Đại học hàn quốc top 1
Đại học hàn quốc top 1

[Cập nhật mới nhất 2022] Danh sách trường Đại học Hàn Quốc Top 1%

Danh sách trường Đại học Hàn Quốc TOP 1 được Monday cập nhật bằng bài viết dưới đây

Bạn đang muốn đi du học Hàn Quốc? Vậy, ngoài việc chọn trường, bạn phải xác định được Đại học Hàn Quốc Top 1% để xem trường Đại học/Cao đẳng đó có được phép tuyển sinh & cấp visa năm bạn đi du học không?

Những trường nào nằm trong Danh sách hạn chế tuyển sinh? 

Những tường nào được phép tuyển sinh & cấp visa du học cho du học sinh nước ngoài? 

Phân loại trường  đại học Hàn Quốc cho chương trình Du học Tiếng như thế nào? 

[Cập nhật mới nhất 2022] Danh sách trường Đại học Hàn Quốc Top 1%
[Cập nhật mới nhất 2022] Danh sách trường Đại học Hàn Quốc Top 1%

Đọc thêm bài viết: Du học Hàn Quốc hệ học tiếng

Chương trình Du học tiếng hiện tại đang phân loại tuyển sinh như sau 

  • Trường ưu tú (Trường TOP 1) 
    • Trường TOP 1 ra code 
    • Trường TOP 1 ra thư mời 
  • Trường chứng nhận (Trường TOP 2) – Trường ra thư mời 
  • Trường không chứng nhận (Trường TOP 3) – Trường ra code 
  • Trường hạn chế tuyển sinh 

Khi nghe tới các loại trường như thế này các bạn sẽ dễ nhầm tưởng là trường TOP 1 hay ưu tú là tốt nhất và trường TOP 3 là trường không tốt. Nhưng thực tế thì không phải như vậy. Du học Hàn Quốc Monday sẽ giúp bạn làm rõ các khái niệm này nhé. 

Hằng năm, Sở Tư pháp sẽ dựa vào đơn xét tuyển của các trường nộp lên sở để xét duyệt hồ sơ và phân loại trường, nên danh sách này sẽ được cập nhật hằng năm. Nó được thông báo vào tháng 2 và sẽ áp dụng bắt đầu từ kì bay tháng 6,9,12 và tháng 3 năm sau. Sở có rất nhiều tiêu chi quyết định vào việc sắp xếp này nhưng sẽ dựa vào 2 yếu tố chính 

  1. Tỉ lệ du học sinh bất hợp pháp 
  2. Khả năng quản lí, chăm sóc sinh viên quốc tế 

Đó là lí do mà trường ưu tú, hay trường TOP 1% sau này mọi người gọi tắt là TOP 1 có nghĩa là trường có sinh viên quốc tế bất hợp pháp dưới 1%. Điều này có nghĩa là việc phân loại trường không hề ảnh hưởng tới chất lượng đào tạo và danh tiếng của trường

Ví dụ: Trường Đại học Quốc Gia Seoul luôn là trường dẫn đầu về chất lượng đào tạo và danh tiếng tại Hàn Quốc. Nhưng xét về Danh sách của Sở Tư Pháp thì trường hầu như luôn nằm trong TOP 2.

