Đại học Youngsan (Youngsan University) là một trường đại học tư thục thành lập năm 1997 tại Busan và dưới sự điều hành của tập đoàn Sungsim.
Đại học Youngsan là trường Đại học đầu tiên của Hàn Quốc nhận chứng chỉ ISO (Tổ chức tiêu chuẩn hoá Quốc tế).
Theo thống kê, Trường Đại học Youngsan có 6 trường đại học trực thuộc đào tạo các chuyên ngành khác nhau, trong đó nổi bật nhất là ngành thương mại quốc tế. Nhiều năm liền, Đại học Youngsan thuộc Top 10 trường Đại học tốt nhất thành phố Busan.
Tổng quan về trường Đại học Youngsan
Trường được nhiều sinh viên trong nước và quốc tế lựa chọn theo học. Tính đến tháng 3/2018, số lượng sinh viên đang theo học tại trường là 9.231 sinh viên. Trong đó có 800 sinh viên quốc tế đến từ 111 trường đại học trên thế giới. Bên cạnh đó, trường còn liến kết với 151 Trường Đại học thuộc 27 quốc gia.
Với tiêu chí đào tạo ra nguồn nhân lực có trình độ cao cho tất cả các ngành nghề, tỷ lệ sinh viên có việc làm sau khi tốt nghiệp luôn đạt mức trên 95%.
- Tên tiếng Anh: Youngsan University
- Tên tiếng Hàn: 영산대학교
- Năm thành lập: 1977
- Website: www.ysu.ac.kr
- Địa chỉ:
- Cơ sở 1 – Yangsan: Cơ sở này tập trung giảng dạy các lĩnh vực như: Tín dụng, bất động sản, thương mại, IT, Luật.
- Cơ sở 2 – Đại học Youngsan Busan Hàn Quốc: Tập trung giảng dạy các ngành về dịch vụ du lịch và văn hóa, tổ chức sự kiện, điện ảnh.




Điều kiện du học trường Đại học Youngsan
- Điều kiện về học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện năm trống: tối đa 2 năm
- Độ tuổi: 18 – 25 tuổi
- Trình độ tiếng Hàn: yêu cầu Topik 3 trở lên (đối với hệ chuyên ngành)
Chương trình học tiếng trường Đại học Youngsan
Trong năm 2025, Youngsan đang là trường TOP 2 ra thư mời, không yêu cầu bắt buộc mở sổ tiết kiệm đóng băng K study, và chỉ yêu cầu đóng 6 tháng học phí thay vì là 1 năm như các trường TOP 2 khác. Đây là một tin rất vui dành cho các bạn muốn lựa chọn học tiếng tại Youngsan.
Lịch chương trình học tiếng Hàn trường Youngsan University:
- Thời gian học :
- Ngày học thứ Hai – thứ Sáu (5 ngày một tuần)
- Giờ học:
- Ca 1 : 09:30 ~ 11:10
- Ca 2 : 11:20 ~ 13:00 (200 phút mỗi ngày)
| Học kỳ | Mùa xuân | Mùa hè | Mùa thu | Mùa đông |
| Thời gian | Tháng 3 ~ Tháng 5 | Tháng 6 ~ Tháng 8 | Tháng 9 ~ Tháng 11 | Tháng 12 ~ Tháng 2 |
Học phí và kinh phí chương trình tiếng Hàn trường Youngsan University:
| Hạng mục | Thời gian | Chi phí |
| Chương trình học tiếng Hàn | 10 tuần | 1.200.000 won |
| Ký túc xá | 16 tuần | 430.000 won |
| Bảo hiểm | 1 năm | 150.000 won |

Monday gởi bạn biểu phí chi tiết và giai đoạn đóng tiền khi các bạn chọn trường Đại học Youngsan cùng Dịch vụ du học Hàn Quốc tại Monday nhé!

