Dựa trên tiêu chí đánh giá TOPIK do Viện giáo dục quốc tế Quốc gia Hàn Quốc đưa ra, Trung tâm Du học Monday đã Tổng hợp 16 chủ đề từ vựng ôn thi Topik I giúp các bạn có được lượng kiến thức về từ vựng theo các chủ đề cơ bản để chinh chiến cho Kỳ thi TOPIK nhé!
Chủ đề từ vựng từ 1 đến 4 Chủ đề 1: Tự giới thiệu STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 안녕 Xin chào 2 반갑다 Vui, mừng 3 이름 Tên 4 나이 Tuổi 5 취미 Sở thích 6 성격 Tính cách 7 전공 Chuyên ngành 8 가족 Gia đình 9 고향 Quê quán, quê hương 10 음식 Món ăn 11 생일 Sinh nhật 12 매일 Mỗi ngày 13 주말 Cuối tuần 14 일어나다 Thức dậy 15 자다 Ngủ 16 부탁하다 Nhờ vả 17 자기 Bản thân 18 소개 Sự giới thiệu 19 소개하다 Giới thiệu 20 장점 Ưu điểm 21 단점 Nhược điểm 22 좋아하다 Thích 23 싫다 Ghét 24 좋다 Tốt 25 나쁘다 Xấu 26 남자 Con trai 27 여자 Con gái 28 개인 Cá nhân 29 이야기 Câu chuyện 30 이야기하다 Trò chuyện
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết về chủ đề Giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn
Chủ đề 2: Sinh hoạt hằng ngày STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 일상 Cuộc sống hàng ngày 2 평일 Thường ngày, mọi khi 3 생활 Sinh hoạt 4 활동 Hoạt động 5 일어나다 Thức dậy 6 자다 Ngủ 7 숙제 Bài tập về nhà 8 숙제하다 Làm bài tập về nhà 9 양치하다 = 이를 닦다 Đánh răng 10 아침 Buổi sáng 11 밤 Ban đêm 12 저녁 Buổi tối/Bữa tối 13 점심 Bữa trưa 14 습관 Thói quen 15 청소하다 Dọn dẹp 16 설거지하다 Rửa chén 17 세탁하다 Giặt giũ 18 손을 쓰다 Rửa tay 19 갈아입다 Thay đồ 20 요리하다 Nấu ăn 21 운동하다 Vận động/ Tập thể dục 22 뿌리다 Tưới (cây) 23 샤워하다 Tắm 24 스킨케어/ 피부관리 Skincare/ Chăm sóc da 25 학교에 가다 Đi học 26 회사에 가다 Đi làm 27 신발을 신다 Mang giày 28 친구를 만나다 Gặp gỡ bạn bè 29 쇼핑하다 Mua sắm
Chủ đề 3: Mua sắm STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 싸다 Rẻ 2 비싸다 Đắt 3 지갑 Ví 4 계산하다 Thanh toán 5 바꾸다 Đổi 6 사다 Mua 7 현금 Tiền mặt 8 직불카드 Thẻ ghi nợ 9 현금카드 Thẻ ATM 10 환전하다 Đổi tiền 11 요금 Chi phí 12 잔돈 Tiền lẻ 13 신용카 Thẻ tín dụng 14 송금 Chuyển khoản 15 고객 Khách hàng 16 점원 Nhân viên cửa hàng 17 값/가격 Giá cả 18 상품권 Voucher 19 쇼핑 카드 Giỏ hàng 20 비닐 봉지 Túi nilon 21 가정용품 Đồ gia dụng 22 옷 Quần áo 23 기념품 Đồ lưu niệm 24 할인/ 세일 Giảm giá 25 영수증 Hóa đơn, biên lai 26 세금 Thuế 27 가격표 Bảng giá 28 계산대 Quầy thanh toán 29 사이즈 Size
Chủ đề 4: Đặt đồ ăn STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 핫라인 Hotline 2 메뉴 Menu 3 배달하다 Giao hàng 4 배달원 Nhân viên giao hàng 5 장소 Địa chỉ 6 필요하다 Cần thiết 7 서비스 Tặng thêm, khuyến mãi 8 반찬 Món ăn kèm 9 디저트, 후식 Món tráng miệng 10 정도 Khoảng chừng 11 가깝다 Gần 12 멀다 Xa 13 품절되다 Bán hết hàng 14 음식 Món ăn 15 음료수 Đồ uống 16 확인하다 Xác nhận 17 선택하다 Lựa chọn 18 주문하다 Đặt món 19 평가하다/ 리뷰하다 Đánh giá 20 합계 Tổng cộng 21 전화하다 Gọi điện thoại
