30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn
30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn

30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn

Từ láy là từ được cấu tạo bằng cách láy lại (điệp lại) một phần phụ âm hoặc nguyên âm, hay toàn bộ tiếng ban đầu. Từ láy xuất hiện rất nhiều trong giao tiếp, các bài học và đề thi năng lực tiếng Hàn. Việc nắm rõ những từ láy thường gặp trong tiếng Hàn sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng, giao tiếp tự tin và thú vị hơn. Đồng thời bạn cũng có thể làm được các dạng bài tập tìm từ thay thế trong đề thi Topik.

Du học Hàn Quốc Monday gửi đến bạn 30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn kèm theo giải thích và các ví dụ chi tiết. Chúc các bạn học tập thật tốt!

30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn
30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn

Tổng hợp 30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn

급급하다: mải mê, chăm chú

  • 그 남자는 돈벌이에만 급급하다. (Người đàn ông ấy chỉ mải mê kiếm tiền)

넉넉하다: đủ (về kích thước hay số lượng) / đầy đủ, dư giả (về điều kiện sống) / rộng rãi, rộng lượng

  • 우리 가족은 이번 겨울에 김장을 넉넉하게 했다. (Gia đình tôi đã làm kim chi đủ cho cả mùa đông này)
  • 그의 집안은 넉넉해서 유학을 갈 생각이다. (Gia đình dư giả nên anh ấy nghĩ đến việc đi du học)
  • 제 친구는 마음이 넉넉하셔서 무엇이든 사람들과 함께 나눈다. (Bạn tôi có tấm lòng rộng lượng nên luôn chia sẻ với mọi người)

단단하다: rắn chắc, chắc chắn / vững chắc, cứng cáp / đặc ruột, đầy đặn / chặt, cứng / mạnh mẽ, hùng hồn / nặng (mức độ nghiêm trọng hơn bình thường)

  • 단단한 유리문은 떨어져도 잘 깨어지지 않는다. (Cánh cửa thuỷ tinh rắn chắc nên ngay cả khi bị rơi cũng không dễ vỡ)
  • 그는 요 몇 년 동안 감기 한 번 안 걸렸을 정도로 단단한 사람이다. (Anh ấy là một người cứng cáp đến nỗi không bị cảm lạnh dù chỉ một lần trong suốt mấy năm nay)
  • 이 식당은 속이 단단하게 차서 아주 맛있는 만두로 유명하다. (Nhà hàng này nổi tiếng với món mandu nhân đầy đặn và rất ngon)
  • 물을 아끼기 위해 수돗물을 사용한 후에 단단하게 잠가야 한다. (Sau khi sử dụng nước máy, phải khóa chặt lại để tiết kiệm nước)
  • 우리 남동생은 단단한 결심으로 기타 연습을 시작했다. (Em trai tôi bắt đầu luyện tập đàn guitar với quyết tâm mạnh mẽ)
  • 나는 감기에 아주 단단하게 걸려서 여행을 할 수 없다. (Tôi bị cảm nặng nên không thể đi du lịch được)

답답하다: ngột ngạt / buồn lo, u sầu / bực bội, bức bối, khó chịu / sốt ruột

  • 가슴이 답답하게 느껴진다. (Trong lòng cảm thấy ngột ngạt, bức bối)
  • 아버지는 졸업하고 나서도 취직을 하지 못한 아들을 생각하니 마음이 답답했다. (Cha buồn lo trong lòng khi nghĩ đến đứa con trai đã tốt nghiệp nhưng chưa tìm được việc làm)
  • 소식을 몰라 답답하던 차에 전화가 왔다. (Điện thoại gọi đến ngay lúc tôi đang sốt ruột vì không biết tin tức)

당당하다: đường hoàng, ngay thẳng, chính đáng / oai vệ, oai phong (khí thế mạnh mẽ)

  • 휴직을 신청하면 당당한 이유가 필요하다. (Cần phải có lý do chính đáng nếu muốn xin nghỉ việc tạm thời)
  • 신임 대통령은 늘 당당해 보인다. (Tân tổng thống lúc nào cũng trông thật oai phong)

