Các bạn chắc đã khá quen thuộc với tên gọi trường TOP 2 Hàn Quốc khi đi du học, nhưng bản chất của tên gọi đó là gì, điều kiện và chi phí để đi du học trường TOP 2 Hàn Quốc ra sao? Mời các bạn cùng đọc nội dung bài viết sau được tổng hợp từ Monday.
Trường TOP 2% Hàn Quốc là gì?
Trường TOP 2, Trường TOP 2% Hàn Quốc thật ra đây là cách gọi của TƯ VẤN VIÊN VIỆT NAM đặt tên như vậy cho tiện tư vấn. Nhưng cũng chính tên gọi này gây không ít sự hiểu lầm cho người nghe lúc ban đầu như:
- Trường TOP 2 thì không tốt bằng trường TOP 1?
- Trường TOP 1% là có sinh viên bất hợp pháp dưới 1%, còn trường TOP 2% là có sinh viên bất hợp pháp trên 2%?
Nhưng thực tế thì không phải như vậy. Tại Hàn Quốc họ có 1 cách gọi tên riêng, bạn có thể tham khảo hình bên dưới:

Trường chứng nhận (trường TOP 2) và ưu tú (trường TOP 1) là những trường được SỞ TƯ PHÁP chứng nhận dựa trên nhiều tiêu chí đánh giá:
- Tỉ lệ sinh viên bất hợp pháp
- Cơ sở vật chất của nhà trường
- Khả năng quản lý sinh viên quốc tế
- Số lượng sinh viên quốc tế đang theo học tại trường
- Và nhiều yếu tố khác
Nhưng danh sách này không đánh giá: Chất lượng giảng dạy của trường
Nên việc xếp hạng trong nhóm danh sách nào, thì chất lượng đào tạo của nhà trường hầu như vẫn không thay đổi.
Nên bạn đừng bị nhầm tưởng trường TOP 1 thì tốt hơn trường TOP 2 nha.
Hơn thế nữa, điều đặc biệt chú ý là danh sách này sẽ có biến động theo từng năm, và danh sách các trường nằm trong danh sách chứng nhận và ưu tú này ngày càng giảm. Vì thế, nếu muốn đi du học Hàn Quốc, hãy đi ngay bây giờ.
👉 Bạn vẫn đang loay hoay chưa biết bắt đầu du học Hàn từ đâu? Đăng ký tư vấn ngay để Monday được tư vấn giúp bạn nhanh nhất nhé!
Ưu và nhược điểm của các trường TOP 2
Ưu điểm trường Đại học Hàn Quốc TOP 2
- Không yêu cầu bắt buộc mở sổ đóng băng K-study
- Số lượng trường TOP 2 nhiều hơn trường TOP 1, giúp các bạn có sự đa dạng hơn về chọn trường.
- Điều kiện xét tuyển, tùy theo tiêu chí tuyển sinh của các trường, có trường rất khó, có trường lại rất dễ, cho nên những bạn được xét là hồ sơ không đẹp lắm, thì trường TOP 2 có thể là một lựa chọn an toàn.
- Trong quá trình bạn học tại trường TOP 2 Hàn Quốc thì có một ưu điểm rất lớn trong quá trình gia hạn Visa. Cụ thể, các bạn có điểm chuyên cần và thành tích học tốt thì được miễn chứng minh tài chính khi gia hạn Visa.

Nhược điểm trường Đại học Hàn Quốc TOP 2
- Đơn vị xét duyệt hồ sơ Visa là Đại sứ Quán hoặc Lãnh sự Quán Hàn Quốc.
- Tỉ lệ đậu Visa tầm 90%, có nghĩa là khả năng rớt của các bạn chỉ giao động tối đa khoảng 10%.
- Ngoài việc Đại sứ Quán hoặc Lãnh sự Quán Hàn Quốc xét duyệt hồ sơ, các bạn cần vượt qua vòng phỏng vấn bằng tiếng Hàn.
*Lưu ý: Với những bạn được xử lý hồ sơ tại Lãnh sự Quán Hàn Quốc tại thành phố Hồ Chí Minh, nếu các bạn mở được sổ K-study, thì các bạn không cần tham gia phỏng vấn tiếng Hàn.