Chủ đề từ vựng từ 5 đến 8 Chủ đề 5: Cửa hàng STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 편의점 Cửa hàng tiện lợi 2 옷가게 Tiệm quần áo 3 서점 Nhà sách 4 커피숍 Quán cà phê 5 식당 Quán ăn 6 슈퍼마켓 Siêu thị 7 꽃가게 Cửa hàng hoa 8 빵가게 Cửa hàng bánh mì 9 패스트푸드 가게 Tiệm đồ ăn nhanh 10 사무용품 Văn phong phẩm 11 밀크티 가게 Tiệm trà sữa 12 전화 가게 Cửa hàng điện thoại 13 기념 가게 Cửa hàng lưu niệm 14 시장 Chợ 15 양념 가게 Cửa hàng gia vị 16 케이크 가게 Cửa hàng bánh ngọt 17 백화점 Cửa hàng bách hóa tổng hợp 18 자동차 매장 Cửa hàng xe ô tô 19 전자상가 Cửa hàng bán đồ điện tử 20 가구점 Cửa hàng gia dụng
Chủ đề 6: Các ngày trong năm STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 양력설 Tết Dương lịch 2 음력설 Tết Âm lịch 3 추석 Trung thu 4 어린이날 Ngày lễ trẻ em 5 밸런타인데이 Valentine Day 6 삼일절 Ngày kỷ niệm phong trào độc lập 7 식목일 Ngày lễ trồng cây 8 석가 탄신일 Ngày lễ Phật Đản 9 현충일 Ngày tưởng niệm anh hùng liệt sĩ 10 제헌절 Ngày lập hiến 11 광복절 Ngày giải phóng 12 개천절 Ngày Lập Quốc 13 크리스마스, 성탄절 Lễ Giáng sinh 14 한글날 Ngày hội chữ Hàn
Chủ đề 7: Tính từ miêu tả STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 높다 Cao 2 낮다 Thấp 3 크다 Lớn 4 작다 Nhỏ 5 깨끗하다 Sạch sẽ 6 덥다 Nóng 7 춥다 Lạnh 8 더럽다 Dơ bẩn 9 시원하다 Mát mẻ 10 따뜻하다 Ấm áp 11 간단하다 Đơn giản 12 복잡하다 Phức tạp 13 맛있다 Ngon 14 맛없다 Không ngon 15 똑똑하다 Thông minh 16 민감하다 Nhạy cảm 17 비슷하다 Tương tự 18 똑같다 Giống 19 두껍다 Nặng 20 부드럽다 Nhẹ 21 흐리다 Mờ 22 멋있다 Phong độ, ngầu 23 아름답다 Đẹp 24 귀엽다 Dễ thương
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết chủ đề Từ vựng miêu tả ngoại hình bằng tiếng Hàn
Chủ đề 8: Đối lập/So sánh STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 높다 – 낮다 Cao – thấp 2 크다 – 작다 Lớn – Nhỏ 3 가깝다 – 멀다 Gần – Xa 4 길다 – 짧다 Dài – Ngắn 5 신큼하다 – 달콤하다 Chua – Ngọt 6 밝다 – 어둡다 Sáng – Tối 7 낮 – 밤 Ngày – Đêm 8 있다 – 없다 Có – Không 9 덥다 – 춥다 Nóng – Lạnh 10 두껍다 – 부드럽다다 Nặng – Nhẹ 11 간단하다 – 복잡하다 Đơn giản – Phức tạp 12 따뜻하다 – 쌀쌀하다 Ấm áp – Se lạnh 13 맛있다 – 맛없다 Ngon – Không ngon 14 예쁘다 – 나쁘 Đẹp – Xấu 15 짜다 – 싱겁다 Mặn – Nhạt 16 많다 – 적다 Nhiều – Ít 17 똑같다 – 다르다 Giống – Khác 18 똑똑하다 – 아둔하다 Thông minh – Khù khờ 19 넓다 – 좁다 Rộng – Hẹp 20 건조하다 – 축축하다 Khô khan – Ẩm ướt