Ưu điểm Nhược điểm Định hướng 
Trường ưu tú (Top 1) ra mã code  Nhận Visa code nên không cần phỏng vấn để nhận Visa Tốc độ ra code nhanh Tỉ lệ đậu code cao, nếu trường đã nhận Điều kiện xét tuyển caoTrường có thể bắt buộc mở sổ đóng băng hoặc đóng cọc chống trốn Thường không nhận hộ khẩu : Hà Tĩnh,Nghệ An, Thanh Hóa, Quảng Trị Số lượng trường TOP 1 ra code ít, tỉ lệ cạnh tranh cao. Nếu các bạn chọn TOP 1 ra code, thì ngoài những điều kiện bắt buộc thì : tốc độ nộp hồ sơ là một trong những điểm then chốt để ứng tuyển thành công vào trường. 
Trường  ưu tú (Top 1) ra thư mời và chứng nhận (Top 2) Điều kiện xét tuyển không quá khắc khe như trường TOP 1 ra code Đa dạng sự lựa chọn về trường Không bắt buộc mở sổ tài khoản ngân hàng đóng băng Nếu mở được sổ đóng băng, có khả năng miễn phỏng vấn lãnh sự quánPhải phỏng vấn Lãnh sự để nhận Visa Các bạn chọn nhóm trường này, có nhiều sự lựa chọn về chọn trường, điều duy nhất các bạn có thể  lo lắng làm sao đậu phỏng vấn lãnh sự? Thì các bạn có thể yên tâm là 100% học viên Monday đậu phỏng vấn Visa khi theo đúng lộ trình. 
Trường không chứng nhận ( Top 3) Hình thức ra Visa code không cần phỏng vấn lãnh sự Thường các trường có học phí học tiếng thấp Bắt buộc mở sổ ngân hàng đóng băng Thời gian ra code lâu Tỉ lệ đậu code không cao bằng TOP 1 Các bạn nên chọn các trường TOP 3 có tỉ lệ ra code ổn định, và phẩn chuẩn bị hồ sơ phải thật cẩn thận và chuẩn chỉnh.  

25 trường Đại học Hàn Quốc Top 1%

1. Cao Đẳng Kỹ Thuật Inha

2. Đại học ACTS

3. Đại học Chung Ang

4. Đại học Hanyang

5. Đại học Hanyang (ERICA Campus)

6. Đại học Hongik

7. Đại học Howon

8. Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hàn Quốc UST

9. Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Pohang (POSTECH)

10. Đại học Konkuk

11. Đại học Kookmin

12. Đại học Ngoại ngữ Busan

13. Đại Học Ngoại Ngữ Seoul Hàn Quốc

14. Đại học Nữ Duksung

15. Đại học Nữ Ewha

16. Đại học Nữ Sungshin

17. Đại học Quốc gia Pusan

18. Đại học Seoul Sirip

19. Đại học Sogang

20. Đại học Thần học Seoul

21. Đại học Yonsei (Mire Campus)

22. Học Viện Nghiên Cứu Hàn Quốc

23. National Cancer Center Graduate School of Cancer Science and Policy

24. Trường Quản Lý Và Chính Sách Công KDI Hàn Quốc

25. Viện Khoa Học Và Công Nghệ Quốc Gia Ulsan (UNIST)

Hồ Ngân - Du học sinh Monday nhận học bổng 40 triệu tại Đại học nữ Duksung - 1 trong các trường TOP 1% năm 2022
Hồ Ngân – Du học sinh Monday nhận học bổng 40 triệu tại Đại học nữ Duksung – 1 trong các trường TOP 1% năm 2022

Trường Đại học Hàn Quốc được chứng nhận – Top 2

  • Hệ Đại học : (73 trường)

1. Đại học Ajou

2. Đại học Quốc gia Changwon

3. Đại học Cheongju

4. Đại học Quốc gia Chonbuk

5. Đại học Quốc gia Chonnam

6. Đại học Quốc gia Chungbuk

7. Đại học Quốc gia Chungnam

8. Đại học Daegu Catholic

9. Đại học Daegu Haany

10. Đại học Daegu

11. Đại học Daejeon

12. Đại học Dankook

13. Đại học Dong-A

14. Đại học Dongguk

15. Đại học Dongseo

16. Đại học Gachon

17. Đại học Quốc gia Gangneung Wonju

18. Đại học Gwangju

19. Đại học Quốc gia Hanbat

20. Đại học Quốc gia Hankyong

21. Đại học Hannam

22. Đại học Hansei

23. Đại học Hanseo

24. Đại học Hansung

25. Đại học Honam

26. Đại học Hoseo

27. Đại học Inha

28. Đại học Inje

29. Đại học Quốc gia Jeju

30. Đại học Joongbu

31. Đại học Quốc gia Kangwon

32. Đại học Keimyung

33. Đại học Konyang

34. Đại học Korea Maritime And Ocean

35. Korea National University Of Transportation

36. Đại học Nazarene

37. Đại học Korea Polytechnic

38. Đại học Korea

39. Đại học Korea (Sejong)

