Từ vựng tiếng Hàn ôn thi TOPIK 3
Từ vựng tiếng Hàn ôn thi TOPIK 3

Từ vựng tiếng Hàn ôn thi TOPIK 3

Từ vựng tiếng Hàn ôn thi TOPIK 3 là nền tảng để người học xử lý nhanh hơn các đoạn hội thoại, thông báo và bài đọc ở trình độ trung cấp thấp. Ở mức này, chỉ nhớ các từ sơ cấp quen thuộc chưa đủ. Bạn cần mở rộng vốn từ theo ngữ cảnh như học tập, công việc, xã hội, sức khỏe, giao thông, cảm xúc và các biểu hiện liên kết câu.

Trong bài viết này, Trung tâm Tiếng Hàn Monday đã mở rộng từ vựng theo từng chủ đề, ưu tiên các từ phù hợp với mục tiêu TOPIK 3 và lược bỏ những từ quá chuyên sâu.

Vì sao cần học từ vựng theo chủ đề khi ôn thi TOPIK 3?

Khi luyện đề TOPIK, người học cần nhận ra nghĩa của một từ riêng lẻ và phải hiểu quan hệ giữa các từ trong một tình huống. Học theo chủ đề giúp tạo liên kết ngữ nghĩa, tăng tốc độ đọc và dễ đoán nghĩa khi gặp câu có một vài từ chưa biết.

Ví dụ, trong chủ đề công việc, các từ 회사, 업무, 회의, 출근, 보고서 và 경력 thường xuất hiện cùng nhau. Khi đã quen cả cụm chủ đề, bạn sẽ ít phải dịch từng chữ sang tiếng Việt và có thể tập trung vào ý chính của câu.

Từ vựng tiếng Hàn về Sinh hoạt Thường nhật (일상생활)

Sinh hoạt hằng ngày là nền tảng xuất hiện dày đặc trong hội thoại và bài đọc TOPIK. Ngoài những động từ quen thuộc, người học nên mở rộng sang từ chỉ lịch trình, thói quen, việc nhà, mức độ thường xuyên và cách xử lý công việc cá nhân.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1생활saeng-hwalCuộc sống, sinh hoạt
2일상il-sangĐời sống thường ngày
3일상생활il-sang-saeng-hwalSinh hoạt hằng ngày
4습관seup-gwanThói quen
5약속yak-sokCuộc hẹn, lời hứa
6준비jun-biSự chuẩn bị
7필요pil-yoSự cần thiết
8일정il-jeongLịch trình
9외출oe-chulViệc ra ngoài
10귀가gwi-gaViệc trở về nhà
11휴식hyu-sikSự nghỉ ngơi
12잠jamGiấc ngủ
13집안일jip-an-ilViệc nhà
14청소cheong-soDọn dẹp
15빨래ppal-raeGiặt giũ
16요리yo-riNấu ăn
17장보기jang-bo-giĐi mua đồ, đi chợ
18사용하다sa-yong-ha-daSử dụng
19이용하다i-yong-ha-daSử dụng, tận dụng
20선택하다seon-taek-ha-daLựa chọn
21정리하다jeong-ri-ha-daSắp xếp, thu dọn
22청소하다cheong-so-ha-daDọn dẹp
23빨래하다ppal-rae-ha-daGiặt quần áo
24요리하다yo-ri-ha-dajang-eul bo-da
25장을 보다jang-eul bo-daĐi chợ, mua thực phẩm
26씻다ssit-daRửa, tắm
27갈아입다gal-a-ip-daThay quần áo
28늦다neut-daMuộn
29서두르다seo-du-reu-daVội vàng
30챙기다chaeng-gi-daChuẩn bị, mang theo đầy đủ
31잊어버리다it-eo-beo-ri-daQuên mất
32편리하다pyeon-ri-ha-daThuận tiện
33불편하다bul-pyeon-ha-daBất tiện
34자주ja-juThường xuyên
35보통bo-tongThông thường
36가끔ga-kkeumThỉnh thoảng
37항상hang-sangLuôn luôn
38직접jik-jeopTrực tiếp, tự mình
39미리mi-riTrước, trước đó
40갑자기gap-ja-giĐột nhiên
41대부분dae-bu-bunPhần lớn
42계속gye-sokTiếp tục, liên tục
43충분히chung-bun-hiĐầy đủ, đủ mức
44규칙적이다gyu-chik-jeok-i-daCó tính đều đặn
45평소pyeong-soThường ngày

Câu ví dụ:

저는 평소에 아침 일찍 일어나서 집안일을 먼저 정리합니다.