Chủ đề từ vựng từ 9 đến 12 Chủ đề 9: Nhà ở STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 건물 Tòa nhà 2 차고 Gara ô tô 3 부엌 Nhà bếp 4 화장실 Nhà vệ sinh 5 서재 Phòng đọc sách, thư phòng 6 침실 Phòng ngủ 7 거실 Phòng khách 8 복도 Hành lang 9 욕실 Phòng tắm 10 현관 Lối vào 11 방 Phòng ngủ 12 계단 Cầu thang 13 벽 Bức tường 14 천장 Trần nhà 15 마루 Sàn nhà 16 발코니 Ban công 17 마당 Sân 18 창문 Cửa sổ 19 출입문 Cửa ra vào 20 울타리 Hàng rào 21 지붕 Mái nhà 22 종 Chuông 23 블라인드 Rèm cửa
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết về chủ đề Từ vựng tiếng Hàn về thuê nhà
Chủ đề 10: Thời tiết STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 계절 Mùa 2 여름 Mùa hạ 3 봄 Mùa xuân 4 가을 Mùa thu 5 겨울 Mùa đông 6 우기 Mùa mưa 7 장마 Mùa mưa dai dẳng 8 장마철 Mùa mưa dầm 9 건기 Mùa nắng 10 날씨 Thời tiết 11 날씨가 나쁘다 Thời tiết xấu 12 서리 Sương 13 새벽안개 Sương sớm, sương ban mai 14 바람 Gió 15 계절풍 Gió mùa 16 광풍 Cuồng phong 17 태풍 Gió bão 18 덥다 Nóng 19 땡볕더위 Nắng nóng gay gắt 20 폭염 Nóng bức, oi ả 21 춥다 Lạnh 22 한파 Đợt lạnh, đợt rét 23 얼음 언다 Đóng băng 24 비 Mưa 25 산성비 Mưa axit 26 홍수 Lũ lụt 27 무지개 Cầu vồng 28 첫눈 Tuyết đầu mùa 29 눈내리다 Tuyết rơi
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết về Từ vựng thời tiết và khí hậu thường gặp nhất
Chủ đề 11: Sinh nhật STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 생일 Sinh nhật 2 케이크 Bánh kem 3 잔치 Tiệc 4 나이 Tuổi 5 생신 Sinh nhật (Kính ngữ của 생일) 6 세 (kính ngữ của 살) Tuổi 7 카드 Thiệp 8 꽃다발 Lẵng hoa 9 선물을 드리다 Kính tặng quà 10 선물을 고르다 Chọn quà 11 번째 Lần thứ 12 웃다 Cười 13 행복하다 Hạnh phúc 14 즐겁다 Vui vẻ 15 축하 노래 Bài hát chúc mừng 16 초대 Mời 17 살 Tuổi 18 선물을 주다 Tặng quà 19 선물을 받다 Nhận quà 20 끝나다 Kết thúc 21 레스토랑 Nhà hàng 22 부르다 Hát, gọi
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết về: Tổng hợp 25 câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Hàn
Chủ đề 12: Giao thông STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 교통수단 Giao thông công cộng 2 비행기 Máy bay 3 자동차 Xe ô tô 4 자전거 Xe đạp 5 오토바이 Xe máy 6 버스 Xe bus 7 택시 Taxi 8 배 Tàu thủy 9 기차 Tàu hỏa 10 전철 Tàu điện 11 터미널 Bến xe 12 공항 Sân bay 13 항공사 Hãng hàng không 14 기차역 Ga tàu hỏa 15 사거리 Ngã tư 16 삼거리 Ngã ba 17 고속도로 Đường cao tốc 18 다리 Cầu 19 매표소 Nơi bán vé 20 전철표 Ga tàu điện 21 카센터 Trạm sửa xe
Chủ đề từ vựng từ 13 đến 16 Chủ đề 13: Trường học STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 초등학교 Cấp 1 2 중학교 Cấp 2 3 고등학교 Cấp 3 4 대학교 Đại học 5 대학원 Cao học 6 기숙학교 Trường nội trú 7 공립학교 Trường Công lập 8 사립대학 Trường đại học tư thục 9 국립대학 Trường Quốc gia 10 전문대학 Trường Cao đẳng 11 탁아소 Nhà trẻ 12 학원 Học viện 13 강당 Giảng đường 14 도서관 Thư viện 15 기숙사 Ký túc xá 16 사무실 Văn phòng 17 세미나실 Phòng hội thảo 18 연구실 / 실험실 Phòng nghiên cứu 19 학과 사무실 Văn phòng khoa 20 학생 식당 Canteen 21 학생 회관 Hội quán sinh viên 22 학생 상담소 Phòng tư vấn sinh viên