Điều kiện đi trường TOP 2 Hàn Quốc
Như chia sẻ ở trên, có những trường TOP 2 Hàn Quốc có điều kiện tuyển sinh cũng linh hoạt tùy theo trường
Như Đại học Korea:
- GPA >7.0
- Không trồng quá 2 năm
- Điều kiện tài chính rõ ràng
- Chụp ảnh công việc thực tế để chứng minh
Như Đại học DongA:
- GPA >6.5
- Nếu học GDTX GPA >7.5
- Không trống quá 2 năm
- Điều kiện tài chính chứng minh thu nhập trên 10.000 USD/năm
Và cũng có những trường điều kiện tuyển sinh mở hơn và danh sách trường này sẽ được cập nhật theo từng kỳ bay, các bạn có thể nhắn tin cho Monday để biết mình có thể chọn những trường nào nha.

👉 Bạn đang phân vân, lo lắng khi vẫn chưa chọn được nơi để bắt đầu hành trình chinh phục giấc mơ Du học Hàn Quốc của mình? Đăng ký tư vấn ngay để Monday hỗ trợ và định hướng giúp bạn nhé!
Chi phí du học trường TOP 2 Hàn Quốc
Đối với Monday không phân biệt bạn đi TOP 1, 2 hay 3. Dù bạn đi trường nào đi chăng nữa, Monday cũng sẽ tách riêng 3 loại chi phí sau:
- Phí dịch vụ trọn gói của Monday
- Phí đóng cho nhà trường theo INVOICE
- Chứng minh tài chính và phát sinh nếu có
Nếu trừ phần chứng minh tài chính du học Hàn Quốc, thì tổng chi phí đi du học trường TOP 2 sẽ giao động từ 150 – 200 triệu VNĐ tùy theo từng trường.
Sau đây bạn có thể tham khảo biểu phí chi tiết của trường TOP 2 Hàn Quốc là Donga dưới đây:

Chi phí đào tạo và xử lý hồ sơ du học trường TOP 2 Hàn Quốc tại Việt Nam

Đối với các bạn chưa biết tiếng Hàn có thể tham gia lớp tiếng Hàn sơ cấp của Monday.
Sau khi hoàn thành chương trình này, các bạn có thể tham gia vào lớp tiếng Hàn phỏng vấn. Lớp này được thiết kế riêng, để đảm bảo bạn có thể vượt qua kỳ thi tiếng Hàn tại lãnh sự quán Hàn Quốc
Và với kỳ tháng 9/2023: 100% học viên Monday đậu Visa trường TOP 2, một lần nữa khẳng định chất lượng đào tạo tiếng Hàn cũng như quy trình xử lý hồ sơ chuyên nghiệp, giúp các bạn thực hiện hóa ước mơ du học của mình.
👉 Bạn vẫn đang loay hoay chưa biết bắt đầu du học Hàn từ đâu? Đăng ký tư vấn ngay để Monday được tư vấn giúp bạn nhanh nhất nhé!
Chi phí du học sau khi sang trường TOP 2 Hàn Quốc
Phần chi phí du học sau khi sang trường TOP 2 Hàn Quốc sẽ bao gồm:
- Phí bạn cần đóng cho nhà trường
- Sinh hoạt phí hằng tháng của các bạn
Phần học phí cần đóng cho nhà trường TOP 2 Hàn Quốc sẽ tùy thuộc vào INVOICE của mỗi trường đã thu tại Việt Nam đã bao gồm những khoản gì thì khi sang Hàn Quốc các bạn không cần đóng tiền lại những khoảng đó.
Thông thường nếu INVOICE các bạn chỉ mới đóng học phí và phí nhập học thôi, thì đây có thể là những khoản phí mà các bạn cần chuẩn bị thêm đế đóng cho nhà trường Hàn Quốc:
- Phí ký túc xá
- Giáo trình
- Phí làm thẻ người nước ngoài
- Phí bảo hiểm
Nếu các bạn không ở KTX của trường thì có thể ở thuê bên ngoài, và bạn có thể tham khảo bài viết này để biết chi tiết về chi phí ở tại Hàn Quốc nha.