Ngày thường tôi dậy sớm và thu xếp việc nhà trước.

외출하기 전에 필요한 물건을 미리 챙기면 편리합니다.

Nếu chuẩn bị trước những đồ cần thiết trước khi ra ngoài thì sẽ thuận tiện hơn.

Từ vựng tiếng Hàn về Quan hệ Xã Hội (인간관계)

Ở mức TOPIK 3, các tình huống giao tiếp không chỉ dừng ở bạn bè mà còn mở rộng sang đồng nghiệp, hàng xóm, người lớn tuổi và cách giải quyết hiểu lầm. Nhóm từ này giúp bạn theo dõi thái độ, quan hệ và hành động giữa các nhân vật trong bài nghe và đọc.

STTTiếng HànPhiên âmTiếng Việt
1관계gwan-gyeMối quan hệ
2인간관계in-gan-gwan-gyeQuan hệ giữa người với người
3친구chin-guBạn bè
4이웃i-utHàng xóm
5동료dong-ryoĐồng nghiệp
6선배seon-baeTiền bối, người vào trước
7후배hu-baeHậu bối, người vào sau
8가족ga-jokGia đình
9친척chin-cheokHọ hàng
10사이sa-iMối quan hệ, khoảng cách giữa hai bên
11연락yeol-lakLiên lạc
12소식so-sikTin tức, tin nhắn về ai đó
13초대cho-daeLời mời, sự mời
14부탁bu-takSự nhờ vả
15도움do-umSự giúp đỡ
16관심gwan-simSự quan tâm
17오해o-haeSự hiểu lầm
18갈등gal-deungMâu thuẫn
19대화dae-hwaCuộc trò chuyện
20예의ye-uiLễ phép, phép lịch sự
21신뢰sin-roeSự tin tưởng
22소개하다so-gae-ha-daGiới thiệu
23연락하다yeon-rak-ha-daLiên lạc
24초대하다cho-dae-ha-daMời
25부탁하다bu-tak-ha-daNhờ, nhờ vả
26도와주다do-wa-ju-daGiúp đỡ
27이해하다i-hae-ha-daHiểu
28존중하다jon-jung-ha-daTôn trọng
29믿다mit-daTin tưởng
30친하다chin-ha-daThân thiết
31어색하다eo-saek-ha-daGượng gạo, ngượng ngùng
32가깝다ga-kkap-daGần gũi, thân
33다투다da-tu-daCãi nhau
34사과하다sa-gwa-ha-daXin lỗi
35용서하다yong-seo-ha-daTha thứ
36축하하다chuk-ha-ha-daChúc mừng
37고마워하다go-ma-wo-ha-daBiết ơn, cảm kích
38인사하다in-sa-ha-daChào hỏi
39양보하다yang-bo-ha-daNhường nhịn
40배려하다bae-ryeo-ha-daQuan tâm, nghĩ cho người khác
41서로seo-roLẫn nhau
42함께ham-kkeCùng nhau
43혼자hon-jaMột mình
44자주 만나다ja-ju man-na-daThường xuyên gặp nhau
45친해지다chin-hae-ji-daTrở nên thân thiết

Câu ví dụ:

처음에는 동료와 조금 어색했지만 자주 대화하면서 친해졌습니다.

Ban đầu tôi hơi gượng gạo với đồng nghiệp nhưng đã trở nên thân thiết sau khi thường xuyên trò chuyện.

오해가 생겼을 때는 서로의 의견을 듣고 먼저 사과하는 것이 좋습니다.

Khi xảy ra hiểu lầm, nên lắng nghe ý kiến của nhau và chủ động xin lỗi trước.

