Đại học DongA - Trường đại học tổng hợp danh tiếng ở Busan

 

Đại học Dong A (DAU) là trường đại học tư thục có danh tiếng nhất nằm ở trung tâm thành phố Busan, thành lập năm 1946

Ở DAU, Sinh viên được học các kiến thức về công nghệ và khoa học mà không có bất kì hạn chế nào dựa trên sự tự do, trung thực và tin tưởng dưới sự dẫn dắt củng các khoa, ngành

 

 

 

1. Học phí : 1,200,000KRW/ kỳ

2. Phí nhập học : 50.000 won

3. Kỳ nhập học : 

Học kì

Thời gian

Thời gian nộp hồ sơ

Học kì 1

Đầu tháng 3 đén giữa tháng 5

Giữa tháng 1

Học kì hè

Đầu tháng 6 đến giữa tháng 8

Giữa tháng 4

Học kì 2

Đầu tháng 9 đến giữa tháng 11

Giữa tháng 7

Học  kì mùa đông

Đầu tháng 12 đến giữa tháng 2

Giữa tháng 10

4. Thông tin khoá học : Mỗi kỳ 10 tuần, 4 giờ một ngày từ thứ 2 đến thứ 6

5. KTX : 1200 usd/6 tháng (phòng 2 người)

kí túc xá đại học Dong-a

 

 

 

Nhân văn

  • Triết học và đạo đức y sinh
  • Lịch sử
  • Khảo cổ học là nghệ thuật lịch sử
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc, Anh, Pháp, Trung Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Anh
  • Sư phạm
  • Giáo dục trẻ em

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
  • Vật lệu học
  • Hóa học
  • Sinh học và công nghệ y sinh

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị và ngoại giao
  • Hành chính
  • Xã hội học
  • Phúc lợi xã hội
  • Giao tiếp đa phương tiện
  • Kinh tế
  • Tài chính

du học sinh các nước ở đại dọc Dong-A

 

Quản lý nhân sự

  • Quản lý nhân sự
  • Du lịch quốc tế
  • Giao dịch quốc tế
  • Quản lý hệ thống thông tin
  • Kiến thức quản lý dịch vụ

Khoa học đời sống và tài nguyên thiên nhiên

  • Cấu trúc di truyền học
  • ứng dụng công nghệ sinh học
  • Công nghệ sinh học
  • Tài nguyên sống, công nghiệp

Kỹ thuật

  • Kiến trúc sư
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Khỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật khoáng sản và năng lượng
  • Kỹ thuật điện, điệ tử
  • Kỹ thuật máy tính
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Quản lý hệ thống và công nghiệp
  • Kiến trúc hàng hải và ngoài khơi
  • Kỹ thuật hóa học
  • Kỹ thuật và khoa học vật liệu
  • Kỹ thuật vật liệu organic và polymer

Thiết kế và sáng tạo

  • Kiến trúc, kiến trúc cảnh quan
  • Thiết kế công nghiệp
  • Thiết kế thời trang
  • Quy hoạch đô thị

Nghệ thuật và thể chất

  • Mỹ nghệ, Âm nhạc, Thể chất, Taekwondo

các chương trình âm nhạc của trường

Khoa học sức khỏe

  • Thực phẩm và dinh dưỡng
  • Công nghệ y-sinh
  • Quản lý sức khỏe

Khoa Y, Diều dưỡng

Khoa nhân sự toàn cầu

 

 

Khoa Khoa học Xã hội và Nhân văn

  • Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc
  • Khoa viết sáng tạo
  • Khoa Ngôn ngữ và Văn học Anh
  • Khoa lịch sử
  • Khảo cổ học và lịch sử nghệ thuật
  • Sở giáo dục
  • Khoa Ngữ văn Trung Quốc
  • Sở luật
  • Khoa Khoa học chính trị
  • Sở hành chính
  • Khoa kinh tế
  • Khoa xã hội học
  • Cục phát thanh báo
  • Phòng quản trị kinh doanh
  • Sở thương mại
  • Phòng kế toán
  • Sở quản lý du lịch
  • Phòng quản lý thông tin
  • Sở tài chính
  • Sở phúc lợi xã hội

một hoạt động tình nguyện của trường Dong-a ở Việt Nam

Khoa khoa học tự nhiên

  • Khoa toán
  • Khoa Vật lý
  • Khoa Hóa
  • Khoa Khoa học Đời sống
  • Sở thực phẩm và dinh dưỡng
  • Khoa nghiên cứu gia đình trẻ em
  • Bộ trang phục dệt may
  • Khoa Công nghệ sinh học
  • Khoa Khoa học ứng dụng Đời sống
  • Khoa điều dưỡng
  • Khoa Khoa học sức khỏe
  • Khoa khoa học y tế

Khoa kỹ thuật

  • Khoa Kỹ thuật kiến ​​trúc
  • Sở kiến ​​trúc
  • Khoa Xây dựng
  • Khoa cơ khí
  • Khoa kỹ thuật hóa học
  • Khoa kỹ thuật điện
  • Khoa Kỹ thuật quản lý công nghiệp
  • Khoa kỹ thuật môi trường
  • Khoa Kỹ thuật luyện kim
  • Khoa kỹ thuật điện tử
  • Sở quy hoạch đô thị và kiến ​​trúc cảnh quan
  • Bộ môn Kỹ thuật Năng lượng và Tài nguyên
  • Khoa kỹ thuật máy tính
  • Bộ môn Đóng tàu & Kỹ thuật nhà máy ngoài khơi
  • Kỹ thuật hệ thống hội tụ sản xuất thông minh

