Trường đại học SunMoon (SunMoon University) là một trong những trường đại học tư thục xuất sắc nhất tỉnh Chungcheongnam, được thành lập vào năm 1985 tại thành phố Asan.

Tổng quan về trường SunMoon University
Đại học tọa lạc tại thành phố Asan, tỉnh Chungcheognam. Với gần 50 năm không ngừng cố gắng và không ngại đổi mới, danh tiếng Đại học Sunmoon đã vượt ra khỏi lãnh thổ Đại Hàn Dân Quốc, trở thành trường Đại học toàn cầu.
Đại học SunMoon không những được đánh giá cao bởi nỗ lực nâng cao chất lượng đào tạo và khả năng quốc tế hóa giáo dục mà còn bởi môi trường học tập thân thiện với sinh viên quốc tế học phí rẻ học bổng phong phú, cơ sở vật chất toàn diện.
Tổng số sinh viên của trường lên tới gần 10,000 sinh viên. Mỗi năm trường đào tạo cho hơn 1000 sinh viên quốc tế đến từ hơn 89 quốc gia trên thế giới.
- Đại học Sun Moon thuộc TOP đầu các trường đào tạo tiếng Hàn tốt nhất ở Hàn Quốc.
- Đại học Sun Moon đứng thứ 3 ở Hàn Quốc và thứ 13 tại Châu Á trong TOP những trường có chất lượng quản lý sinh viên tốt nhất.
- Đại học Sun Moon có tỉ lệ sinh viên tốt nghiệp Đại học có việc làm đứng số 1 Hàn Quốc.
Hiện nay trường có liên kết với một số trường đại học tại Việt Nam như: Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Công nghiệp Hà Nội, Viện Đại học Mở, Đại học Thái Nguyên, Đại học Xã hội và Nhân văn TP.HCM.
- Tên tiếng Anh: SunMoon University
- Tên tiếng Hàn: 선문대학교
- Năm thành lập: 1985
- Website: lily.sunmoon.ac.kr
- Địa chỉ: 70, Sunmoon-ro 221 beon-gil, Tangjeong-myeon, Asan-si, Chungcheongnam-do, Korea




Điều kiện du học trường Đại học SunMoon
Đại học SunMoon không chỉ nổi bật với chất lượng đào tạo mà còn mang đến môi trường học tập lý tưởng, giúp sinh viên có những trải nghiệm đáng giá. Vậy điều kiện để du học tại đây là gì?
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học SunMoon
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
- Trình độ tiếng Hàn: không yêu cầu
Điều kiện du học hệ đại học trường Đại học SunMoon
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên
Điều kiện du học hệ cao học trường Đại học SunMoon
Điều kiện cơ bản trường Đại học SunMoon
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp Đại học
- Điều kiện trình độ tiếng Hàn: TOPIK 3 trở lên/ hoàn thành các khóa học tiếng Hàn do trường tổ chức (chương trình tiếng Hàn) hoặc TOEFL IBT/ Q71/ IELTS 5.5/ NEW TEPS 326 trở lên(chương trình tiếng Anh)
Điều kiện Cao học hệ thường (Lớp học ban ngày)
I. Phương pháp tuyển chọn
- Trong quá trình sàng lọc hồ sơ, điểm được tính theo thang điểm 100. Đôi với bằng thạc sĩ, sẽ dựa trên điểm đại học, đối với bằng tiến sĩ, sẽ dựa trên điểm thạc sĩ
- Phỏng vấn và kỳ thi vấn đáp được đánh giá bằng cách đánh giá toàn diện kiến thức, khả năng, năng khiếu, mục tiêu và trình độ chuyên môn của sinh viên
- Trong phỏng vấn và kỳ thi vấn đáp, nếu hai hoặc nhiều giám khảo đánh giá ứng viên là “không phù hợp” hoặc điểm phỏng vấn và kỳ thi vấn đáp thấp hơn 60%, sinh viên sẽ bị từ chối
II. Tiêu chí tuyển chọn
- Đối với tất cả các chuyên ngành (trừ ngành Y tế)
- Điểm phỏng vấn và vấn đáp: 20/100 điểm
- Điểm kiểm tra hồ sơ: 80/100 điểm
- Đối với Khoa Y tế (Khoa tư vấn và trị liệu gia đình, Khoa trị liệu tự nhiên)
- Điểm phỏng vấn và vấn đáp: 50/100 điểm
- Điểm kiểm tra hồ sơ: 50/100 điểm

Điều kiện Cao học hệ Đặc biệt (Lớp học ban ngày, ban đêm, trực tuyến)