덜덜하다: run cầm cập, run lẩy bẩy (do lạnh hoặc sợ hãi) / lọc cọc, lộp cộp (âm thanh phát ra do bánh xe nhỏ lăn trên nền nhà)

  • 나는 날씨가 추워서 몸이 덜덜하다. (Cơ thể tôi run cầm cập vì trời lạnh)
  • 차가 너무 오래되어서 조금만 속도를 내어도 덜덜한다. (Chiếc xe lâu đời đến mức chỉ tăng tốc một xíu cũng kêu lọc cọc)

든든하다:  vững tin, vững tâm / chắc chắn / vững chắc / vững vàng, kiên quyết (suy nghĩ hay ý nghĩa mạnh mẽ) / ấm bụng, no ấm

  • 제가 한국에서의 생활이 힘들었지만 가족이 함께 있어 든든했다. (Tôi đã có một khoảng thời gian khó khăn khi sống ở Hàn Quốc nhưng tôi vững tâm bởi vì còn có gia đình)
  • 등산을 갈 때마다 크고 든든한 가방을 준비한다. (Tôi chuẩn bị một chiếc túi to và chắc chắn mỗi khi đi leo núi)
  • 기반이 든든하다.  (Nền tảng vững chắc)
  • 유진이 든든하게 결심하고 열심히 공부한다. (Yoojin rất quyết tâm và học hành chăm chỉ)
  • 어머니께서는 아침 든든하게 먹고 출발해라고 한다. (Mẹ tôi dặn hãy ăn sáng thật no bụng trước khi xuất phát)

망망하다: rộng lớn, bao la, bát ngát, mênh mông

  • 우리는 망망한 바닷가에서 서 있다. (Chúng tôi đang đứng trên bãi biển mênh mông)

면면하다: liên tiếp, liên tục, nối tiếp

  • 학생들은 면면하게 계단을 내려갔다. (Các học sinh nối tiếp nhau đi xuống cầu thang)

매매하다:  mua bán, giao dịch

  • 우리 아버지는 부동산 매매하는 것에 투자하고 싶어 한다. (Ba tôi muốn đầu tư vào việc mua bán bất động sản)

미미하다: nhỏ bé, nhỏ nhặt, bé tí, vụn vặt

  • 나는 거대한 바다 앞에서 자신의 존재가 너무 미미하게 느껴졌다. (Tôi cảm thấy sự tồn tại của mình quá nhỏ bé trước biển cả bao la)
30 từ láy tiếng thường gặp trong tiếng Hàn
미미하다

벙벙하다: bần thần, thẩn thờ, chết lặng

  • 남동생이 고통사고를 나는 소식을 듣고 어안이 벙벙하여 무슨 말을 할 지 모랐다. (Nghe tin em trai bị tai nạn, tôi chết lặng cả người và không nói nên lời)

선선하다:  mát mẻ, dễ chịu / (tính cách hay thái độ) thoải mái, không khó tính

  • 비가 온 후 날씨가 선선하다. (Sau cơn mưa, thời tiết mát mẻ)
  • 선생님은 항상 제 문제들을 선선하게 들어 준다. (Giáo viên luôn thoải mái lắng nghe những vấn đề của tôi)

섭섭하다: thất vọng / tiếc nuối, hối tiếc

  • 나는 열심히 공부했지만 시험 결과가 좋지 않아서 너무 섭섭하다.  (Tôi thất vọng vì đã học hành chăm chỉ nhưng kết quả thi không tốt)
  • 졸업하고 친구들과 헤어지게 돼 섭섭하다. (Tôi thấy tiếc nuối khi tốt nghiệp và chia tay bạn bè)

생생하다: tươi tốt, mơn mởn / sống động, tràn trề sinh lực / tươi tắn, tươi sáng / hiển hiện, rõ mồn một