Với phần chi phí sinh hoạt và đi lại ở Hàn Quốc, sẽ tùy thuộc vào nơi mà bạn ở mà chi phí sinh hoạt sẽ khác nhau, nên chuẩn bị từ 8-12 triệu VNĐ/tháng các bạn nha.

Lộ trình học của các trường TOP 2 Hàn Quốc?
Sau khi được tư vấn viên tư vấn và bạn lựa chọn trường TOP 2 thì điều quan trọng nhất khi bạn chọn đi trường TOP 2 là TIẾNG HÀN. Vì với trường TOP 2 bạn sẽ trải qua 2 lần phỏng vấn
- Phỏng vấn trường Hàn Quốc
- Phỏng vấn Đại sứ Quán hoặc Lãnh sự Quán
Cho nên mình ưu tiên các bạn, nên chọn những trung tâm có lớp đào tạo tiếng Hàn bài bản, giúp bạn trong 1 thời gian ngắn để có đủ kiến thức để vượt qua 2 lần phỏng vấn này bạn nhé!
Đó là điểm đặc biệt lưu ý với trường TOP 2, còn lại, các bạn có thể tuân thủ theo quy trình sau:
Bước 1: Chọn trường
Bước 2: Xử lý hồ sơ nộp trường
Bước 3: Đóng học phí
Bước 4: Xử lý hồ sơ xin Visa
Bước 5: Nhập cảnh
👉 Lộ trình du học Hàn của bạn sẽ rõ ràng hơn chỉ với 1 bước đăng ký tư vấn đó! Đăng ký tư vấn ngay để Monday hỗ trợ và giải đáp giúp bạn nhé!
Danh sách các trường TOP 2 Hàn Quốc theo khu vực
Sau đây là danh sách trường TOP 2 Hàn Quốc theo khu vực mà Monday đã tổng hợp lại (lưu ý danh sách trường có thể thay đổi theo từng năm):
Danh sách trường Cao đẳng TOP 2
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Osan (Osan University) (Khu vực Gyeonggi)
- Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin (Yongin University of Arts and Science) (Khu vực Gyeonggi)
- Cao đẳng Yeungjin (Yeungjin University) (Khu vực Gyeongsangbuk)
- Đại học Bucheon (Bucheon University) (Khu vực Seoul và Chungcheongbuk)
- Viện Khoa học và Công nghệ Busan (Busan Institute of Sciene and Technology (BIST)) (Khu vực Busan)
- Viện Công nghệ Dong-eui (Dong-eui Institute Of Technology) (Khu vực Busan)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Gyeonggi (Gyeonggi University of Science and Technology (GTEC)) (Khu vực Gyeonggi)
- Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam (Kyungnam College of Information & Technology) (Khu vực Busan)
- Đại học Kyungbok (Kyungbok University) (Khu vực Gyeonggi)
- Đại học Osan (Osan University) (Khu vực Gyeonggi)
- Đại học Seojeong (Seojeong University) (Khu vực Gyeonggi)
- Cao đẳng Ulsan (Ulsan College) (Khu vực Ulsan)
- Đại học Yeungjin (Yeungjin University) (Khu vực Daegu)
- Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yong-in (Yongin Arts & Science University) (Khu vực Gyeonggi)
Hệ chuyên ngành
- Cao đẳng Đại học Daelim (Daelim University College) – Khu vực Gyeonggi
- Học Viện Nghệ Thuật Seoul (Seoul Institute of the Arts) (Khu vực Gyeonggi)
- Đại học Osan (Osan University) (Khu vực Gyeonggi)
- Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin (Yongin University of Arts and Science) (Khu vực Gyeonggi)
- Cao đẳng Đại học Kunjang (Kunjang University) (Khu vực Jeollabuk)
- Cao đẳng kỹ thuật Inha (Inha Technical College) (Khu vực Incheon)
- Đại học Geoje (Geoje University) (Khu vực Gyeongsangnam)
- Đại học Gumi (Gumi University) (Khu vực Gyeongsangbuk)