I. Phương thức tuyển chọn
- Trong quá trình sàng lọc hồ sơ, điểm được tính theo thang điểm 100. Đối với bằng thạc sĩ, sẽ xét điểm dựa trên điểm đại học. Đối với bằng tiến sĩ, sẽ xét điểm dựa trên điểm thạc sĩ
- Phỏng vấn và kỳ thi vấn đáp được đánh giá bằng cách đánh giá toàn diện kiến thức, khả năng, năng khiếu, mục tiêu học tập và trình độ chuyên môn của ứng viên
- Trong phỏng vấn và kỳ thi vấn đáp, nếu hai hoặc nhiều giám khảo đánh giá sinh viên là “không phù hợp” hoặc tổng điểm phỏng vấn và thi vấn đáp dưới 60%, sinh viên sẽ bị từ chối
II. Tiêu chí tuyển chọn
- Đối với tất cả các chuyên ngành (trừ ngành Y tế)
- Điểm phỏng vấn và vấn đáp: 20/100 điểm
- Điểm kiểm tra hồ sơ: 80/100 điểm
- Đối với Khoa Y tế (Khoa tư vấn và trị liệu gia đình, Khoa trị liệu tự nhiên)
- Điểm phỏng vấn và vấn đáp: 50/100 điểm
- Điểm kiểm tra hồ sơ: 50/100 điểm
Điều kiện Cao học hệ giáo dục trường SunMoon University
I. Phương pháp tuyển chọn
- Trong quá trình sàng lọc hồ sơ, điểm được tính theo thang điểm 100. Đôi với bằng thạc sĩ, sẽ dựa trên điểm đại học, đối với bằng tiến sĩ, sẽ dựa trên điểm thạc sĩ
- Phỏng vấn và kỳ thi vấn đáp được đánh giá bằng cách đánh giá toàn diện kiến thức, khả năng, năng khiếu, mục tiêu và trình độ chuyên môn của sinh viên
- Trong phỏng vấn và kỳ thi vấn đáp, nếu hai hoặc nhiều giám khảo đánh giá ứng viên là “không phù hợp” hoặc điểm phỏng vấn và kỳ thi vấn đáp thấp hơn 60%, sinh viên sẽ bị từ chối
II. Tiêu chí tuyển chọn
- Điểm phỏng vấn và vấn đáp: 20/100 điểm
- Điểm kiểm tra hồ sơ: 80/100 điểm
Chương trình học tiếng trường Đại học SunMoon
Chương trình học tiếng Hàn tại SunMoon University giúp du học sinh nâng cao ngôn ngữ, hiểu biết văn hóa nhằm luôn hỗ trợ cho học tập và làm việc tại Hàn Quốc. Vậy chương trình này có gì đáng chú ý?
- Học phí: 1.300.000 KRW/kỳ (~24.700.000 VNĐ)
- Học phí một năm (4 học kỳ): 5.200.000 KRW (~98.800.000 VNĐ)
- Phí đăng ký: 50.000 KRW
- Phí nhập học: 100.000 KRW (~1.900.000 VNĐ)
- Bảo hiểm: 90.000 KRW/ 7 tháng
- Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
- Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 11 tuần (220 giờ học)
Monday gửi bạn biểu phí chi tiết và giai đoạn đóng tiền khi các bạn chọn trường Đại học SunMoon cùng Dịch vụ du học Hàn Quốc tại Monday nhé!

| Giai đoạn | Thành tiền | Ghi chú |
| Khi ký hợp đồng | 15.000.000 VNĐ | Chi phí dịch vụ đợt 1 của Monday Sẽ được hoàn 100% nếu không đậu Visa |
| Khi nhận được thư đóng học phí của trường Đại học SunMoon | 5.300.000 Won | Khoảng 100.700.000 VNĐ* Chi phí này bao gồm: 1 năm học phí và phí nhập học |
| Khi nhận được Visa | 37.000.000 VNĐ | Chi phí dịch vụ đợt 2 của Monday |
| Khi nhập cảnh sang trường Đại học SunMoon | 691.640 Won | Khoảng 14.000.000 VNĐ*. Phí KTX 10 tuần |
| Bảo hiểm | 80.000 Won | Khoảng 1.520.000 VNĐ*. Phí bảo hiểm 1 năm |
| Tổng | 163.220.000 VNĐ | (*Chi phí có thể thay đổi theo tỷ giá ngoại tệ và từng năm) |
Chi phí này đã bao gồm những gì và Monday cam kết chi phí không phát sinh ra làm sao. Các bạn có thể đọc thêm tại bài viết: Chi phí du học Hàn Quốc hệ tiếng Hàn



Chương trình đào tạo chuyên ngành trường Đại học SunMoon
Nổi tiếng với chương trình đào tạo đa dạng, Đại học SunMoon đáp ứng nhu cầu học tập của sinh viên ở nhiều lĩnh vực khác nhau, đồng thời cung cấp các ngành học với mức học phí hợp lý. Vậy trường SunMoon University có những ngành nào?
