Đại học Keimyung (Keimyung University) được thành lập vào năm 1899 tại thành phố Daegu. Và là một trong 10 ngôi trường đại học đẹp nhất xứ sở kim chi, là một trong những sự lựa chọn hàng đầu khi quyết định du học Hàn Quốc của sinh viên hiện nay.
Tổng quan về trường Keimyung University
Keimyung University là một trường đại học tư thục, thể hiện cam kết vững chắc đối với giáo dục và y tế, thể hiện qua sự phát triển qua nhiều giai đoạn – từ một bệnh viện truyền giáo đến một đại học đa ngành. Di sản Cơ Đốc giáo đóng vai trò nền tảng trong việc hình thành bản sắc và giá trị cốt lõi của trường.
Trường liên kết với 399 Đại học thuộc 58 quốc gia trên thế giới, Đại học Keimyung mở rộng hợp tác toàn cầu thông qua trao đổi sinh viên, nghiên cứu và các chương trình đào tạo chung. Với thành tích về giáo dục vô cùng nổi bật, Đại học Keimyung không chỉ được sinh viên trong nước mà rất nhiều sinh viên quốc tế lựa chọn theo học. Tính đến nay, Đại học Keimyung là mái nhà chung của 21.269 sinh viên Đại học, 2.067 sinh viên Sau Đại học và hơn 1.400 du học sinh quốc tế.
- Tên tiếng Anh: Keimyung University
- Tên tiếng Hàn: 계명대학교
- Năm thành lập: 1899
- Website: www.kmu.ac.kr
- Địa chỉ: 1035 Dalgubeol-daero, Sindang-dong, Dalseo-gu, Daegu, Hàn Quốc






Điều kiện du học trường Đại học Keimyung
Điều kiện du học hệ tiếng trường Đại học Keimyung
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: Không yêu cầu
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ chuyên ngành trường Đại học Keimyung
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và GPA từ 6.5 trở lên
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc TOEFL PBT 530/ CBT 213/ IBT 80/ IELTS 5.5/ TEPS 600 trở lên (hệ tiếng Anh)
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Điều kiện du học hệ cao học trường Đại học Keimyung
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp Đại học/Thạc sĩ tại trường Đại học trong nước hoặc quốc tế
- Điều kiện trình độ ngoại ngữ: TOPIK 3 trở lên (hệ tiếng Hàn) hoặc TOEFL PBT 530/ CBT 213/ IBT 80/ IELTS 5.5/ TEPS 600 trở lên (hệ tiếng Anh)
- Điều kiện tài chính: Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học tại trường
Chương trình học tiếng trường Đại học Keimyung
- Học phí: 4.800.000 KRW/năm
- Phí nhập học: 100.000 KRW
- Kỳ nhập học: tháng 3 – 6 – 9 – 12
- Thông tin khoá học: Mỗi kỳ 10 tuần
- KTX: 1.700.000 KRW/ 6 tháng
Monday gửi bạn biểu phí chi tiết và giai đoạn đóng tiền khi các bạn chọn trường Đại học Keimyung cùng Dịch vụ du học Hàn Quốc tại Monday nhé!

| Giai đoạn | Thành tiền | Ghi chú |
| Khi ký hợp đồng | 15.000.000 VNĐ | Chi phí dịch vụ đợt 1 của Monday Sẽ được hoàn 100% nếu không đậu Visa |
| Khi nhận được thư đóng học phí của trường Đại học Keimyung | 4.900.000 Won | Khoảng 94.000.000 VNĐ* Chi phí này bao gồm: 1 năm học phí và phí nhập học |
| Khi nhận được Visa | 37.000.000 VNĐ | Chi phí dịch vụ đợt 2 của Monday |
| Khi nhập cảnh sang trường Đại học Keimyung | 1.700.000 Won | Khoảng 32.300.000 VNĐ*. Đóng phí KTX 6 tháng |
| Bảo hiểm | 100.000 Won | Khoảng 1.900.000 VNĐ*. Phí bảo hiểm 1 năm |
| Tổng | 179.200.000 VNĐ | (*Chi phí có thể thay đổi theo tỷ giá ngoại tệ và từng năm) |
Chi phí này đã bao gồm những gì và Monday cam kết chi phí không phát sinh ra làm sao. Các bạn có thể đọc thêm tại bài viết: Chi phí du học Hàn Quốc hệ tiếng Hàn
Chuyên ngành Đại học trường Đại học Keimyung
Cùng Monday tìm hiểu xem Đại học Keimyung có những ngành nào và học phí chuyên ngành ra sao nhé!