40. Đại Học Công Nghệ Và Giáo Dục Hàn Quốc

41. Đại học Quốc gia Kunsan

42. Đại học Nữ Kwangju

43. Đại học Kyonggi

44. Đại học Kyung Hee

45. Đại học Kyungnam

46. Đại học Quốc gia Kyungpook

47. Đại học Mokwon

48. Đại học Myongji (Seoul, Yongin)

49. Đại học Namseoul

50. Đại học Pai Chai

51. Đại học Quốc gia Pukyong

52. Đại học Sehan

53. Đại học Sejong

54. Đại học Semyung

55. Đại học Seokyeong

56. Đại học Quốc gia Seoul

57. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul

58. Đại học Nữ Seoul

59. Đại học Shinhan

60. Đại học Silla

61. Đại học Nữ Sookmyung

62. Đại học Soonchunhyang

63. Đại học Soongsil

64. Đại học Quốc gia Sunchon

65. Đại học Sungkyungkwan

66. Đại học Sun Moon

67. Đại học Korea Catholic

68. Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan

69. Đại học Kwangwoon

70. Đại học Woosong

71. Đại học Yeungnam

72. Đại học Yonsei

73. Đại học Youngsan

  • Hệ Cao đẳng : (4 trường)

1. Cao đẳng khoa học kỹ thuật Daejeon

2. Đại Học Khoa Học Kỹ Thuật Gyeonggi

3. Inha Technical College

4. Kyungbok College

Bạn Nguyễn Khánh Tâm - Du học sinh Monday tại Đại học Myongji -  TOP 2 năm 2022
Bạn Nguyễn Khánh Tâm – Du học sinh Monday tại Đại học Myongji –  TOP 2 năm 2022

Các trường Đại học Hàn Quốc Top 3

1. Đại học Quốc gia Andong (Andong)

2. Busan National University of Education (Yeonje)

3. Đại học Busan Presbyterian (Gimhae)

4. Cao đẳng Nữ Busan (Busan)

5. Đại học Calvin (Yongin)

6. Đại học Daejeon Catholic (Yeongi-gun)

7. Đại học Busan Catholic (Busan)

8. Đại học CHA (Pocheon)

9. Cheongju National University of Education (Cheongju)

10. Đại học Cheongju (Cheongju)

11. Chinju National University of Education (Jinju)

12. Đại học Chodang (Muan)

13. Đại học Chongshin (Seoul)

14. Đại học Nghệ thuật Chugye (Seoul)

15. Chuncheon National University of Education (Chuncheon)

16. Đại học Nghệ thuật Daegu (Chilgok-gun)

17. Daegu National University of Education (Daegu)

18. Đại học Daejeon (Daejeon)

19. Đại học Daeshin (Gyeongsan)

20. Đại học Nữ Dongduk (Seoul)

21. Đại học Dongyang (Punggi)

22. Đại học Eulji (Seongnam)

23. Far East University, Korea (Gamgok)

24. Đại học Geumgang (Nonsan)

25. Đại học Gimcheon (Gimcheon)

26. Gongju National University of Education (Gongju)

27. Đại học Gwangju Catholic (Naju)

28. Gwangju National University of Education (Gwangju)

29. Gyeongin National University of Education (Incheon)

30. Gyeongnam National University of Science and Technology (Jinju)

31. Đại học Quốc gia Gyeongsang (Jinju)

32. Đại học Halla (Wonju)

33. Đại học Hanlyo (Gwangyang)

34. Đại học Holy City (Cheonan)

35. Đại học Incheon Catholic (Ganghwa)