| Giai đoạn | Thành tiền | Ghi chú |
| Khi ký hợp đồng | 15.000.000 VNĐ | Chi phí dịch vụ đợt 1 của Monday Sẽ được hoàn 100% nếu không đậu Visa |
| Khi nhận được thư đóng học phí của trường Đại học Youngsan | 2.500.000 Won | Khoảng 47.000.000 VNĐ* Chi phí này bao gồm: 6 tháng học phí và phí nhập học |
| Khi nhận được Visa | 37.000.000 VNĐ | Chi phí dịch vụ đợt 2 của Monday |
| Ký túc xá | 563.000 Won | Khoảng 10.000.000 VNĐ 16 tuần, phòng 4 người |
| Bảo hiểm | 70.000 Won | Khoảng 1.330.000 VNĐ*. Phí bảo hiểm 6 tháng |
| Tổng | 110.430.000 VNĐ | (*Chi phí có thể thay đổi theo tỷ giá ngoại tệ và từng năm) |
Chi phí này đã bao gồm những gì và Monday cam kết chi phí không phát sinh ra làm sao. Các bạn có thể đọc thêm tại bài viết: Chi phí du học Hàn Quốc hệ tiếng Hàn


Chuyên ngành và học phí hệ đại học trường Đại học trường Đại học Youngsan
Phí nhập học: 219.600 won (áp dụng cho tất cả các ngành)
| Chuyên ngành | Thời gian học | Học phí |
| Khoa Du lịch – Khách sạn: – Chuyên ngành Kinh doanh khách sạn – Chuyên ngành Quản lý nhà hàng – Chuyên ngành Du lịch và Tổ chức sự kiện | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Nghệ thuật Ẩm thực: – Chuyên ngành Nấu ăn K-Food – Chuyên ngành nấu ăn Phương Đông – Chuyên ngành nấu ăn Phương Tây – Chuyên ngành Bakery và Beverage | 15 tuần | 3.527.000 won (Khoảng 66.000.000 VND) |
| Khoa Du lịch Hàng không | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Giải trí và Du lịch biển | 15 tuần | 3.299.000 won (Khoảng 62.000.000 VND) |
| Khoa Sự kiện văn hóa: – Chuyên ngành Công nghệ Game – Chuyên ngành Nội dung thực tế ảo | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa thiết kế: – Chuyên ngành Thiết kế hình ảnh trực quan – Chuyên ngành Thiết kế nội thất – Chuyên ngành Cartoon và Animation | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Nghệ thuật phát thanh và Nhiếp ảnh | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Webtoon và Điện ảnh | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Thẩm mỹ | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Diễn xuất và Biểu diễn | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Thiết kế thời trang | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Luật | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Hành chính cảnh sát | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Võ thuật Taekwondo: – Chuyên ngành Taekwondo – Chuyên ngành Võ thuật Phương Đông | 3.299.000 won (Khoảng 62.000.000 VND) | |
| Khoa Quốc tế học: – Chuyên ngành Korea Business – Chuyên ngành Thông dịch tiếng Hàn – Việt – Chuyên ngành Business Law | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Kinh doanh Smart Logistics | 15 tuần | 2.716.000 won (khoảng 51.000.000 VND) |
| Khoa Công nghệ máy tính: – Chuyên ngành Công nghệ máy tính AI – Chuyên ngành Công nghệ An ninh mạng | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Cơ khí và Ô tô: – Chuyên ngành Công nghệ ô tô – Chuyên ngành Công nghệ An ninh mạng | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) | |
| Khoa Công nghệ Smart City: – Chuyên ngành Công nghệ Giao thông Drone – Chuyên ngành Công nghệ Robotics – Chuyên ngành Công nghệ Kiến trúc | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Công nghệ Điện – Điện tử | 15 tuần | 3.679.000 won (Khoảng 70.000.000 VND) |
| Khoa Đào tạo Y tá | 15 tuần | 3.597.000 won (Khoảng 68.000.000 VND) |
| Khoa Vật lý trị liệu | 15 tuần | |
| Khoa Vệ sinh răng miệng | 15 tuần | 3.597.000 won (Khoảng 68.000.000 VND) |
| Khoa Quản trị Y tế | 15 tuần | 3.597.000 won (Khoảng 68.000.000 VND) |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại Học Youngsan Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Chuyên ngành và học phí sau Đại học trường Đại học Youngsan
Phí nhập học: 548.000 won (áp dụng cho tất cả các ngành)
| Bậc đào tạo | Khoa | Thời gian học | Học phí/kỳ |
| Tiến sỹ | Khoa Bất động sản Khoa Quản trị khách sạn | 15 tuần | 3.908.000 won (Khoảng 74.000.000 VND |
| Khoa Thẩm mỹ Khoa Nấu ăn Khoa Công nghệ thông tin và Máy tính | 15 tuần | 4.579.000 won (Khoảng 87.000.000 VND) | |
| Thạc sĩ | Khoa Đào tạo y tá Khoa Vật lý trị liệu | 15 tuần | 4.482.000 won (Khoảng 85.000.000 VND) |
| Chuyên ngành Công nghệ thông tin và Máy tính Chuyên ngành Giao thông vận tải Chuyên ngành Kiến trúc Chuyên ngành Cơ khí | 15 tuần | 3.153.000 won (Khoảng 60.000.000 VND) | |
| Chuyên ngành Luật Chuyên ngành Hành chính Chuyên ngành Tội phạm học Chuyên ngành Korea Business | 15 tuần | 2.884.000 won (Khoảng 55.000.000 VND) | |
| Chuyên ngành Bất động sản | 15 tuần | 2.884.000 won (Khoảng 55.000.000 VND) | |
| Chuyên ngành Quản lý nhà hàng và khách sạn | 15 tuần | 2.884.000 won (Khoảng 55.000.000 VND) | |
| Chuyên ngành Nấu ăn | 15 tuần | 3.153.000 won (Khoảng 60.000.000 VND) | |
| Chuyên ngành Thẩm mỹ Chuyên ngành Esthetics Chuyên ngành Thiết kế | 15 tuần | 3.153.000 won (Khoảng 60.000.000 VND) |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại Học Youngsan Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.