- Phí xét tuyển:
- Khối Khoa học xã hội & nhân văn và Khối khoa học tự nhiên: 75.000 KRW
- Khối nghê thuật và thể thao: 105.000 KRW
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ/KỲ |
| Quốc tế và nhân văn | Văn hóa và ngôn ngữ Hàn (ngữ văn Hàn Quốc, Thông tin văn hóa Hàn Quốc) | 3.250.000 KRW (~61.700.000 VNĐ) |
| Khoa ngôn ngữ Anh/ Đức/ Trung/ Nhật/ Nga | ||
| Trung Quốc học | ||
| Nhật Bản học | ||
| Châu Âu học | ||
| Tây Ban Nha và Mỹ Latinh | ||
| Lịch sử | ||
| Nghiên cứu Cơ đốc giáo | ||
| Triết học | ||
| Sáng tác Văn học | ||
| Quản trị kinh tế | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Quản trị du lịch, Quản trị thông tin) | 3.250.000 KRW (~61.700.000 VNĐ) |
| Kế toán và Thuế | ||
| Khoa học và xã hội | Ngoại thương (Kinh tế tín dụng, Thương mại Quốc tế, Thương mại điện tử) | 3.250.000 KRW (~61.700.000 VNĐ) |
| Hành chính công (Hành chính, Chính trị ngoại giao) | ||
| Quảng cáo và ngôn luận (Ngôn luận truyền hình, Quảng bá và tuyên truyền) | ||
| Thông tin người tiêu dùng (Xã hội học, Tâm lý học, Phúc lợi xã hội, Luật, Cảnh sát hành chính) | ||
| Khoa học tự nhiên | Khoa học cơ bản (Toán học, Thống kê, Hóa học, Sinh học) | 4.207.000 KRW (~80.000.000 VNĐ) |
| Thực phẩm và sức khỏe (Y tế cộng đồng, Chế biến thực phẩm, Dinh dưỡng thực phẩm) | ||
| Môi trường (Môi trường học, Môi trường trái đất, Cảnh quan môi trường) | ||
| Khoa học công nghệ | Kỹ thuật thiết kế kiến trúc và xây dựng (Xây dựng cơ bản, Kiến trúc học) | 4.207.000 KRW (~80.000.000 VNĐ) |
| Công nghệ điện và điện tử (Kỹ thuật điện tử, Năng lượng điện tử) | ||
| Công nghệ thông tin (Tin học, Phát triển game trên di động, Thiết kế và phát triển game đa ứng dụng) | ||
| Đô thị (Giao thông, Quy hoạch đô thị học) | ||
| Công nghệ máy móc ô tô (Thiết bị ô tô, Cơ điện) | ||
| Công nghệ hóa | ||
| Nhiên liệu mới | ||
| Quản trị khoa học | ||
| Thiết kế môi trường | ||
| Kiến trúc tự động | ||
| Thể dục – thể thao | Thể thao (Thể dục, Thể dục xã hội) | 4.856.000 KRW (~92.000.000 VNĐ) |
| Chuyên ngành taekwondo | ||
| Sport Marketing | ||
| Công diễn âm nhạc & nghệ thuật | Âm nhạc (Nhạc giao hưởng, Thanh nhạc, Sáng tạo, Piano) | 4.856.000 KRW (~92.000.000 VNĐ) |
| Trình diễn (Kịch và nhạc kịch, Múa) | ||
| Mỹ thuật | Hội họa | 4.856.000 KRW (~92.000.000 VNĐ) |
| Thiết kế thủ công mỹ nghệ | ||
| Thiết kế công nghiệp | ||
| Thiết kế thời trang | ||
| Thiết kế dệt may | ||
| Marketing thời trang | ||
| Keimyung Adams College | International Business | 4.791.000 KRW (~91.000.000 VNĐ) |
| International Relations |
(*)Lưu ý: Học phí học tại trường Đại học Keimyung Hàn Quốc có thể thay đổi theo từng năm và từng chương trình học.


Chương trình cao học trường Đại học Keimyung
Để biết chính xác mức học phí, bạn sẽ nhận được thông tin cụ thể trong INVOICE trường Đại học Keimyung nhé!