- Phí đăng ký: 60.000 KRW (~1.140.000 VNĐ)
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học SunMoon Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ/KỲ |
| Khối Xã hội – Nhân văn | Khoa sáng tạo nội dung văn học Hàn Quốc | 3.634.000 KRW (~69.00.000 VNĐ) |
| Khoa phúc lợi xã hội | ||
| Khoa tư vấn tâm lý | ||
| Khoa lịch sử | ||
| Khoa truyền thông & xã hội | ||
| Khoa luật – cảnh sát | ||
| Khoa giáo dục tiếng Hàn toàn cầu | ||
| Khoa hành chính – doanh nghiệp nhà nước | ||
| Khoa ngoại ngữ (Tiếng Anh/ Tiếng Trung/ Tiếng Nhật/ Tiếng Tây Ban Nha – Châu Mỹ La-tinh) | ||
| Khoa quản trị kinh doanh | ||
| Khoa quản trị kinh doanh công nghệ thông tin (IT) | ||
| Khoa kinh tế toàn cầu | ||
| Khoa du lịch toàn cầu | ||
| Khoa chính trị – quan hệ quốc tế | ||
| Khoa nhân sự toàn cầu | ||
| Khoa thần học | ||
| Khối Khoa học tự nhiên – Kỹ thuật | Khoa công nghệ sinh học dược phẩm | 4.169.000 KRW – 4.471.000 KRW (79.200.000 VNĐ – 84.900.000 VNĐ) |
| Khoa khoa học dược phẩm | ||
| Khoa y học Thủy sản | ||
| Khoa y tá điều dưỡng | ||
| Khoa vật lí trị liệu | ||
| Khoa răng – hàm – mặt | ||
| Khoa y học cấp cứu | ||
| Ngành kiến trúc | ||
| Khoa Kỹ thuật cơ khí | ||
| Công nghệ thông tin & truyền thông thông minh | ||
| Khoa kỹ thuật công nghiệp công nghiệp chất bán dẫn | ||
| Khoa kỹ thuật điện tử | ||
| Khoa khoa học kỹ thuật nghiên cứu vật liệu mới | ||
| Khoa năng lượng và kỹ thuật hóa học | ||
| Khoa Kỹ thuật quản lý an toàn công nghiệp | ||
| Khoa an toàn phòng chống cháy nổ và thiên tai | ||
| Ngành kỹ thuật ô tô tương lai | ||
| Ngành khoa học kỹ thuật máy tính | ||
| Khoa phần mềm AI | ||
| Nghệ thuật & thể thao | Ngành thiết kế (Designer) | 4.471.000 KRW (~84.900.000 VNĐ) |
| Khoa nghệ thuật hình ảnh | ||
| Khoa khoa học thể thao | ||
| Ngành võ thuật & an ninh | ||



Chương trình đào tạo sau đại học trường Đại học SunMoon
Hệ đào tạo sau đại học tại Đại học SunMoon cung cấp chương trình thạc sĩ, tiến sĩ đa dạng với môi trường học thuật hiện đại, đáp ứng nhu cầu nghiên cứu chuyên sâu và phát triển nghề nghiệp.