- Cao đẳng Yeungjin (Yeungjin University) (Khu vực Gyeongsangbuk)
- Đại học Bucheon (Bucheon University) (Khu vực Seoul và Chungcheongbuk)
- Viện Khoa học và Công nghệ Busan (Busan Institute of Sciene and Technology (BIST)) (Khu vực Busan)
- Viện Công nghệ Dong-eui (Dong-eui Institute Of Technology) (Khu vực Busan)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Gyeonggi (Gyeonggi University of Science and Technology (GTEC)) (Khu vực Gyeonggi)
- Đại học Nữ Hanyang (Hanyang Women’s University) (Khu vực Seoul)
- Đại học Hosan (Hosan University) (Khu vực Gyeongsangbuk)
- Đại học Nghệ thuật truyền thông Hàn Quốc (Korea University of Media Arts) (Khu vực Sejong)
- Cao đẳng đại học Kunjang (Kunjang University College) (Khu vực Jeollabuk)
- Cao đẳng Thông tin và Công nghệ Kyungnam (Kyungnam College of Information & Technology) (Khu vực Busan)
- Đại học Kyungbok (Kyungbok University) (Khu vực Gyeonggi)
- Đại học Khoa học Mokpo (Mokpo Science University) (Khu vực Jeollanam)
- Đại học Seojeong (Seojeong University) (Khu vực Gyeonggi)
- Cao đẳng Ulsan (Ulsan College) (Khu vực Ulsan)
- Cao đẳng Vision Jeonju (Vision College of Jeonju) (Khu vực Jeollabuk)
Danh sách trường Đại học TOP 2 theo khu vực
Các trường Top 2 ở Seoul
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Kyung Hee (Kyunghee University)
- Đại học Kyonggi (Kyonggi University)
- Đại học Kookmin (Kookmin University)
- Đại học Myongji (Myongji University)
- Đại học Sogang (Sogang University)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (Seoul National University of Science and Technology)
- Đại học nữ sinh Seoul (Seoul women’s university)
- Đại học Sejong (Sejong University)
- Đại học Soongsil (Soongsil University)
- Đại học Yonsei (Yonsei University)
- Đại học Yonsei (Yonsei University (Future))
- Đại học Ngoại ngữ Hankuk (Hankuk University of Foreign Studies)
- Đại học Nữ Duksung (Duksung Women’s University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Gangseo (Gangseo University)
- Đại học Kyonggi (Kyonggi University)
- Đại học Kyung Hee (Kyunghee University)
- Đại học Kookmin (Kookmin University)
- Đại học Nữ Dongduk (Dongduk Women’s University)
- Đại học Myongji (Myongji University)
- Đại học Sogang (Sogang University)
- Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (Seoul National University of Science and Technology)
- Đại học Quốc gia Seoul (Seoul National University – SNU)
- Đại học nữ sinh Seoul (Seoul women’s university)
- Đại học Sejong (Sejong University)
- Đại học Soongsil (Soongsil University)
- Đại học Yonsei (Yonsei University)
- Đại học Yonsei (Yonsei University (Future))
- Đại học nghệ thuật Chugye (Chugye University For The Arts)
- Đại học Ngoại ngữ Hankuk (Hankuk University of Foreign Studies)
- Đại học Nữ Duksung (Duksung Women’s University)
👉 Bạn đang phân vân, lo lắng khi vẫn chưa chọn được nơi để bắt đầu hành trình chinh phục giấc mơ Du học Hàn Quốc của mình? Đăng ký tư vấn ngay để Monday hỗ trợ và định hướng giúp bạn nhé!