Từ vựng tiếng Hàn về Học tập và Giáo dục (교육)

Giáo dục, lớp học và kỳ thi là nhóm chủ đề rất quen thuộc trong TOPIK. Bên cạnh từ về học và thi, bạn nên biết cả những từ liên quan đến học kỳ, bài tập, ngành học, kết quả và hoạt động trong lớp.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1교육gyo-yukGiáo dục
2학교hak-gyoTrường học
3수업su-eopBuổi học, tiết học
4시험si-heomKỳ thi
5성적seong-jeokĐiểm số, thành tích học tập
6문제mun-jeCâu hỏi, vấn đề
7답dapCâu trả lời
8정답jeong-dapĐáp án đúng
9복습bok-seupÔn bài
10예습ye-seupChuẩn bị bài trước
11과제gwa-jeBài tập, nhiệm vụ học tập
12숙제suk-jeBài tập về nhà
13발표bal-pyoBài thuyết trình, sự trình bày
14질문jil-munCâu hỏi
15설명seol-myeongSự giải thích
16교재gyo-jaeGiáo trình
17자료ja-ryoTài liệu
18학기hak-giHọc kỳ
19방학bang-hakKỳ nghỉ
20전공jeon-gongChuyên ngành
21학과hak-gwaKhoa, ngành học
22교수gyo-suGiáo sư
23선생님seon-saeng-nimGiáo viên
24학생hak-saengHọc sinh, sinh viên
25대학생dae-hak-saengSinh viên đại học
26졸업jol-eopTốt nghiệp
27입학ip-hakNhập học
28합격hap-gyeokĐỗ, đạt
29불합격bul-hap-gyeokTrượt, không đạt
30출석chul-seokSự có mặt, chuyên cần
31결석gyeol-seokSự vắng mặt
32공부하다gong-bu-ha-daHọc
33배우다bae-u-daHọc
34외우다oe-u-daHọc thuộc
35이해하다i-hae-ha-daHiểu
36설명하다seol-myeong-ha-daGiải thích
37질문하다jil-mun-ha-daĐặt câu hỏi
38집중하다jip-jung-ha-daTập trung
39연습하다yeon-seup-ha-daLuyện tập
40제출하다je-chul-ha-daNộp
41준비하다jun-bi-ha-daChuẩn bị
42틀리다teul-ri-daSai
43맞다mat-daĐúng
44합격하다hap-gyeok-ha-daThi đỗ
45졸업하다jol-eop-ha-daTốt nghiệp
46등록하다deung-rok-ha-daĐăng ký
47신청하다sin-cheong-ha-daĐăng ký, nộp đơn
48참석하다cham-seok-ha-daTham dự

Câu ví dụ:

시험 전에 교재와 수업 자료를 다시 읽으면서 복습합니다.

Trước kỳ thi, tôi đọc lại giáo trình và tài liệu trên lớp để ôn tập.

발표 과제는 정해진 날짜까지 제출해야 하고 수업에도 빠지지 않아야 합니다.

Bài tập thuyết trình phải được nộp trước ngày quy định và cũng không nên nghỉ học.

Từ vựng tiếng Hàn về Công việc (직장생활)

Các bài TOPIK trung cấp thường mô tả môi trường công sở, tuyển dụng, lịch làm việc hoặc giao tiếp trong công ty. Vì vậy bạn nên học cả danh từ nghề nghiệp lẫn các động từ thường đi với báo cáo, họp, phụ trách và tuyển dụng.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1직장jik-jangNơi làm việc
2회식hoe-saCông ty
3업무eom-muCông việc, nghiệp vụ
4회의hoe-uiCuộc họp
5출근chul-geunĐi làm
6퇴근toe-geunTan làm
7야근ya-geunLàm thêm buổi tối
8출장chul-jangCông tác
9휴가hyu-gaKỳ nghỉ, nghỉ phép
10월급wol-geupLương tháng
11급여geup-yeoTiền lương
12사원sa-wonNhân viên công ty
13직원jik-wonNhân viên
14상사sang-saCấp trên
15동료dong-ryoĐồng nghiệp
16부장bu-jangTrưởng phòng, trưởng bộ phận
17팀timNhóm, đội
18부서bu-seoBộ phận
19면접myeon-jeopPhỏng vấn
20이력서i-ryeok-seoSơ yếu lý lịch, CV
21지원ji-wonSự ứng tuyển, hỗ trợ
22채용chae-yongTuyển dụng
23경력gyeong-nyeokKinh nghiệm nghề nghiệp
24경험gyeong-heomKinh nghiệm
25담당dam-dangPhụ trách
26책임chaek-imTrách nhiệm
27일정il-jeongLịch trình
28보고서bo-go-seoBáo cáo
29계약gye-yakHợp đồng
30고객go-gaekKhách hàng
31거래처geo-rae-cheoĐối tác, khách hàng giao dịch
32자리ja-riVị trí, chỗ ngồi
33근무geun-muLàm việc, công tác
34휴식 시간hyu-sik si-ganGiờ nghỉ
35지원하다ji-won-ha-daỨng tuyển, hỗ trợ
36결정하다gyeol-jeong-ha-daQuyết định
37담당하다dam-dang-ha-daPhụ trách
38근무하다geun-mu-ha-daLàm việc, công tác
39일하다il-ha-daLàm việc
40보고하다bo-go-ha-daBáo cáo
41연락하다yeon-rak-ha-daLiên lạc
42회의하다hoe-ui-ha-daHọp
43출근하다chul-geun-ha-daĐi làm
44퇴근하다toe-geun-ha-daTan làm
45바쁘다ba-ppeu-daBận rộn
46정확하다jeong-hwak-ha-daChính xác
47성실하다seong-sil-ha-daChăm chỉ, nghiêm túc
48익숙하다ik-suk-ha-daQuen thuộc, thành thạo