Phí nộp đơn:
- Thạc sĩ: 50.000 KRW (~950.000 VNĐ)
- Tiến sĩ: 70.000 KRW (~1.300.000 VNĐ)
- Phí nộp đơn trực tuyến: 5.000 KRW (trả riêng)
Phí nhập học: 783.000 KRW (~14.800.000 VNĐ)
Học phí chuyên ngành hệ cao học trường Đại học SunMoon
| Viện cao học | Khối | Chương trình | Học phí |
| Hệ cao học phổ thông | Xã hội & Nhân văn | Thạc sĩ | 3.773.000 KRW (~71.600.000 VNĐ) |
| Tiến sĩ | 4.454.000 KRW (~84.600.000 VNĐ) | ||
| Tự nhiên & thể chất | Thạc sĩ | 4.200.000 KRW (~79.800.000 VNĐ) | |
| Tiến sĩ | 4.901.000 KRW (~93.100.000 VNĐ) | ||
| Kỹ thuật | Thạc sĩ | 4.667.000 KRW (~88.600.000 VNĐ) | |
| Tiến sĩ | 5.391.000 KRW (~102.400.000 VNĐ) | ||
| Khoa Y học tích hợp | Tiến sĩ | 5.120.000 KRW (~97.200.000 VNĐ) | |
| Hệ cao học sư phạm/ Cao học tích hợp tương lai (chung) | Thạc sĩ | 2.908.000 KRW (~55.200.000 VNĐ) | |
| Cao học tích hợp tương lai (Khoa Tư vấn và trị liệu gia đình) | Thạc sĩ | 2.968.000 KRW (~56.400.000 VNĐ) | |
| Cao học tích hợp tương lai (Khoa trị liệu tự nhiên) | Thạc sĩ | 3.786.000 KRW (~71.900.000 VNĐ) | |
| Cao học tích hợp tương lai (Khoa tổng hợp công nghiệp) | Thạc sĩ | 3.200.000 KRW (~60.800.000 VNĐ) | |
*Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học SunMoon Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.
Chuyên ngành hệ cao học trường Đại học SunMoon
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | THẠC SĨ | TIẾN SĨ | HỆ TIẾNG ANH |
| Xã hội & Nhân văn 사회인문 | Khoa tư vấn giáo dục | O | O | |
| Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc | O | O | ||
| Khoa quan hệ quốc tế | O | |||
| Khoa kinh doanh quốc tế | O | O | ||
| Khoa kinh tế toàn cầu | O | O | ||
| Khoa luật | O | O | ||
| Khoa thần học | O | O | ||
| Khoa nghiên cứu Hàn Quốc | O | O | ||
| Khoa hành chính công | O | O | O | |
| Khoa TESOL (chứng chỉ nghề để dạy tiếng Anh) | O | O | ||
| Nghệ thuật tự nhiên & Giáo dục thể chất 자연예체능계열 | Khoa điều dưỡng | O | O | |
| Khoa khoa học nano | O | O | O | |
| Khoa vật lý trị liệu | O | O | ||
| Khoa sinh học ứng dụng | O | O | O | |
| Khoa giáo dục thể chất | O | O | ||
| Khoa y học tích hợp | O | |||
| Kỹ thuật 공학계열 | Khoa kỹ thuật cơ khí | O | O | O |
| Khoa kỹ thuật ô tô tương lai | O | O | ||
| Khoa kỹ thuật công nghiệp | O | O | ||
| Khoa công nghệ sinh học | O | O | O | |
| Khoa kỹ thuật vật liệu mới | O | O | O | |
| Khoa học và công nghệ hội tụ | O | O | O | |
| Khoa kỹ sư điện | O | O | ||
| Khoa kỹ thuật thông tin và truyền thông | O | O | O | |
| Khoa kỹ thuật máy tính | O | O | O | |
| Khoa kỹ thuật dân dụng và Phòng chống thiên tai | O | |||
| Khoa đời sống môi trường và kỹ thuật hóa học | O | O | O |



Học bổng đại học trường Đại học SunMoon
Đại học SunMoon có nhiều học bổng hấp dẫn, hỗ trợ du học sinh về tài chính và thành tích học tập, tạo điều kiện tốt nhất để sinh viên yên tâm phát triển. Vậy có trường Đại học SunMoon có những loại học bổng nào?