Trường Top 2 ở Busan
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Kyungsung (Kyungsung University)
- Đại học Quốc Gia Pukyong (Pukyong National University)
- Đại học Dongseo (Dongseo University)
- Đại học DongA (Donga University)
- Đại học Ngoại ngữ Busan (Busan University of Foreign Studies)
- Đại học Silla (Silla University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Kyungsung (Kyungsung University)
- Đại học Quốc Gia Pukyong (Pukyong National University)
- Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc (Korea Maritime and Ocean University)
- Đại học Dongseo (Dongseo University)
- Đại học DongA (Donga University)
- Đại học Dong-eui (Dong-eui University)
- Đại học Ngoại ngữ Busan (Busan University of Foreign Studies)
- Đại học Silla (Silla University)
Trường Top 2 ở Gyeonggi
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Gachon (Gachon University)
- Đại học Dankook (Dankook University)
- Đại học Sungkyul (Sungkyul University)
- Đại học Shinhan (Shinhan University)
- Đại học Ajou (Ajou University)
- Đại học Pyeongtaek (Pyeongtaek University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Gachon (Gachon University)
- Đại học Dankook (Dankook University)
- Đại học Daejin (Daejin University)
- Đại học Sungkyul (Sungkyul University)
- Đại học Shinhan (Shinhan University)
- Đại học Ajou (Ajou University)
- Đại học Anyang (Anyang University)
- Đại học Pyeongtaek (Pyeongtaek University)
- Đại học hàng không Hàn Quốc (Korea Aerospace University)
- Đại học Hansei (Hansei University)
Trường Top 2 ở Ulsan
Hệ chuyên ngành
- Viện khoa học và công nghệ Quốc gia Ulsan (Ulsan National Institute of Science and Technology – UNIST)
- Đại học Ulsan (Ulsan University)
Trường Top 2 ở Jeollanam
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Quốc gia Sunchon (Sunchon National University)
- Đại học Dongshin (Dongshin University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Quốc Gia Mokpo (Mokpo National University)
- Đại học Quốc gia Sunchon (Sunchon National University)
- Đại học Dongshin (Dongshin University)
Trường Top 2 ở Jeollabuk
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Quốc Gia Kunsan (Kunsan National University)
- Đại học Quốc gia Chonbuk (Jeonbuk National University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Quốc Gia Kunsan (Kunsan National University)
- Đại học Woosuk (Woosuk University)
- Đại học Wonkwang (Wonkwang University)
- Đại học Quốc gia Chonbuk (Jeonbuk National University)
Trường Top 2 ở Jeju
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Quốc gia Jeju (Jeju National University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Quốc gia Jeju (Jeju National University)
Trường Top 2 ở Incheon
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Quốc gia Incheon (Incheon National University)
- Đại học Inha (Inha University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Quốc gia Incheon (Incheon National University)
- Đại học Inha (Inha University)
Trường Top 2 ở Gyeongsangnam
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Kyungnam (Kyungnam University)
- Đại học Quốc gia Gyeongsang (Gyeongsang National University)
- Đại học Inje (Inje University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Kyungnam (Kyungnam University)
- Đại học Quốc gia Gyeongsang (Gyeongsang National University)
- Đại học Quốc gia Changwon (Changwon National University)
- Đại học Inje (Inje University)
Trường Top 2 ở Gyeongsangbuk
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Kyungil (Kyungil University)
- Đại học Quốc Gia Andong (Andong National University)
- Đại học Gimcheon (Gimcheon University)
- Đại học Daegu Catholic (Daegu Catholic University)
- Đại học Daegu (Daegu University)
- Đại học Yeungnam (Yeungnam University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Kyungil (Kyungil University)
- Đại học Quốc Gia Andong (Andong National University)
- Đại học Gimcheon (Gimcheon University)
- Đại học Daegu Catholic (Daegu Catholic University)
- Viện Khoa học Công nghệ Daegu Gyeongbuk Hàn Quốc (Daegu Gyeongbuk Institute of Science and Technology (DGIST))
- Đại học Daegu (Daegu University)
- Đại học Daegu Haany (Daegu Haany University)
- Đại học Daeshin (Daeshin University)
- Đại học Yeungnam (Yeungnam University)
- Đại học Handong (Handong Global University)
👉 Bạn đang phân vân, lo lắng khi vẫn chưa chọn được nơi để bắt đầu hành trình chinh phục giấc mơ Du học Hàn Quốc của mình? Đăng ký tư vấn ngay để Monday hỗ trợ và định hướng giúp bạn nhé!