Ví dụ câu:

오늘은 오전에 회의가 있고 오후에는 고객에게 보고서를 보내야 합니다.

Hôm nay buổi sáng có cuộc họp và buổi chiều tôi phải gửi báo cáo cho khách hàng.

이 회사에 지원하려면 이력서와 경력 내용을 정확하게 작성해야 합니다.

Nếu muốn ứng tuyển vào công ty này, bạn phải viết chính xác CV và nội dung kinh nghiệm làm việc.

Từ vựng tiếng Hàn về Sức khỏe (건강)

Sức khỏe là chủ đề thường gắn với hội thoại bệnh viện, lời khuyên sinh hoạt và nguyên nhân của một vấn đề. Người học cần nhận ra từ chỉ triệu chứng, điều trị, nghỉ ngơi, kiểm tra sức khỏe và thói quen phòng bệnh.

STTNghĩa tiếng ViệtPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1건강geon-gangSức khỏe
2운동un-dongVận động, tập thể dục
3병원byeong-wonBệnh viện
4약yakThuốc
5증상jeung-sangTriệu chứng
6감기gam-giCảm cúm
7치료chi-ryoĐiều trị
8예약ye-yakĐặt lịch
9진료jil-lyoKhám, điều trị y tế
10의사ui-saBác sĩ
11간호사gan-ho-saY tá
12환자hwan-jaBệnh nhân
13통장tong-jeungCơn đau
14열yeolSốt, nhiệt
15기침gi-chimHo
16두통du-tongĐau đầu
17배탈bae-talĐau bụng, rối loạn tiêu hóa
18상처sang-cheoVết thương
19피로pi-roMệt mỏi
20스트레스seu-teu-re-seuCăng thẳng
21식사sik-saBữa ăn, việc ăn uống
22수면su-myeonGiấc ngủ
23건강검진geon-gang-geom-jinKhám sức khỏe
24체온che-onNhiệt độ cơ thể
25체중che-jungCân nặng
26식습관sik-seup-gwanThói quen ăn uống
27예방ye-bangPhòng ngừa
28회복hoe-bokHồi phục
29아프다a-peu-daĐau, bị bệnh
30낫다nat-daKhỏi bệnh
31다치다da-chi-daBị thương
32조심하다jo-sim-ha-daCẩn thận
33쉬다swi-daNghỉ ngơi
34치료하다chi-ryo-ha-daĐiều trị
35예약하다ye-yak-ha-daĐặt lịch
36운동하다un-dong-ha-daTập thể dục
37약을 먹다yak-eul meok-daUống thuốc
38잠을 자다jam-eul ja-daNgủ
39충분하다chung-bun-ha-daĐầy đủ
40심하다sim-ha-daNặng, nghiêm trọng
41약하다yak-ha-daYếu
42규칙적gyu-chik-jeok-eu-roMột cách đều đặn
43건강하다geon-gang-ha-daKhỏe mạnh
44회복하다hoe-bok-ha-daHồi phục
45예방하다ye-bang-ha-daPhòng ngừa
46관리하다gwan-ri-ha-daQuản lý, chăm sóc
47줄이다jul-i-daGiảm bớt
48늘리다neul-ri-daTăng thêm

Ví dụ câu:

감기 증상이 심하고 열이 나면 병원에서 진료를 받는 것이 좋습니다.

(Nếu triệu chứng cảm nặng và bị sốt, bạn nên đến bệnh viện khám.)

건강을 관리하려면 충분히 자고 규칙적으로 운동하는 습관이 필요합니다.

(Để chăm sóc sức khỏe, cần có thói quen ngủ đủ và tập thể dục đều đặn.)