Học bổng trường Đại học Youngsan
Học bổng hệ đại học trường Đại học Youngsan:
| Học bổng sinh viên mới nhập học (Áp dụng cho học kỳ đầu tiên) | ||
| Loại | Điều kiện | Giá trị |
| Năng lực tiếng Hàn | TOPIK 4 trở lên | 50% học phí |
| TOPIK 3 trở lên | 30% học phí | |
| Năng lực tiếng Anh | IELTS 5.5 (iBT 71) | 30% học phí |
| IELTS 6.0 (iBT 76) | 40% học phí | |
| IELTS 6.5 (iBT 81) | 50% học phí | |
| Học bổng sinh viên theo thành tích (áp dụng cho kì tiếp theo) | ||
| Phân loại | Điều kiện | Giá trị |
| Thành tích học tập | GPA < 2.5 | Không có học bổng |
| GPA >= 2.5 | 20% học phí | |
| GPA >= 3.0 | 30% học phí | |
| GPA >= 3.5 | 40% học phí | |
| GPA >= 4.0 | 50% học phí | |
| Học bổng hệ cao học trường Đại học Youngsan | ||
| Phân loại | Điều kiện | Giá trị |
| Sinh viên mới nhập học (áp dụng kỳ đầu tiên) | Đạt TOPIK cấp 4 trở lên | Giảm 50% học phí |
| Sinh viên theo thành tích (áp dụng kỳ tiếp theo) | GPA từ 3.0 hoặc trên 3.0 | Giảm 25% học phí |

Ký túc xá trường Đại học Youngsan
- Trường Đại học Youngsan Busan Hàn Quốc có các khu ký túc xá rất khang trang và tiện nghi dành cho sinh viên quốc tế. Cả 2 cơ sở của trường đều có khu vực KTX riêng.
- Cơ sở Yangsan có 2 tòa nhà 4 và 5 tầng dành cho sinh viên quốc tế. KTX ở cơ sở Busan là tòa nhà 7 tầng. Có 1 tầng hầm tiện ích. Sinh viên có thể mua sắm đồ dùng, tập gym hoặc các khu vui chơi tại đây.
- Có đầy đủ trang thiết bị tiện nghi sinh hoạt miễn phí tại ký túc xá:Hệ thống nước nóng lạnh 24/24
- Hệ thống sưởi 24/24
- Máy giặt
- Máy lọc nước uống
- Tivi
- Phòng thể dục thể hình
- Phòng nghỉ giải lao
- Internet tốc độ cao
- Dịch vụ hỗ trợ các vấn đề liên quan đến thủ tục xuất nhập cảnh
- Dịch vụ hỗ trợ y tế cho du học sinh
- Dịch vụ hỗ trợ để thích ứng với cuộc sống Hàn Quốc
- Chi phí Ký túc xá Đại học Youngsan Hàn Quốc:
- Phí KTX: 430.000 Won/6 tháng.
- Phí ăn uống: 722.000 Won/4 tháng (không bắt buộc).

Hy vọng qua bài viết “Đại học Youngsan – Ngôi trường của ngành Thương mại Quốc tế” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin bổ ích. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và muốn theo học tại trường này thì hãy để lại thông tin phía dưới cho Monday để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất.