36. Đại học Quốc gia Jeju (Seogwipo)

37. Jeonju National University of Education (Jeonju)

38. Đại học Jeonju (Jeonju)

39. Đại học Jesus (Jeonju)

40. Đại học Joongang Sangha (Gunpo)

41. Đại học Jungwon (Goesan)

42. Đại học Kkottongnae (Cheongwon)

43. Đại học Quốc gia Kongju (Gongju)

44. Đại học Korea Aerospace (Goyang)

45. Đại học Korea Baptist Theological (Daejeon)

46. Đại học Korea Christian (Seoul)

47. Korea National Sport University (Seoul)

48. Korea National University of Education (Cheongju)

49. Đại học Korean Bible (Seoul)

50. Đại học Kosin (Busan)

51. Kumoh National University of Technology (Gumi)

52. Đại học Nữ Kwangju (Gwangju)

53. Đại học Kwangshin (Gwangju)

54. Đại học Kyungdong (Goseong-gun)

55. Đại học Kyungil (Gyeongsan)

56. Đại học Kyungwoon (Gumi)

57. Đại học Luther (Yongin)

58. Đại học Mokpo Catholic (Mokpo)

59. Đại học Quốc gia Mokpo (Muan)

60. Presbyterian University and Theological Seminary (Seoul)

61. Đại học Sangji (Wonju)

62. Đại học Seoul Christian

63. Đại học Seoul Jangsin (Gwangju)

64. Seoul National University of Education (Seoul)

65. Đại học Seowon (Cheongju)

66. Đại học Shingyeong (Hwaseong)

67. Đại học Sungkonghoe (Seoul)

68. Đại học Sungkyul (Anyang)

69. Đại học Suwon Catholic (Hwaseong)

70. Đại học U1 (Yeongdong-gun)

71. University of Science and Technology Korea (Daejeon)

72. Đại học Yewon Arts (Imsil-gun)

73. Đại học Yong-In (Yongin)

74. Youngnam Theological University and Seminary (Gyeongsan)

75. Youngsan University of Son Studies (Yeonggwang-gun)

Các trường Đại học Hàn Quốc hạn chế cấp Visa 2022

Trường bị hạn chế là những trường không đáp ứng 1 số tiêu chí đánh giá, hoặc có số lượng du học sinh bất hợp pháp vượt quá giới hạn mà Bộ tư pháp đưa ra. 

  • Khóa học cấp bằng (18 trường):
  1. Đại học Gaya
  2. Đại học Gyeongju
  3. Học viện Công nghệ Daegu
  4. Đại học Dongyang Mirae
  5. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Pusan
  6. Đại học Sungwoon
  7. Đại học Suseong
  8. Đại học Suwon
  9. Đại học Full Gospel
  10. Đại học Nghệ thuật Yewon
  11. Đại học Yongin
  12. Đại học Wonkwang
  13. Đại học Khoa học và Công nghệ Chonnam
  14. Đại học Jeonju
  15. Cao đẳng Du lịch Jeju
  16. Đại học Jeju Halla
  17. Đại học Jungang Seungga
  18. Đại học Pyeongtaek
  • Khóa đào tạo ngôn ngữ (19 trường):
  1. Đại học Nambu
  2. Đại học Gimhae
  3. Học viện Công nghệ Daegu
  4. Đại học Daejin
  5. Đại học Công nghệ Doowon
  6. Đại học Mungyeong
  7. Đại học Sangmyung
  8. Đại học Suseong
  9. Đại học Ngoại ngữ Yeungnam
  10. Đại học Khoa học và Công nghệ Yeungnam
  11. Đại học Woosuk
  12. Đại học Ulsan
  13. Đại học Widuk
  14. Đại học Chosun
  15. Đại học Jungwon
  16. Đại học Pyeongtaek
  17. Đại học Handong
  18. Đại học Hanshin
  19. Đại học Hyeopseong

Tư vấn miễn phí

Viết một bình luận