Trường Top 2 ở Gwangju
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Quốc gia Chonnam (Chonnam National University)
- Đại học Honam (Honam University)
Hệ chuyên ngành
- Viện Khoa Học và Công Nghệ Gwangju (Gwangju Institute of Science and Technology)
- Đại học Nữ sinh Kwangju (Kwangju Women’s University)
- Đại học Quốc gia Chonnam (Chonnam National University)
- Đại học Chosun (Chosun University)
- Đại học Honam (Honam University)
Trường Top 2 ở Gangwon
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Quốc Gia Kangwon (Kangwon National University)
- Đại học Kyungdong (Kyungdong University)
- Đại học Quốc Gia Gangneung Wonju (Gangneung-Wonju National University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Quốc Gia Kangwon (Kangwon National University)
- Đại học Kyungdong (Kyungdong University)
- Đại học Quốc Gia Gangneung Wonju (Gangneung-Wonju National University)
- Đại học Hallym (Hallym University)
Trường Top 2 ở Daejeon
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Konyang (Konyang University)
- Đại học Quốc gia Hanbat (Hanbat National University)
- Đại học Daejeon (Daejeon University)
- Đại học Mokwon (Mokwon University)
- Đại học Pai Chai (Paichai University)
- Đại học Woosong (Woosong University)
- Đại học Hannam (Hannam University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Konyang (Konyang University)
- Đại học Quốc gia Hanbat (Hanbat National University)
- Đại học Daejeon (Daejeon University)
- Đại học Mokwon (Mokwon University)
- Đại học Pai Chai (Paichai University)
- Đại học Woosong (Woosong University)
- Viện Khoa học và Công nghệ tiên tiến Hàn Quốc (Korea Advanced Institute of Science and Technology)
- Đại học Hannam (Hannam University)
Trường Top 2 ở Chungcheongnam
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Quốc gia Kongju (Kongju National University)
- Đại học Nazarene (Nazareth University)
- Đại học Namseoul (Namseoul University)
- Đại học Baekseok (Baekseok University)
- Đại học Joongbu (Joongbu University)
- Đại học Hanseo (Hanseo University)
- Đại học Hoseo (Hoseo University)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Quốc gia Kongju (Kongju National University)
- Đại học Nazarene (Nazareth University)
- Đại học Namseoul (Namseoul University)
- Đại học Baekseok (Baekseok University)
- Đại học Soonchunhyang (Soonchunhyang University)
- Đại học Joongbu (Joongbu University)
- Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc (Korea University of Technology and Education)
- Đại học Hanseo (Hanseo University)
- Đại học Hoseo (Hoseo University)
👉 Bạn đang phân vân, lo lắng khi vẫn chưa chọn được nơi để bắt đầu hành trình chinh phục giấc mơ Du học Hàn Quốc của mình? Đăng ký tư vấn ngay để Monday hỗ trợ và định hướng giúp bạn nhé!
Trường Top 2 ở Chungcheongbuk
Hệ tiếng Hàn
- Đại học Cheongju (Cheongju University)
- Đại học Quốc gia Chungbuk (Chungbuk National University)
- Đại học Giáo dục Quốc gia Hàn Quốc (Korea National University of Education)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc (Korea National University of Transportation (KNUT))
- Đại học Jungwon (Jungwon University)
- Đại học Cheongju (Cheongju University)
- Đại học Quốc gia Chungbuk (Chungbuk National University)
- Đại học Giáo dục Quốc gia Hàn Quốc (Korea National University of Education)
Danh sách trường Cao học TOP 2
Hệ tiếng Hàn
- Cao học Hòa bình Sunhak (SunHak Universal Peace Graduate University (SunHakUP)) (Khu vực Gyeonggi)
Hệ chuyên ngành
- Đại học Assist (Seoul Business Shool – ASSIST) (Khu vực Seoul)
- Cao học văn hóa DongBang (Dongbang Culture University (DBCU)) (Khu vực Seoul)
- Cao học Năng lượng hạt nhân Quốc tế KEPCO (KEPCO International Nuclear Graduated School (KINGS)) (Khu vực Ulsan)
- Cao học Khoa học và Chính sách Ung thư Hàn Quốc (Graduate School of Cancer Science and Policy (NCC-GCSP)) (Khu vực Gyeonggi)
- Viện Truyền thông và Công nghệ Seoul (SMIT – Seoul Media Institute of Technology) (Khu vực Seoul)
- Đại học Ngoại ngữ Seoul (Seoul University of Foreign Studies – SUFS) (Khu vực Seoul)
- Cao học SunHak Universal Peace (SunHak Universal Peace Graduate University (SunHakUP)) (Khu vực Gyeonggi)
- Cao học Torch Trinity (Torch Trinity Graduate University (TTGU) (Khu vực Seoul)
Các trường Đại học Hàn Quốc hạn chế cấp Visa 2025
Trường bị hạn chế là những trường không đáp ứng 1 số tiêu chí đánh giá, hoặc có số lượng du học sinh bất hợp pháp vượt quá giới hạn mà Bộ tư pháp đưa ra.