Học bổng trường đại học Sunmoon hệ chuyên ngành
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên | TOPIK 3 | 50% học phí |
| TOPIK 4 | 55% học phí | |
| TOPIK 5 hoặc 6 | 60% học phí | |
| TOEFL 550, CBT 210, IBT 80, IELTS 5.5, TEPS 550 trở lên | 50% học phí | |
| Sinh viên vượt qua bài kiểm tra tiếng Hàn của trường đại học Sun Moon | 40% học phí | |
| Học bổng đang theo học | GPA từ 2.3 – 2.5 | 30% học phí |
| GPA từ 2.5 – 3.0 | 40% học phí | |
| GPA từ 3.0 – 3.6 | 50% học phí | |
| GPA từ 3.6 – 4.0 | 60% học phí | |
| GPA từ 4.0 – 4.2 | 80% học phí | |
| GPA > 4.2 | 100% học phí |

Học bổng sau đại học trường Đại học SunMoon
Học bổng Tuyển sinh hệ cao học
| Tên học bổng | Điều kiện/ Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Học bổng trường đại học | Những sinh viên tốt nghiệp cử nhân/thạc sĩ của trường Đại học SunMoon hệ cao học | Miễn toàn bộ phí nhập học |
| Học bổng nhập học trực tuyến | Cho sinh viên chương trình cấp bằng trực tuyến | Miễn toàn bộ phí nhập học |
| Học bổng Chính phủ | Sinh viên nhận học bổng Chính phủ (GKS) | Miễn toàn bộ phí nhập học |
Học bổng thành tích
| Tên học bổng | Điều kiện/ Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Học bổng Tân sinh viên | Xét dựa trên trình độ ngoại ngữ của tân sinh viên quốc tế | – Thạc sĩ: 30-50% – Tiến sĩ: 20-40% |
| Sinh viên đang theo học | Xét dựa trên điểm số khi đang theo học | -30-50% cho sinh viên thạc sĩ – 20-40% cho sinh viên tiến sĩ |
Học bổng nghiên cứu học thuật
| Tên học bổng | Điều kiện/ Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Học bổng nghiên cứu | Sinh viên toàn thời gian + Tham gia các dự án nghiên cứu do cố vấn và giáo sư phụ trách cố vấn | 100% học phí |
| Học bổng giáo dục | Sinh viên toàn thời gian + Hỗ trợ phòng thí nghiệm và hỗ trợ nhiệm vụ giảng dạy cho Khoa + Bắt buộc phải hoàn thành ít nhất 16 giờ thực hành trong phòng thí nghiệm mỗi tuần trong học kỳ | 100% học phí/kỳ |
| Học bổng tài trợ cho các nghiên cứu | – Hỗ trợ trình bày các bài báo cáo và poster hội nghị học thuật trong nước 2 lần/năm và 1 lần ở nước ngoài | – Trong nước: 200 KRW – Quốc tế: 500 KRW |
| – Hỗ trợ cho các bài báo hội nghị học thuật trong nước và quốc tế và thuyết trình poster được thực hiện 2 lần/năm trong nước và 1 lần ở nước ngoài | – Trong nước: 100.000-200.000 KRW – Quốc tế: 400.000-800.000 KRW | |
| – Hỗ trợ phí xuất bản bài bào trong nước và quốc tế | – Trong nước: 300.000 KRW – Quốc tế: 500.000 KRW | |
| – Hỗ trợ hiệu đính bài báo tiếng Anh | – Trong nước: 200.000 KRW – Quốc tế: 300.000 KRW |
Học bổng phúc lợi
| Tên học bổng | Điều kiện/ Đối tượng | Giá trị học bổng |
| Học bổng tình nguyện | Phân bổ cho mỗi đại diện khoa tình nguyện | 300.000 KRW/kỳ |
| Học bổng phúc lợi | 1. Những sinh viên là người có trợ cấp sinh hoạt cơ bản và thu nhập so với mức thu nhập trung bình | Giảm 20% học phí |
| 2. Những sinh viên thuộc nhóm có mức thu nhập trên 1 mức so với mức cơ bản (dựa trên chứng nhận thanh toán phí bảo hiểm y tế) | Giảm 10% học phí | |
| 3. Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn về tài chính khác (dựa trên giấy chứng nhận) | Giảm 5% học phí | |
| Học bổng gia đình | Dành cho sinh viên có hai hoặc nhiều người trong gia đình cùng theo học tại trường | Giảm 50% học phí |
| Học bổng tài năng cộng đồng | Công chức, bao gồm nhân viên cơ quan công và các cơ quan trực thuộc chính quyền địa phương | Giảm 50% học phí |