  • 우리 언니 정원을 정성껏 관리한 덕분에 꽃이 생생하고 예쁘다. (Nhờ chị tôi chăm sóc khu vườn tận tâm nên hoa rất tươi tốt và đẹp)
  • 그 일은 오래되었지만 내 기억에 생생하다. (Việc đó dù đã qua lâu rồi nhưng vẫn rõ mồn một trong ký ức của tôi)

세세하다: tỉ mỉ, chi tiết

  • 선배는 저에게 그 문제에 대해 설명을 세세하게 했다. (Tiền bối đã giải thích chi tiết cho tôi về vấn đề đó)

시시하다: vớ vẩn, vô vị, chán ngắt / hẹp hòi, ích kỷ

  • 그 연극이 시시하게 끝났다. (Vở kịch kết thúc một cách chán ngắt)
  • 그의 이웃이 시시한 여자이다. (Hàng xóm của anh ta là một người phụ nữ hẹp hòi)

심심하다: buồn chán, nhàm chán, tẻ nhạt

  • 여름에는 심심해서 요리 수업을 신청하게 된다. (Vào mùa hè, tôi cảm thấy nhàm chán nên đã đăng ký lớp học nấu ăn)
  • 계속 집에서 혼자 있어서 심심하다. (Cảm thấy buồn chán vì ở nhà một mình hoài)

싱싱하다: tươi mới, tươi ngon / tươi tắn, tươi trẻ (sức lực hay khí thế tốt) / tươi mát (màu sắc sáng sủa, dễ chịu)

  • 어머니는 싱싱한 고등어를 샀다. (Mẹ tôi mua được cá thu tươi ngon)
  • 대학생들은 싱싱하고 활발한 편이다. (Sinh viên đại học thường tươi trẻ và năng động)
  • 비가 온 뒤에 정원에 있는 꽃은 더욱 싱싱해 보였다. (Sau cơn mưa, những bông hoa trong vườn trông tươi mát hơn)

잔잔하다: (gió, sóng biển,…) phẳng lặng, tĩnh lặng / êm ả, yên ả / (thái độ) bình thản, điềm tĩnh / (âm thanh) du dương, êm dịu

  • 호수의 수면은 잔잔하다. (Mặt hồ tĩnh lặng)
  • 집안 분위기가 잔잔하다. (Không khí trong nhà yên ả)
  • 선생님은 잔잔한 미소를 띤 얼굴로 그 문제를 설명한다. (Cô giáo giải thích về vấn đề đó với nụ cười điềm tĩnh trên gương mặt)
  • 나는 잔잔한 피아노 소리를 좋아한다. (Tôi yêu thích âm thanh piano êm dịu)

통통하다: mũm mĩm, mập mạp, tròn trịa / sưng húp, sưng phồng

  • 소연의 남동생은 통통하고 귀엽다. (Em trai của Soyeon mũm mĩm và đáng yêu)
  • 밤새 울려서 눈이 통통하게 부었다. (Khóc suốt đêm nên mắt sưng húp)
30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn
통통하다

평평하다: bằng phẳng, phẳng lì / thông thường, nhan nhản

  • 바닥이 평평하다. (Sàn nhà bằng phẳng)
  • 나는 평평한 외모에 자격지심을 느끼고 있다. (Tôi cảm thấy tự ti vì ngoại hình bình thường của mình)

깜깜하다: tối đen như mực / tăm tối, mịt mù / mù mờ, mờ mịt (trạng thái hoàn toàn không biết hoặc quên lãng việc gì đó)

  • 방이 너무 깜깜해서 아무것도 안 보인다. (Căn phòng tối đen như mực nên không thể thấy được gì)
  • 그 여자는 혼자서 아이를 키우며 살아갈 생각을 하니 눈앞이 깜깜했다. (Người phụ nữ đó thấy tăm tối khi nghĩ đến việc nuôi con một mình)
  • 나는 그 소식에 대해서 깜깜하게 모르고 있었다. (Tôi hoàn toàn mờ mịt về tin tức đó)