Danh sách trường hạn chế (hệ tiếng – Visa D4-1)
Đại học tổng hợp (8 trường)
- Đại học Nữ sinh Kwangju (Kwangju Women’s University)
- Đại học Nữ Dongduk (Dongduk Women’s University)
- Đại học Sangji (Sangji University)
- Đại học Yuwon (Yuwon University)
- Đại học Chodang (Chodang University)
- Đại học Quốc tế Jeju (Jeju International University)
- Đại học Calvin (Calvin University)
- Đại học Halla (Halla University)
Cao đẳng (4 trường)
- Cao đẳng Công giáo Sangji (Catholic Sangji College)
- Cao đẳng Thông tin Woosong (Woosong Information College)
- Cao đẳng Jeonju Kijeon (Jeonju Kijeon College)
- Đại học Hanyoung (Hanyeong University)
Cao học (1 trường): Đại học sau đại học về Luật và Quản trị Quốc tế (International Law and Business Graduate University)
Danh sách trường hạn chế (chuyên ngành -Visa D2)
Đại học tổng hợp (3 trường)
- Đại học Sehan (Sehan University)
- Đại học Joong-Ang Sangha (Joong-Ang Sangha University)
- Đại học Chodang (Chodang University)
Cao đẳng (4 trường)
- Cao đẳng Y tế Gwangju (Gwangju Health University)
- Cao đẳng nghệ thuật Busan (Busan Arts College)
- Đại học Hanyoung (Hanyeong University)
Cao học (4 trường)
- Trường sau đại học Kyung-Ahn (Kyung-Ahn University Graduate School)
- Đại học sau đại học về Luật và Quản trị Quốc tế (International Law and Business Graduate University)
- Đại học Sau đại học Phật giáo Seoul (Seoul Buddhist Graduate University)
- Đại học Sau đại học Kinh thánh Ezra (Ezra Bible Graduate University)
Đối với Monday, nếu các bạn không có một bộ hồ sơ tuyệt vời để đi TOP 1 ra code, thì trường TOP 2 là một sự lựa chọn an toàn, vì tỉ lệ đậu hồ sơ TOP 2 sẽ cao hơn so với TOP 3.
Hơn thế nữa, khi các bạn chọn TOP 2 Hàn Quốc, với kinh nghiệm đào tạo của Monday, chỉ cần các bạn qua được vòng trường, quyết tâm học tiếng Hàn nghiêm túc thì khả năng đậu Visa của các bạn rất cao. Monday đã từng xử lý những hồ sơ GPA không tốt lắm, số ngày nghỉ nhiều, nghề nghiệp ba mẹ tự do, không có tài sản đính kèm như sổ đất, nhưng vẫn có thể đậu Visa.
Nên nếu các bạn chọn đi các trường TOP 2, hãy chọn những đơn vị có nhiều năm kinh nghiệm xử lý hồ sơ nộp cho Lãnh sự Quán như Monday các bạn nhé!
Chúc các bạn sớm đạt được ước mơ du học của mình!!!