- Phí nhập học: 810.000 KRW (~15.400.000 VNĐ)
- Phí xét tuyển:
- Thạc sĩ: 60.000 KRW
- Tiến sĩ: 80.000 KRW
| KHỐI NGÀNH | KHOA/CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ (hệ Thạc sĩ) | HỌC PHÍ (hệ Tiến sĩ) |
| Đại học Quốc tế và Nhân văn | Thông tin văn hóa Hàn Quốc | 4.169.000 KRW (~79.200.000 VNĐ) | 4.494.000 KRW (~85.400.000 VNĐ) |
| Ngôn ngữ học Hàn Quốc | |||
| Anh văn | |||
| Tiếng Trung, Đức, Nga | |||
| Xã hội học | |||
| Đại học Quản trị | Quản trị học | 4.169.000 KRW (~79.200.000 VNĐ) | 4.494.000 KRW (~85.400.000 VNĐ) |
| Quản trị du lịch, Thông tin, EMU | |||
| Kế toán và Thuế | |||
| Đại học Khoa học và xã hội | Thương mại điện tử | 4.169.000 KRW (~79.200.000 VNĐ) | 4.494.000 KRW (~85.400.000 VNĐ) |
| Thương mại quốc tế | |||
| Kinh tế | |||
| Hành chính | |||
| Ngoại giao chính trị | |||
| Truyền thông và Quảng cáo | |||
| Thông tin người tiêu dùng | |||
| Phúc lợi xã hội | |||
| Luật | |||
| Cảnh sát hành chính | |||
| Đại học Khoa học tự nhiên | Toán học | 5.259.000 KRW (~100.000.000 VNĐ) | 5.647.000 KRW (~107.300.000 VNĐ) |
| Hóa học | |||
| Thống kê | |||
| Khoa học và con người | |||
| Thực phẩm và dinh dưỡng | |||
| Chế biến thực phẩm | |||
| Môi trường | |||
| Đại học Khoa học công nghệ | Xây dựng | 5.781.000 KRW (~110.000.000 VNĐ) | 6.186.000 KRW (~117.500.000 VNĐ) |
| Kiến trúc | |||
| Khoa học điện tử | |||
| Khoa học điện năng | |||
| Tin học | |||
| Công nghệ giao thông | |||
| Kế hoạch đô thị | |||
| Máy móc ô tô | |||
| Khoa học công nghệ | |||
| Quản trị khoa học | |||
| Nhiên liệu mới | |||
| Đại học Thể thao | Thể thao xã hội | 5.259.000 KRW (~100.000.000 VNĐ) | 5.647.000 KRW (~107.300.000 VNĐ) |
| Taekwondo | |||
| Marketing thể thao | |||
| Đại học Nghệ thuật – Âm nhạc | Nhạc cụ | 6.001.000 KRW (~114.000.000 VNĐ) | 6.434.000 KRW (~122.200.000 VNĐ) |
| Thanh nhạc | |||
| Sáng tác | |||
| Nhạc kịch | |||
| Múa | |||
| Đại học Y | Dược | 7.511.000 KRW (~142.700.000 VNĐ) | 8.032.000 KRW (~152.600.000 VNĐ) |
| Y tá | |||
| Đại học Mỹ thuật | Thiết kế thời trang | 6.001.000 KRW (~114.000.000 VNĐ) | 6.434.000 KRW (~122.200.000 VNĐ) |
| Thiết kế công nghiệp | |||
| Hội họa | |||
| Đại học Khoa học Nghệ thuật | Thiết kế | 6.001.000 KRW (~114.000.000 VNĐ) | 6.434.000 KRW (~122.200.000 VNĐ) |
| Truyền thông hình ảnh | |||
| Làm phim |



Học bổng trường Đại học Keimyung
Học bổng hệ đại học trường Keimyung University
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Jinri | Sinh viên có điểm trung bình của học kỳ trước hơn 4.2 (tối thiểu 15 tín chỉ và không rớt môn) | Miễn 100% học phí cho học kỳ tiếp theo |
| Học bổng Jeongui | Sinh viên có điểm trung bình của học kỳ trước hơn 3.0 (tối thiểu 15 tín chỉ và không rớt môn) | Miễn 50% học phí cho học kỳ tiếp theo |
| Học bổng Sarang | Sinh viên có điểm trung bình của học kỳ trước lớn hơn 2.0 (tối thiểu 3 tín chỉ) | Miễn 30% học phí cho học kỳ tiếp theo |