Khoa nghệ thuật và giáo dục thể chất

  • Khoa giáo dục thể chất
  • Bộ môn Taekwondo
  • Khoa mỹ thuật
  • Khoa âm nhạc
  • Bộ môn thiết kế nhựa

Sân bóng đá của trường đại học Dong-a

Khoa y

Khóa học hợp tác giáo dục-nghiên cứu-công nghiệp

  • Phòng luật quốc tế
  • Khoa Vật lý mới
  • Khoa Khoa học và Công nghệ Hội tụ
  • Khoa kỹ thuật hóa học
  • Khoa Kỹ thuật luyện kim
  • Phòng quản lý thiên tai doanh nghiệp
  • Khoa Khoa học ứng dụng Đời sống

Khóa học hợp tác liên ngành

  • Khoa văn hóa âm nhạc
  • Bộ phận hệ thống cảng và hậu cần
  • Khoa nghệ thuật
  • Khoa Y học y sinh
  • Khoa mầm non
  • Phòng chính sách doanh nghiệp
  • Khoa Tâm lý Tư vấn Y tế

 

 

Đại học( Won)

Các ngành

Phí nhập học
(A)

Học phí
(B)

Tổng
(A+B)

Học bổng(nếu có)
(B/2)

Tổng phải trả
(A+B)
-B/2

Xã hội và nhân văn

791,000

2,857,000

3,648,000

1,428,500

2,219,500

Truyền thông

791,000

3,011,000

3,802,000

1,505,500

2,296,500

Các ngành toán

791,000

3,122,000

3,913,000

1,561,000

2,352,000

Khoa học tự nhiên / thể chất

791,000

3,387,000

4,178,000

1,693,500

2,484,500

Kỹ sư

791,000

3,876,000

4,667,000

1,938,000

2,729,000

Nghệ thuật

791,000

3,947,000

4,738,000

1,973,500

2,764,500

 

Sau đại học (won)

Loại văn bằng

ngành

Phí nhập học
(Won)

Học phí
(Won)

Total (Won)to

Thạc sĩ

Xã hội và nhân văn

692,000

3,663,000

4,355,000

Khoa học tự nhiên / thể chất

692,000

4,346,000

5,038,000

Kỹ sư, Nghệ thuật

692,000

4,875,000

5,567,000

Y khoa

692,000

6,114,000

6,806,000

Tiến sĩ

Xã hội và nhân văn

692,000

3,804,000

4,496,000

Khoa học tự nhiên / thể chất

692,000

4,571,000

5,263,000

Kỹ sư, Nghệ thuật

692,000

5,136,000

5,828,000

Y khoa

692,000

6,421,000

7,113,000

Giáo sư

Xã hội và nhân văn

692,000

3,734,000

4,426,000

Khoa học tự nhiên / thể chất

692,000

4,458,000

5,150,000

Kỹ sư, Nghệ thuật

692,000

5,005,000

5,697,000

 

Trường với trang thiết bị hiện đại 

 

Đại học

Loại học bổng

Giá trị

Điều kiện và lợi ích

Học bổng cho học sinh nước ngoài loại

 A, B, C

Học bổng toàn phần

Sinh viên được nhận vào hệ thống tuyển sinh đặc biệt của trường

 và có bằng TOPIK  5 trở lên (50% học viên đủ điều kiện với điểm từ cao xuống)

50% học phí

Có bằng TOPIK 3 trở lên hoặc đủ điểm trong bài kiểm tra trình dọ tiếng anh

30% học phí

 

Học bổng cho học sinh nước ngoài loại

A, B, C, D

Học bổng toàn phần

Nằm trong top 10% học sinh được xét

70% học phí

Nằm trong top 40% học sinh được xét

40% học phí

Nằm trong top 60% học sinh được xét

20% học phí

Nằm trong top 80% học sinh được xét

Sau đại học

Type

Scholarship

Requirement

Loại B

70% học phí

Có  TOPIK cấp 4 hoặc TOEFL 560, CBT 220, iBT 83, CEFR C1, TEPS 700, IELTS 6.5 trở lên (áp dụng cho các khóa học sử dụng tiếng anh )

Loại C

50% học phí

Có  TOPIK cấp 3 hoặc TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, CEFR B2, TEPS 600, IELTS 5.5 trở lên (áp dụng cho các khóa học sử dụng tiếng anh)

Loại D

25% học phí

Người không nhận được học bổng loại B,C nhưng được đề xuất của khoa( chỉ áp dụng cho các ngành khoa học tự nhiên, kỹ sư, nghệ thuật)

 

Bệnh viện đại học Dong-a

 

✌️ Bài viết được biên soạn bởi : Du học Hàn Quốc Monday
👉 Xem thêm bài viết: Công ty tư vấn du học nào tốt

 

——————————————— 
DU HỌC HÀN QUỐC MONDAY 
☎ Hotline/zalo: 0901 879 877
🏫 Add : 502 Đỗ Xuân Hợp, P.Phước Bình, Q.9, TPHCM (P.114, Trường CĐ Kỹ Nghệ II)
✉ Email: admin@monday.edu.vn 
🌐 Facebook: www.facebook.com/DuhocMonday
🎬 Youtube : www.youtube.com/DuhochanquocMonday 
📷 Instagram : www.instagram/duhocmonday 
👉 Liên hệ với Du học Hàn Quốc MONDAY  để được tư vấn ngay