Từ vựng tiếng Hàn về Giao thông và Du lịch (교통과 여행)

Giao thông và du lịch thường xuất hiện trong thông báo, hội thoại hỏi đường, đặt vé hoặc mô tả một chuyến đi. Hãy học theo cụm tình huống: phương tiện – địa điểm – vé/chi phí – hành động di chuyển – sự cố.

STTPhiên âmPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1교통gyo-tongGiao thông
2버스beo-seuXe buýt
3지하철ji-ha-cheolTàu điện ngầm
4택시taek-siTaxi
5기차gi-chaTàu hỏa
6비행기bi-haeng-giMáy bay
7역yeokGa
8정류장jeong-nyu-jangTrạm, điểm dừng
9공항gong-hangSân bay
10길gilĐường
11도로do-roĐường giao thông
12출발chul-balKhởi hành
도착do-chakĐến nơi
14여행yeo-haengDu lịch
15관광gwan-gwangTham quan, du lịch
16표pyoVé
17승차권seung-cha-kkwonVé đi phương tiện
18교통카드gyo-tong-ka-deuThẻ giao thông
19환승hwan-seungChuyển tuyến
20요금yo-geumCước phí, giá vé
21목적지mok-jeok-jiĐiểm đến
22숙소suk-soNơi lưu trú
23호텔ho-telKhách sạn
24예약ye-yakĐặt chỗ
25짐jimHành lý
26지도ji-doBản đồ
27안내an-naeHướng dẫn
28운전un-jeonLái xe
29교통사고gyo-tong-sa-goTai nạn giao thông
30교통체증gyo-tong-che-jeungTắc nghẽn giao thông
31여권yeo-gwonHộ chiếu
32출입국chul-ip-gukXuất nhập cảnh
33여행지yeo-haeng-jiĐịa điểm du lịch
34관광객gwan-gwang-gaekKhách du lịch
35이동하다i-dong-ha-daDi chuyển
36타다ta-daLên, đi phương tiện
37내리다nae-ri-daXuống phương tiện
38갈아타다gal-a-ta-daChuyển phương tiện
39걸리다geol-ri-daMất, tốn thời gian
40출발하다chul-bal-ha-daKhởi hành
41도착하다do-chak-ha-daĐến nơi
42예약하다ye-yak-ha-daĐặt chỗ
43길을 잃다gil-eul il-daBị lạc đường
44길을 묻다gil-eul mut-daHỏi đường
45복잡하다bok-jap-ha-daĐông đúc, phức tạp
46안전하다an-jeon-ha-daAn toàn
47편하다pyeon-ha-daThoải mái, tiện
48늦어지다neut-eo-ji-daBị trễ

Ví dụ câu:

출근 시간에는 교통체증이 심해서 지하철로 이동하는 것이 더 편합니다.

(Giờ đi làm thường tắc đường nặng nên di chuyển bằng tàu điện ngầm thuận tiện hơn.)

여행 전에 비행기 표와 숙소를 예약하고 여권도 꼭 챙겨야 합니다.

(Trước chuyến đi, cần đặt vé máy bay và chỗ ở, đồng thời nhớ mang theo hộ chiếu.)

Từ vựng tiếng Hàn về Mua sắm và Tiêu dùng (쇼핑과 소비)

Mua sắm là một chủ đề đời sống nhưng TOPIK thường mở rộng sang giá cả, chất lượng, giao hàng, đổi trả và thói quen tiêu dùng. Những từ sau giúp bạn hiểu cả hội thoại tại cửa hàng lẫn đoạn văn ngắn về mua hàng.

STTTiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1가격ga-gyeokGiá cả
2비용bi-yongChi phí
3할인hal-inGiảm giá
4상품sang-pumSản phẩm, hàng hóa
5제품je-pumSản phẩm
6서비스seo-bi-seuDịch vụ
7현금hyeon-geumTiền mặt
8카드ka-deuThẻ
9영수증yeong-su-jeungHóa đơn
10주문ju-munĐặt hàng
11교환gyo-hwanĐổi hàng
12환불hwan-bulHoàn tiền
13매장mae-jangCửa hàng, quầy bán
14시장si-jangChợ, thị trường
15쇼핑몰syo-ping-molTrung tâm mua sắm
16고객go-gaekKhách hàng
17판매pan-maeBán hàng
18구매gu-maeMua hàng
19소비so-biTiêu dùng
20생활비saeng-hwal-biChi phí sinh hoạt
21배송bae-songGiao hàng
22택배taek-baeBưu kiện, dịch vụ giao hàng
23포장po-jangĐóng gói
24사이즈sa-i-jeuKích cỡ
25색상saek-sangMàu sắc
26품질pum-jilChất lượng
27고장go-jangHỏng hóc
28재고jae-goHàng tồn kho
29세일se-ilĐợt giảm giá
30결제gyeol-jeThanh toán
31가격표ga-gyeok-pyoNhãn giá
32쿠폰ku-ponPhiếu giảm giá
33무료mu-ryoMiễn phí
34유료yu-ryoCó tính phí
35사다sa-daMua
36팔다pal-daBán
37주문하다ju-mun-ha-daĐặt hàng
38교환하다gyo-hwan-ha-daĐổi hàng
39환불하다hwan-bul-ha-daHoàn tiền
40고르다go-reu-daChọn
41비교하다bi-gyo-ha-daSo sánh
42결제하다gyeol-je-ha-daThanh toán
43배송하다bae-song-ha-daGiao hàng
44비싸다bi-ssa-daĐắt
45저렴하다jeo-ryeom-ha-daRẻ, giá hợp lý
46부족하다bu-jok-ha-daThiếu
47만족하다man-jok-ha-daHài lòng
48품절되다pum-jeol-doe-daHết hàng

Ví dụ câu:

이 제품은 품질이 좋고 지금 할인 중이라서 가격도 저렴합니다.

Sản phẩm này có chất lượng tốt và đang giảm giá nên giá cũng khá hợp lý.

배송된 상품에 문제가 있으면 영수증을 확인한 뒤 교환이나 환불을 신청할 수 있습니다.

Nếu hàng được giao có vấn đề, bạn có thể kiểm tra hóa đơn rồi yêu cầu đổi hoặc hoàn tiền.

Xem thêm: 50+ Ngữ pháp tiếng Hàn ôn thi TOPIK 3

Mẹo học từ vựng tiếng Hàn ôn thi TOPIK 3 hiệu quả

Học theo cụm thay vì từng từ riêng lẻ

Thay vì chỉ học 시험 là “kỳ thi”, hãy học cùng 시험을 보다 (thi), 시험을 준비하다 (chuẩn bị kỳ thi), 시험에 합격하다 (thi đỗ) và 시험에 떨어지다 (thi trượt). Cách này giúp nhớ cả nghĩa lẫn cách kết hợp từ.

Ôn lại bằng câu ngắn

Sau khi học một nhóm từ, hãy tự đặt câu ngắn bằng tiếng Hàn. Việc đặt câu buộc bạn nhớ chủ động, thay vì chỉ nhận ra từ khi nhìn thấy.

Tách từ chưa chắc khi luyện đề

Mỗi lần làm đề, hãy đánh dấu những từ khiến bạn hiểu sai câu hỏi. Ưu tiên ôn các từ “đã gặp nhưng hay quên” vì đây thường là nhóm cải thiện nhanh nhất.

Học theo cặp đối lập và quan hệ nghĩa

Các cặp như 증가하다–감소하다, 찬성하다–반대하다, 편리하다–불편하다, 성공하다–실패하다 giúp bạn nhận ra nhanh quan hệ đối lập trong đoạn văn.

Dùng lặp lại ngắt quãng

Có thể ôn lại một nhóm từ sau 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày rồi giãn dần. Mỗi lần ôn nên tập trung nhiều hơn vào những từ chưa nhớ chắc.

Tổng kết

Bộ từ vựng tiếng Hàn ôn thi TOPIK 3 nên được học theo từng chủ đề và gắn với câu cụ thể. Khi vốn từ đã đủ rộng ở các nhóm đời sống, học tập, công việc, sức khỏe, xã hội, cảm xúc và liên kết câu, bạn sẽ thuận lợi hơn khi xử lý bài nghe và bài đọc trung cấp.

Bạn không cần ghi nhớ toàn bộ tài liệu trong một lần. Hãy chia nhỏ từng nhóm, ôn lặp lại và bổ sung những từ mới xuất hiện trong đề luyện vào đúng chủ đề tương ứng.

Photo of author

Thuấn

Tư vấn miễn phí

Form đặt hẹn background trắng cuối mỗi bài viết

*Lưu ý: Monday hiện tại chỉ có 1 chi nhánh duy nhất tại Hồ Chí Minh

Viết một bình luận