| Học bổng giảng viên và nhân viên | Giảng viên và nhân viên đủ điều kiện để giảm học phí | Giảm 15% học phí |
| Vợ/chồng và con cái của giảng viên và nhân viên cũng đủ điều kiện để giảm học phí | Giảm 10% học phí | |
| Học bổng tại chức | Dành cho nhân viên văn phòng | Giảm 10% học phí |
| Học bổng y học tích hợp | Dành cho sinh viên xuất sắc Khoa trị liệu tự nhiên của chương trình cao học tích hợp tương lai | 1.000.000 KRW |
Sinh viên đang theo học – Giảm học phí dựa trên điểm trung bình của học kỳ trước
| Phân loại | GPA 3.5 trở lên | GPA 4.0 trở lên | |
| Hệ cao học phổ thông | Thạc sĩ | 30% | 40% |
| Tiến sĩ | 20% | 30% | |
| Viện đào tạo ngôn ngữ | 20% | 30% | |
| Hệ cao học tích hợp tương lai | Khoa văn hóa và ngôn ngữ Hàn | ||
| Khoa trị liệu tự nhiên | 300.000 KRW | ||
Chi tiết về học bổng nghiên cứu
| Phân loại | Nội dung |
| Đối tượng đề cử | giáo sư phụ trách dự án nghiên cứu đã được đăng kí trong khu vực phức hợp công nghiệp (phải là giáo sư cố vấn hoặc giáo sư phụ trách được giáo sư cố vấn phê duyệt) |
| Đối tượng đăng ký | – Điểm trung bình tích lũy (GPA) của học kỳ trước phải đạt từ 3.0 trở lên, tương đương với điểm B trở lên – Sinh viên toàn thời gian đủ điều kiện tham gia với tư cách là nghiên cứu sinh trong các dự án nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của cố vấn, trong đó cũng có thể bao gồm các giáo sư sau đại học được có vấn chấp thuận |
| Ưu đãi học bổng | Học bổng sẽ cấp khác nhau dựa vào thời gian tham gia nghiên cứu (bao gồm cả tỉ lệ học bổng tiêu chuẩn đã được miễn giảm) + Miễn 100% học phí cho những trường hợp tham gia nghiên cứu trên 90 ngày trở lên kể từ ngày khai giảng + Miễn 2/3 học phí cho những trường hợp tham gia nghiên cứu trên 60 ngày và dưới 90 ngày + Miễn 1/2 học phí cho những trường hợp tham gia nghiên cứu trên 30 ngày và dưới 60 ngày + Miễn 1/3 học phí cho những trường hợp tham gia nghiên cứu dưới 30 ngày |
| Điều khoản bắt buộc | – Thuộc khối: Nhân sự, Nghệ thuật và giáo dục thể chất, Kỹ thuật – Thạc sĩ: + Mỗi người đồng sáng tác một bài báo được xuất bản trên một tạp chí chuyên ngành (Nhân sự, Nghệ thuật và giáo dục thể chất) + Một tác giả chính trong một tạp chí khoa học (Kỹ thuật) – Tiến sĩ (Thạc sĩ + Tiến sĩ kết hợp): + Hai tác giả chính được giới thiệu trong một tạp chí chuyên nghiệp |

Kí túc xá trường Đại học SunMoon
Ký túc xá Đại học SunMoon tạo cho sinh viên có một môi trường học an toàn và thoải mái. Những sinh viên sống trong kí túc xá phải tuân thủ mọi nội quy của trường.
| Loại phòng | Phí ký túc |
| Phòng đơn | 1.052.000 KRW/kỳ |
| Phòng đôi | 959.000 KRW/kỳ |
| Phòng 3 người (phòng bình thường) | 851.000 KRW/kỳ |
| Phòng 3 người (phòng rộng) | 977.000 KRW/kỳ |
| Phòng 4 người | 675.000 KRW/kỳ |
Lưu ý:
- Tất cả các học sinh mới bắt buộc phải ở KTX trên 3 tháng sau nhập cảnh
- Phí quản lý KTX có thể thay đổi
- Chi phí KTX trong kỳ nghỉ sẽ được tính riêng
Trang thiết bị KTX: Phòng sinh viên (4 người/ phòng, máy điều hòa, internet, tủ quần áo, giường tầng). Nhà vệ sinh và vòi sen được lắp đặt ở mỗi tầng. Ngoài ra còn có căn-tin, phòng đọc, phòng tập thể dục, phòng bếp, phòng giặt ủi,…

MONDAY hy vọng qua bài viết “Đại Học SunMoon – Top 5 Đại Học Tư Thục Xuất Sắc Nhất Chungcheonam” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin bổ ích. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và muốn theo học tại trường này thì hãy để lại thông tin phía dưới cho Du học Hàn Quốc Monday để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất.