Học bổng hệ cao học trường Đại học Keimyung
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên (Bisa Merit Scholarship) | – Chương trình thạc sĩ và chương trình tích hợp thạc sĩ-tiến sĩ: Dành cho người có GPA toàn khóa đại học từ 4.00 trở lên (thang điểm 4.5). – Chương trình tiến sĩ: Dành cho người có GPA toàn khóa đại học từ 4.00 trở lên (thang điểm 4.5) và GPA toàn khóa chương trình thạc sĩ từ 95 điểm trở lên. | Miễn 100% học phí |
| Học bổng 1 | Được đề xuất từ khoa | Giảm 20% học phí |
| Học bổng 2 | – Đạt TOPIK cấp 3 – Là người bản địa Anh – Có quốc tịch sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức | Giảm 30% học phí cho kỳ tiếp theo |
| Học bổng 3 | – Đạt TOPIK cấp 4 – TOEFL iBT 80, IELTS 5.5, TEPS 600 (hoặc TEPS mới 326) trở lên | Giảm 50% học phí cho kỳ tiếp theo |
| Học bổng 4 | – Đạt TOPIK cấp 5 | Giảm 60% học phí |
| Học bổng 5 | – Đạt TOPIK cấp 6 | Giảm 70% học phí |
| Học bổng xuất sắc đặc biệt | – Đạt TOPIK cấp 6 – Điểm trung bình từ 95 trở lên ở kỳ trước (*)Lưu ý: – Không yêu cầu điểm trung bình đối với sinh viên mới nhập học) | Giảm 100% học phí (*)Lưu ý: – Học bổng duy trì trong 4 kỳ nếu sinh viên đăng ký tối thiểu 6 tín chỉ mỗi kỳ, không trượt môn nào và duy trì điểm trung bình từ 80 trở lên. Đối với Học bổng Xuất sắc đặc biệt, cần duy trì điểm trung bình từ 95 trở lên. |


Ký túc xá trường Đại học Keimyung
Là 1 trong những ngôi trường được nhiều du học sinh quốc tế chọn theo học, Đại học Keimyung trang bị hệ thống KTX vô cùng hiện đại, tiện nghi & rộng rãi cho sinh viên.
| LOẠI KÝ TÚC XÁ | THỜI GIAN | PHÍ KTX |
| KTX cao cấp | Tháng 3 – 6 | 1.200.000 KRW – 2.000.000 KRW |
| Tháng 9 – 12 | 1.200.000 KRW – 2.000.000 KRW | |
| KTX thông thường | Tháng 3 – 6 | 600.000 KRW – 1.300.000 KRW |
| Tháng 9 – 12 | 600.000 KRW – 1.300.000 KRW |
Ký túc xá Keimyung University có môi trường sinh hoạt vô cùng thoải mái, rộng rãi nằm trong khuôn viên trường. Ngoài tiện nghi cơ bản trong phòng bao gồm giường, bàn học, tủ quần áo. Ký túc xá còn có phòng ăn, phòng máy tính, phòng hội nghị và phòng sinh hoạt chung, phòng thể thao.
Bên cạnh đó, còn cung cấp 2 bữa ăn mỗi ngày vào bữa sáng và bữa tối vào các ngày trong tuần và 3 bữa ăn mỗi ngày vào cuối tuần và ngày lễ.




MONDAY hy vọng qua bài viết “Đại học Keimyung – Ngôi trường đẹp như mơ trong các bộ phim học đường Hàn Quốc” sẽ giúp các bạn có thêm một số thông tin bổ ích. Nếu bạn quan tâm đến việc du học Hàn Quốc và muốn theo học tại trường này thì hãy để lại thông tin phía dưới cho Du học Hàn Quốc Monday để được tư vấn miễn phí và hỗ trợ tốt nhất.
🌟 Có thể bạn quan tâm:
- Đại Học Quốc Gia Jeju – Ngôi Trường Nằm Trên Đảo Jeju Xinh Đẹp Bậc Nhất Hàn Quốc
- Đại học Nữ Seoul – Ngôi trường Nữ sinh uy tín
- Đại học Pyeongtaek – Một trong những Đại học tổng hợp lâu đời bậc nhất Hàn Quốc
- Điều kiện đi du học Hàn Quốc
- Chi phí đi du học Hàn Quốc