꼼꼼하다: tỉ mỉ, cẩn trọng

  • 우리 언니는 성격이 꼼꼼하다. (Chị tôi là người có tính cách cẩn trọng)
  • 유나는 여행 계획을 처음부터 끝까지 꼼꼼하게 세웠다. (Yoona đã lên kế hoạch du lịch từ đầu đến cuối một cách tỉ mỉ)

꿀꿀하다:  tiếng kêu ủn ỉn của con lợn

  • 돼지우리에 다가가자 돼지들은 꿀꿀하는 소리를 내기 시작했다. (Ngay khi đi tới gần chuồng lợn, những con lợn bắt đầu kêu ủn ỉn)

뚱뚱하다: béo, mập / to ra, nhô ra (một phần của vật nhô ra do sưng hoặc phồng lên)

  • 그 사람은 옛날에는 뚱뚱했는데 지금은 아주 날씬해졌다. (Người đó ngày trước rất béo nhưng giờ đã thon thả rồi)
  • 나는 큰 수술을 하셔서 지금 다리가 많이 뚱뚱하다. (Tôi trải qua ca phẫu thuật lớn nên bây giờ chân đang sưng to)

똑똑하다:  rõ ràng, rõ rệt / thông minh, nhạy bén

  • 똑똑한 발음이 외국어를 배울 때 매우 중요하다.  (Việc phát âm rõ ràng rất quan trọng khi học ngoại ngữ)
  • 이 학생은 매우 똑똑하다. (Học sinh này rất thông minh)

쌀쌀하다: se se lạnh, lành lạnh / (tính cách hay thái độ) lạnh nhạt, lãnh đạm

  • 초겨울이라 아직 날씨가 쌀쌀하다. (Vì là đầu đông nên thời tiết hơi lành lạnh)
  • 그녀는 가족에게는 상냥했지만 다른 사람에게는 쌀쌀하게 대한다. (Cô ấy dịu dàng với gia đình nhưng đối xử lạnh nhạt với những người khác)
30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn
쌀쌀하다

Không chỉ tiếng Việt, tiếng Hàn cũng có kho tàng từ láy hết sức phong phú và thú vị, bên trên là 30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn và các mẫu câu ví dụ có sử dụng các từ láy đó. Bài viết tham khảo các định nghĩa trên trang từ điển của Viện nghiên cứu ngôn ngữ quốc gia (국립국어원). Đây cũng là một trang từ điển có độ chính xác, tin cậy cao, các bạn có thể tham khảo thêm trong quá trình học tiếng Hàn nhé!

Bên cạnh bài viết 30 từ láy thường gặp trong tiếng Hàn, các bạn cũng có thể tham khảo thêm các bài tổng hợp ngữ pháp và từ vựng với đa dạng chủ đề tại chuyên mục Từ vựng-Ngữ pháp của Monday.

Không chỉ đồng hành cùng các bạn thông qua việc chia sẻ kiến thức về tiếng Hàn và Hàn Quốc, Trung tâm tư vấn du học Hàn Quốc Monday còn là địa chỉ uy tín thường xuyên mở các lớp Tiếng Hàn du học và Tiếng Hàn xuất khẩu lao động. Hãy nhanh tay liên hệ với chúng mình để nhận thông tin về khóa học phù hợp và được tư vấn tất tần tật về lộ trình du học Hàn Quốc ngay từ bây giờ nhé!

✌️ Được biên soạn, thiết kế bởi: Du học Hàn Quốc Monday 

👉 Vui lòng trích nguồn khi sử dụng

🌟 Có thể bạn quan tâm:

Trung tâm du học Hàn Quốc uy tín hàng đầu thành phố Hồ Chí Minh. Chi phí rõ ràng minh bạch từng giai đoạn, cam kết không phát sinh. Hoàn tiền 100% nếu không đậu Visa.
Photo of author

Monday TV

Tư vấn miễn phí

Form đặt hẹn background trắng cuối mỗi bài viết

*Lưu ý: Monday hiện tại chỉ có 1 chi nhánh duy nhất tại Hồ Chí Minh

Viết một bình luận