khí, Khoa học máy tính | ||
| Kỹ thuật hệ thống thông tin công nghiệp | ||
| Kiến trúc | ||
| Thông tin truyền thông | ||
| Truyền thông | ||
| Thiết kế nội thất | ||
| Phần mềm | ||
| Hệ thống thông minh | ||
| Chương trình hợp tác | Quản lý chính sách CNTT | – |
| Quản lý an toàn thảm họa | ||
| Lãnh đạo thống nhất Cơ Đốc giáo | ||
| Smart Wearable Engineering | ||
| Quản lý lợi ích công cộng | ||
| Quản lý dự án | ||
| Kỹ thuật kết hợp an toàn và sức khỏe | ||
| Chính sách thương mại công nghiệp quốc phòng | ||
| Hệ cao học đặc biệt | Khoa Doanh nghiệp vừa và nhỏ | – |
| Khoa Khoa học thông tin | ||
| Khoa Phúc lợi xã hội | ||
| Khoa Giáo dục | ||
| Khoa Quản trị kinh doanh | ||
| Khoa Cơ Đốc giáo |
Học bổng trường Đại học Soongsil
Học bổng hệ Tiếng trường Đại học Soongsil
| Loại học bổng | Đối tượng |
| Học bổng dành cho học sinh trường Đại học Soongsil | Học sinh đang theo học tại Đại học Soongsil hoặc học sinh trao đổi từ các trường đại học đối tác sẽ được miễn giảm 30% học phí |
| Học bổng xuất sắc nhất | Học sinh trong chương trình chính quy có thành tích học tập cao nhất trong cấp độ của mình và tiếp tục đăng ký kỳ học tiếp theo sẽ được nhận một khoản học bổng nhất định |
| Học bổng xuất sắc | Học sinh trong chương trình chính quy có thành tích học tập cao nhất trong lớp và tiếp tục đăng ký kỳ học tiếp theo sẽ được nhận một phần học bổng tương ứng |
| Phần thưởng chuyên cần đầy đủ | Học sinh tham gia đầy đủ 200 giờ học sẽ được nhận phần thưởng chuyên cần |
Học bổng hệ Đại học trường Soongsil University
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | MỨC HỌC BỔNG |
| Nhập học | TOPIK 6 | Miễn giảm 100% |
| TOPIK 5 | Miễn giảm 80% | |
| TOPIK 4 | Miễn giảm 60% | |
| TOPIK 3 | Miễn giảm 40% | |
| Sinh viên đạt điểm xuất sắc bài thi năng lục tiếng Hàn Soongsil | Miễn giảm 30% | |
| Sinh viên hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 4 trở lên của chương trình hệ tiếng trường Soongsil (yêu cầu nộp giấy chứng nhận) | Miễn giảm 40% |
| LOẠI HỌC BỔNG | GPA | TOPIK | MỨC HỌC BỔNG |
| Sinh viên đang theo học (học tối thiểu 12 tín chỉ trong học kỳ trước) | 4.3 trở lên | TOPIK 6 | Miễn giảm 100% |
| 3.8 trở lên | TOPIK 4 trở lên | Miễn giảm 50% | |
| 3.5~3.8 | Miễn giảm 40% | ||
| 3.0~3.5 | Miễn giảm 20% |

Ký túc xá trường Đại học Soongsil
| Loại ký túc xá | Loại phòng | Học phí |
| Ký túc xá chính (Residence Hall) | Phòng đôi | 1.117.000 won |
| Global Brain Hall (chỉ dành cho nữ) | Phòng đôi | 586.000 won |
| Phòng 4 người | 477.000 won |

MONDAY hy vọng qua bài viết “Đại học Soongsil – Trường Đại học hàng đầu về IT” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin bổ ích. Liên hệ MONDAY ngay hoặc để lại thông tin ở biểu mẫu dưới đây nếu bạn cần được tư vấn về chương trình Du học Hàn Quốc.