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết về chủ đề Từ vựng về Trường học thông dụng nhất
Chủ đề 14: Ẩm thực STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 식사 Bữa ăn 2 음식 Đồ ăn 3 반찬 Đồ ăn kèm 4 빵 Bánh mì 5 버터 Bơ 6 케이크 Bánh kem 7 계란 Trứng chiên 8 소금 Muối 9 야채 Rau củ 10 밀가루 Bột 11 두부 Đậu hủ 12 국 Canh 13 김 Lá kim, rong biển 14 간식 Đồ ăn vặt 15 만두 Bánh Mandu 16 떡볶기 Bánh gạo cay 17 새우 Tôm 18 게 Cua 19 밥 Cơm
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết về chủ đề Từ vựng Nhà bếp – Nấu ăn
Chủ đề 15: Thể thao STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 양궁 Bắn cung 2 육상 Điền kinh 3 배드민턴 Cầu lông 4 야구 Bóng chày 5 농구 Bóng rổ 6 축구 Bóng đá 7 수영 Bơi lội 8 탁구 Bóng bàn 9 태권도 Taekwondo 10 테니스 Tennis 11 배구 Bóng chuyền 12 골프 Golf 13 스키 Trượt tuyết 14 마라톤 Marathon 15 스포츠 Thể thao 16 합기도 Aikido 17 체스 Cờ vua 18 발레 Ballet (múa bale) 19 댄스 스포츠 Khiêu vũ thể thao 20 럭비 Bóng bầu dục
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết về chủ đề Từ vựng tiếng Hàn về Thể thao
Chủ đề 16: Tính cách STT TỪ VỰNG NGHĨA 1 감성적이다 Đa cảm, nhạy cảm 2 감동하다 Cảm động 3 거만하다 Tự cao 4 거치다 Thô lỗ 5 겸손하다 Khiêm tốn 6 고귀하다 Cao quý 7 공손하다 Lịch sự, nhã nhặn 8 궁금하다 Tò mò 9 긍정적이다 Khuynh hướng tích cực 10 꼼꼼하다 Kỹ càng, cẩn thận 11 내향적이다 Tính hướng nội 12 단순하다 Giản dị, mộc mạc 13 도도하다 Kiêu căng 14 똑똑하다 Thông minh 15 마음이 예쁘다 Tấm lòng đẹp 16 명랑하다 Sáng sủa, thông minh 17 부끄럽다 Ngại ngùng, thẹn thùng 18 부정적이다 Khuynh hướng tiêu cực 19 사랑스럽다 Đáng yêu 20 친한하다 Thân thiện, gần gũi 21 외향적이다 Tính hướng ngoại 22 효도하다 Hiếu thảo
*Bạn có thể tham khảo thêm chi tiết về từ vựng chủ đề Từ vựng Tính cách trong tiếng Hàn
Monday hy vọng rằng, thông qua bài viết “Tổng hợp từ vựng ôn thi TOPIK I ” này giúp các bạn có thêm những kiến thức và lượng từ vựng phong phú nhằm nâng cao kết quả mà bạn mong muốn.
Không chỉ là nơi chia sẻ kiến thức về ngôn ngữ, văn hóa, xã hội Hàn Quốc, Du học Hàn Quốc Monday còn thường xuyên mở các lớp Tiếng Hàn du học và Tiếng Hàn XKLĐ . Đừng ngần ngại để lại thông tin bên dưới, Monday sẽ tư vấn giúp bạn khóa học phù hợp và tất tần tật về lộ trình du học Hàn Quốc ngay!